Vốn hóa lớnLớn nhất ngoài Hoa KỳNhà tuyển dụng lớn nhấtLợi nhuận cao nhấtDoanh thu cao nhất trên mỗi nhân viênLợi nhuận trên mỗi nhân viên cao nhấtThu nhập cao nhấtCổ tức caoDầu khíBán dẫnViễn thôngCông nghệCông nghệ sinh họcTài chínhNgân hàngThương mại điện tửPhần mềmCác nhà sản xuất ô tôKhách sạn và khu nghỉ dưỡngNhà hàngCác cửa hàngĐồ uốngĐồ ănTạo thêm danh sách trong Công cụ Sàng lọc
Vốn hóa lớnLớn nhất ngoài Hoa KỳNhà tuyển dụng lớn nhấtLợi nhuận cao nhấtDoanh thu cao nhất trên mỗi nhân viênLợi nhuận trên mỗi nhân viên cao nhấtThu nhập cao nhấtCổ tức caoDầu khíBán dẫnViễn thôngCông nghệCông nghệ sinh họcTài chínhNgân hàngThương mại điện tửPhần mềmCác nhà sản xuất ô tôKhách sạn và khu nghỉ dưỡngNhà hàngCác cửa hàngĐồ uốngĐồ ăn
Các công ty công nghệ sinh học lớn nhất
Chúng tôi tập hợp cổ phiếu của các công ty công nghệ sinh học lớn nhất thế giới. Các công ty này đi đầu trong lĩnh vực khoa học nhưng thu hút các nhà đầu tư vì nhiều lý do thực tế hơn. Xem các công ty được sắp xếp theo giá trị vốn hóa thị trường và được trang bị các số liệu thống kê khác nhau bên dưới.
Mã | Đăng ký | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 248.92 B USD | 460.42 USD | +0.03% | 0.88 | 26.70 | 17.24 USD | +33.29% | 2.08% | Công nghệ y tế | Trung tính | ||
| 207 B USD | 166.89 USD | −0.41% | 0.74 | — | −3.15 USD | −148.77% | 1.86% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 101.48 B USD | 254.19 USD | +5.27% | 1.23 | — | −7.98 USD | −6.20% | 0.00% | Công nghệ y tế | Trung tính | ||
| 66.3 B USD | 202.04 AUD | −0.18% | 1.30 | — | −5.26 USD | −180.23% | 2.05% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 57.54 B USD | 815.8 EUR | +0.02% | 1.14 | 36.24 | 25.71 USD | +24.40% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 55.16 B USD | 663.4 CHF | −1.34% | 1.42 | — | −1.92 USD | −115.18% | 0.76% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 53.29 B USD | 1,516,000 KRW | −0.26% | 1.50 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 44.8 B USD | 271.83 USD | +2.62% | 0.94 | 33.03 | 8.23 USD | +12.98% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 44.78 B USD | 310.67 USD | −14.59% | 2.61 | — | −1.37 USD | +28.02% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 32.73 B USD | 211,000 KRW | −1.86% | 1.62 | — | — | — | 0.36% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 32.03 B USD | 3,527 DKK | −2.97% | 0.85 | 43.50 | 12.36 USD | −40.84% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 25.35 B USD | 47.62 HKD | −2.18% | 1.19 | 35.75 | 0.17 USD | +24.96% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 24.11 B USD | 562.02 USD | −0.65% | 0.84 | 21.20 | 26.51 USD | +0.46% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | ||
Chứng chỉ lưu ký | 22.78 B USD | 87.51 USD | +1.92% | 0.73 | — | −7.85 USD | −390.40% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 16.66 B USD | 164.63 USD | +3.05% | 0.91 | 24.41 | 6.74 USD | +61.08% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 14.47 B USD | 74.29 USD | +0.03% | 0.91 | — | −3.04 USD | +27.40% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 13.06 B USD | 16.33 USD | +15.08% | 1.31 | — | −1.12 USD | −11.10% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 12.86 B USD | 25.74 USD | +8.70% | 2.20 | — | −0.40 USD | −146.35% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 12.22 B USD | 8.450 HKD | −1.52% | 0.98 | 11.48 | 0.09 USD | +103.65% | 3.95% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 11.76 B USD | 103.63 USD | −15.72% | 3.27 | 30.96 | 3.35 USD | −23.55% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 11.43 B USD | 72.78 USD | +0.17% | 0.78 | 62.83 | 1.16 USD | +155.44% | 0.44% | Công nghệ y tế | Trung tính | ||
| 11.25 B USD | 131.73 USD | +2.82% | 0.69 | — | −3.62 USD | −0.64% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 10.85 B USD | 56.03 USD | −0.16% | 1.02 | — | −0.10 USD | −103.88% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 10.53 B USD | 200,500 KRW | −5.20% | 1.39 | — | — | — | 0.14% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 10.35 B USD | 45.08 CNY | −0.33% | 0.69 | 36.15 | 0.19 USD | +19.76% | 1.37% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 10.06 B USD | 63.89 USD | +3.18% | 0.94 | — | −7.71 USD | −83.87% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 9.85 B USD | 30.38 HKD | −9.80% | 0.92 | — | −0.29 USD | −120.02% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 