Amundi Lifecycle 2030 UCITS ETF - Acc
Không có giao dịch
Không có giao dịch
Chỉ số chính
Thông tin quỹ
Trang chủ
Ngày bắt đầu
28 thg 1, 2025
Cấu trúc
SICAV Luxembourg
Phương pháp sao chép
Vật lý
Xử lý cổ tức
Capitalizes
Cố vấn chính
Amundi Luxembourg SA
ISIN
LU2872291948
FIGI
BBG01S7KDZ30
Mã nhận diện
ISIN LU2872291948
Phân loại
Lợi nhuận
| 1 tháng | 3 tháng | Từ đầu năm đến nay | 1 năm | 3 năm | 5 năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chất lượng giá thành | — | — | — | — | — | — |
| Tổng lợi nhuận NAV | — | — | — | — | — | — |
Các loại quỹ có gì
Loại rủi ro tài chính
Công ty
Chính phủ
Cổ phiếu17.02%
Công nghệ Điện tử3.70%
Tài chính3.07%
Dịch vụ Công nghệ2.66%
Công nghệ Sức khỏe1.61%
Bán Lẻ1.10%
Sản xuất Chế tạo0.82%
Hàng tiêu dùng không lâu bền0.64%
Khách hàng Lâu năm0.52%
Năng lượng Mỏ0.45%
Khoáng sản phi năng lượng0.34%
Công ty dịch vụ công cộng0.34%
Công nghiệp Chế biến0.33%
Dịch vụ Công nghiệp0.28%
Vận chuyển0.26%
Truyền thông0.25%
Dịch vụ Khách hàng0.22%
Dịch vụ Thương mại0.22%
Dịch vụ chăm sóc Sức khỏe0.12%
Dịch vụ Phân phối0.06%
Hỗn hợp0.03%
Trái phiếu, Tiền mặt & Loại khác82.98%
Công ty54.53%
Chính phủ27.05%
Tiền mặt1.33%
Hỗn hợp0.07%
UNIT0.00%
10 tập đoàn hàng đầu
Cổ tức
Lịch sử chi trả cổ tức
Tài sản đang quản lý (AUM)
Dòng vốn
Các câu hỏi thường gặp
Các khoản nắm giữ hàng đầu của LC30 là Credit Suisse Group AG 7.75% 01-MAR-2029 và Verizon Communications Inc. 4.75% 31-OCT-2034, chiếm lần lượt 1.93% và 1.87% của danh mục đầu tư.
Không, LC30 không trả cổ tức cho cổ đông.
Cổ phiếu LC30 do SAS Rue la Boétie phát hành dưới thương hiệu Amundi. ETF được ra mắt vào ngày 28 thg 1, 2025 theo phong cách quản lý Bất hoạt.
Tỷ lệ chi phí LC30 là 0.28% nghĩa là bạn sẽ phải trả 0.28% số tiền đầu tư của mình để quản lý quỹ.
LC30 theo FTSE Lifecycle 2030 ESG Screened Select Index - EUR - Benchmark TR Net. ETF thường theo dõi một số chuẩn mực để sao chép hiệu suất của chuẩn mực đó và hướng dẫn lựa chọn tài sản cũng như mục tiêu.
LC30 đầu tư vào trái phiếu.