HSBC PLUS Emerging Markets Equity Income Quant Active UCITS ETF - USDHSBC PLUS Emerging Markets Equity Income Quant Active UCITS ETF - USDHSBC PLUS Emerging Markets Equity Income Quant Active UCITS ETF - USD

HSBC PLUS Emerging Markets Equity Income Quant Active UCITS ETF - USD

Không có giao dịch
Không có giao dịch

Chỉ số chính


Tài sản đang quản lý (AUM)
‪109.34 M‬ USD
Luồng vốn (1N)
‪28.45 M‬ USD
Lợi suất cổ tức (được thể hiện)
1.71%
Giá thấp hơn/Cao hơn so với mức giá trị tài sản ròng NAV
−1.3%
Tổng số cổ phiếu đang lưu hành
‪7.79 M‬
Tỷ lệ chi phí
0.61%

Thông tin quỹ


Bên phát hành
Thương hiệu
HSBC
Ngày bắt đầu
22 thg 8, 2025
Cấu trúc
VCIC của Ai-len
Chỉ số đã theo dõi
No Underlying Index
Phương pháp sao chép
Vật lý
Phong cách quản lý
Hoạt động
Xử lý cổ tức
Distributes
Cố vấn chính
HSBC Investment Funds (Luxembourg) SA
ISIN
IE000893FCN6
FIGI
BBG01WJCHNN7
Mã nhận diện
ISIN IE000893FCN6
Mã CFI
CEOIES

Phân loại


Lớp Tài sản
Vốn cổ phần
Danh mục
Kích cỡ và kiểu
Tập trung
Toàn bộ thị trường
Ngách
Trên diện rộng
Chiến lược
Hoạt động
Địa lý
Thị trường mới nổi
Cách đánh trọng số
Độc quyền
Tiêu chí lựa chọn
Độc quyền

Lợi nhuận


1 tháng3 thángTừ đầu năm đến nay1 năm3 năm5 năm
Chất lượng giá thành——————
Tổng lợi nhuận NAV——————

Các loại quỹ có gì


Kể từ 24 tháng 9, 2026
Loại rủi ro tài chính
Cổ phiếuTrái phiếu, Tiền mặt & Loại khác
Công nghệ Điện tử
Tài chính
Cổ phiếu99.34%
Công nghệ Điện tử41.54%
Tài chính23.80%
Dịch vụ Công nghệ5.32%
Khoáng sản phi năng lượng4.24%
Hàng tiêu dùng không lâu bền3.74%
Khách hàng Lâu năm3.74%
Sản xuất Chế tạo3.08%
Năng lượng Mỏ2.61%
Truyền thông2.30%
Công ty dịch vụ công cộng2.12%
Bán Lẻ1.95%
Vận chuyển1.62%
Công nghệ Sức khỏe1.36%
Công nghiệp Chế biến1.12%
Dịch vụ Khách hàng0.31%
Dịch vụ Phân phối0.17%
Dịch vụ Thương mại0.13%
Dịch vụ Công nghiệp0.12%
Trái phiếu, Tiền mặt & Loại khác0.66%
Futures0.56%
UNIT0.18%
Tiền mặt−0.07%
Phân tích chi tiết theo khu vực
4%1%3%2%3%83%
Châu Á83.40%
Châu Mỹ La-tinh4.69%
Châu Âu3.94%
Trung Đông3.74%
Châu Phi2.58%
Bắc Mỹ1.64%
Châu Đại Dương0.00%
10 tập đoàn hàng đầu

Cổ tức


Lịch sử chi trả cổ tức

Tài sản đang quản lý (AUM)



Dòng vốn



Các câu hỏi thường gặp


HQED đầu tư vào cổ phiếu. Các lĩnh vực chính của quỹ là Electronic Technology, với 41.57% cổ phiếu và Finance, với 23.81% trong rổ. Tài sản hầu như nằm trong khu vực Asia.
Các khoản nắm giữ hàng đầu của HQED là Taiwan Semiconductor Manufacturing Co., Ltd. và Samsung Electronics Co., Ltd., chiếm lần lượt 9.51% và 7.74% của danh mục đầu tư.
Cổ tức gần nhất của HQED trị giá 0.12 USD. Quý trước đó, bên phát hành đã chi trả 0.05 USD cổ tức cho thấy mức tăng 56.58%.
Tài sản được quản lý của HQED là ‪109.34 M‬ USD. Giá trị đã tăng 3.21% trong tháng qua.
Dòng tiền của HQED chiếm ‪21.49 M‬ USD (1 năm). Nhiều nhà giao dịch sử dụng số liệu này để hiểu rõ hơn về tâm lý của nhà đầu tư và đánh giá xem đã đến lúc mua hay bán quỹ.
Có, HQED trả cổ tức cho người nắm giữ với tỷ lệ cổ tức là 1.71%. Cổ tức gần nhất (21 thg 8, 2026) có giá trị là 0.12 USD. Cổ tức được chi trả hàng quý.
Cổ phiếu HQED do HSBC Holdings Plc phát hành dưới thương hiệu HSBC. ETF được ra mắt vào ngày 22 thg 8, 2025 theo phong cách quản lý Đang hoạt động.
Tỷ lệ chi phí HQED là 0.61% nghĩa là bạn sẽ phải trả 0.61% số tiền đầu tư của mình để quản lý quỹ.
HQED theo No Underlying Index. ETF thường theo dõi một số chuẩn mực để sao chép hiệu suất của chuẩn mực đó và hướng dẫn lựa chọn tài sản cũng như mục tiêu.
HQED đầu tư vào cổ phiếu.
Giá của HQED đã tăng 0.51% trong tháng qua, và kết quả hàng năm cho thấy mức tăng 32.11%. Xem thêm động lực về biểu đồ giá của HQED.
Lợi nhuận NAV, một thước đo khác về động lực của ETF, đã tăng 1.72% trong tháng qua, cho thấy đã tăng 3.36% trong ba tháng qua và đã tăng 28.28% trong năm qua.
HQED giao dịch ở mức tăng giá (0.43%) cho thấy ETF đang giao dịch ở mức giá cao hơn NAV được tính toán.