8.92 B USD | 300.88 USD | +0.21% | 0.58 | 40.86 | 7.36 USD | +10.46% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 8.22 B USD | 58.16 USD | +1.22% | 1.00 | — | −2.24 USD | −77.56% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 7.95 B USD | 120.79 USD | +0.15% | 0.88 | — | −2.22 USD | −53.17% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 7.72 B USD | 59.28 USD | +2.10% | 1.31 | — | −0.59 USD | +16.02% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 7.13 B USD | 25.23 USD | −3.07% | 2.76 | 67.77 | 0.37 USD | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 6.96 B USD | 132.37 USD | +1.98% | 0.52 | — | −3.06 USD | +34.51% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 6.74 B USD | 75.99 USD | +17.27% | 3.82 | — | −2.70 USD | −60.33% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 6.31 B USD | 30.53 USD | +7.54% | 2.32 | — | −2.81 USD | +1.28% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 6.24 B USD | 99.30 USD | +9.10% | 1.21 | — | −4.19 USD | −10.60% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 5.82 B USD | 51.61 CNY | −4.20% | 0.75 | — | −0.07 USD | −167.01% | 0.23% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 5.72 B USD | 46.94 USD | +3.16% | 1.67 | — | −3.45 USD | −14.40% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 5.49 B USD | 31.65 USD | +6.98% | 0.73 | — | −2.44 USD | +4.92% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 5.31 B USD | 915.55 INR | +0.22% | 1.37 | 84.69 | 0.11 USD | +17.94% | 0.23% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 5.28 B USD | 14.91 CNY | −0.20% | 1.03 | — | −0.88 USD | −950.10% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 4.9 B USD | 4.94 CNY | −1.20% | 0.62 | 29.98 | 0.02 USD | −40.33% | 0.97% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | ||
| 4.89 B USD | 45.04 USD | +15.87% | 2.33 | — | −1.85 USD | −18.88% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 4.86 B USD | 50.07 USD | +3.11% | 0.91 | — | −4.75 USD | +14.92% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 4.81 B USD | 86.03 USD | +3.64% | 0.68 | — | −4.15 USD | −27.57% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 4.77 B USD | 15.18 HKD | −1.04% | 0.74 | 4.15 | 0.47 USD | +254.77% | 1.69% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 4.66 B USD | 24.90 CNY | −1.93% | 0.53 | — | −0.05 USD | −36.32% | 0.00% | Công nghệ y tế | Bán | ||
| 4.53 B USD | 44.55 CNY | −4.30% | 0.85 | 28.49 | 0.23 USD | +414.78% | 0.27% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 4.47 B USD | 73.77 CNY | −0.98% | 0.80 | — | −0.16 USD | −144.35% | 0.22% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 4.47 B USD | 27.98 USD | +4.29% | 1.39 | — | −0.41 USD | +49.90% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 4.08 B USD | 18.60 USD | +9.41% | 1.12 | — | −1.57 USD | +19.60% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 4.02 B USD | 148.0 TWD | −4.21% | 2.17 | — | −0.06 USD | −52.82% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | ||
| 3.85 B USD | 11.88 USD | +6.74% | 0.70 | — | −0.54 USD | +2.49% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 3.8 B USD | 12.67 CNY | −1.48% | 0.65 | 35.78 | 0.05 USD | −46.80% | 1.17% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 3.64 B USD | 8.04 USD | +3.88% | 0.65 | — | −0.72 USD | +41.20% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 3.63 B USD | 21.50 USD | +3.02% | 0.44 | — | −0.84 USD | +36.95% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 3.62 B USD | 49.43 USD | +10.36% | 0.51 | — | −1.67 USD | +16.63% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 3.5 B USD | 78.91 USD | +0.56% | 0.62 | — | −6.58 USD | −47.00% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 3.44 B USD | 12.30 CNY | −1.28% | 0.53 | 38.28 | 0.05 USD | −38.10% | 7.95% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 3.39 B USD | 359.5 EUR | 0.00% | 0.67 | 19.34 | 21.23 USD | +17.05% | 0.40% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 3.37 B USD | 18.07 USD | +4.09% | 0.96 | — | −3.33 USD | +13.71% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 3.35 B USD | 6.125 HKD | −3.85% | 0.83 | — | −0.01 USD | +6.86% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 3.3 B USD | 31,250 KRW | −3.55% | 1.23 | — | −1.04 USD | −48.15% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | ||
| 3.22 B USD | 20.07 USD | +1.77% | 0.86 | — | −1.74 USD | +40.34% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 3.17 B USD | 13.67 AUD | −2.91% | 0.80 | 104.27 | 0.09 USD | +182.54% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 3.02 B USD | 1,659.3 INR | −4.67% | 3.43 | 95.55 | 0.18 USD | — | 0.09% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 2.93 B USD | 241.0 DKK | −1.79% | 0.89 | 12.05 | 3.05 USD | +10.01% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 2.91 B USD | 38.80 HKD | −1.67% | 0.91 | — | −0.07 USD | +25.03% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | ||
| 2.87 B USD | 64.0 TWD | −3.90% | 3.31 | — | −0.01 USD | −25.60% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | ||
| 2.87 B USD | 18.36 HKD | +1.05% | 1.33 | — | −0.17 USD | +16.86% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 2.85 B USD | 12.73 USD | −3.63% | 0.93 | 18.07 | 0.70 USD | −17.05% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 2.77 B USD | 15.20 USD | +16.21% | 2.48 | — | −0.10 USD | +51.86% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 2.76 B USD | 45.09 CNY | −1.57% | 0.61 | 22.05 | 0.30 USD | −11.48% | 1.37% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 2.73 B USD | 26.41 USD | +2.09% | 0.92 | — | −1.04 USD | +76.44% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 2.71 B USD | 11.45 CNY | −2.05% | 0.71 | 835.77 | 0.00 USD | −55.52% | 1.35% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | ||
| 2.7 B USD | 19.76 CNY | −4.12% | 0.91 | — | −0.06 USD | −16.40% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | ||
| 2.66 B USD | 35.75 USD | +4.99% | 0.48 | — | −2.17 USD | +10.25% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 2.59 B USD | 18.28 USD | +3.34% | 0.44 | — | −3.90 USD | −23.18% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 2.53 B USD | 175.92 USD | +12.16% | 1.81 | — | −4.84 USD | +74.72% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 6688837EVOPOINT BIOSCIENCES CO LTD | 2.49 B USD | 39.50 CNY | −2.47% | 0.91 | — | −0.15 USD | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 2.47 B USD | 51.35 USD | +5.96% | 1.12 | — | −2.41 USD | −4.40% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 2.41 B USD | 34.39 USD | +5.72% | 0.63 | — | −3.05 USD | +9.42% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 2.37 B USD | 38.39 CNY | −2.81% | 0.69 | — | −0.20 USD | +32.47% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 2.35 B USD | 232.9 DKK | −1.52% | 0.98 | 6.03 | 5.89 USD | −58.44% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 2.35 B USD | 29.87 USD | +5.66% | 1.06 | — | −4.36 USD | −44.90% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 2.29 B USD | 49.02 USD | +7.57% | 0.85 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 2.28 B USD | 48.85 USD | +3.17% | 1.11 | — | −0.54 USD | +74.72% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 2.27 B USD | 31.90 CNY | −2.24% | 0.79 | — | −0.31 USD | −219.99% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | ||
| 2.27 B USD | 42.00 SEK | −0.71% | 0.28 | 52.08 | 0.08 USD | +20.05% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 2.21 B USD | 18.71 USD | +4.50% | 0.81 | — | −2.53 USD | +18.12% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 2.21 B USD | 16.46 USD | +1.54% | 1.32 | 7.19 | 2.29 USD | +308.14% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 2.2 B USD | 29.62 EUR | −1.92% | 0.99 | 3.27 | 10.34 USD | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 2.19 B USD | 3.52 USD | +0.57% | 0.71 | — | −0.89 USD | +50.69% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 2.15 B USD | 29.79 USD | −1.18% | 1.41 | — | −5.87 USD | −63.94% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 2.14 B USD | 35.17 CNY | −8.22% | 1.04 | 90.34 | 0.06 USD | +36.26% | 0.37% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 2.09 B USD | 12.80 CNY | −0.78% | 0.81 | 122.72 | 0.02 USD | — | 0.49% | Công nghệ y tế | Mua | ||
| 2.07 B USD | 12.21 USD | +10.80% | 1.04 | — | −1.86 USD | +53.58% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 2.05 B USD | 21.62 USD | +7.99% | 0.67 | — | −2.92 USD | +19.12% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 2.04 B USD | 14.33 USD | +11.87% | 1.79 | — | −0.34 USD | +18.54% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | ||
| 2.01 B USD | 47.90 USD | +5.44% | 0.99 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh |