Invesco Russell 2000 UCITS ETFInvesco Russell 2000 UCITS ETFInvesco Russell 2000 UCITS ETF

Invesco Russell 2000 UCITS ETF

Không có giao dịch
Không có giao dịch

Chỉ số chính


Tài sản đang quản lý (AUM)
‪338.24 M‬ USD
Luồng vốn (1N)
‪32.29 M‬ USD
Lợi suất cổ tức (được thể hiện)
—
Giá thấp hơn/Cao hơn so với mức giá trị tài sản ròng NAV
0.2%
Tổng số cổ phiếu đang lưu hành
‪2.35 M‬
Tỷ lệ chi phí
0.25%

Thông tin quỹ


Bên phát hành
Thương hiệu
Invesco
Trang chủ
Ngày bắt đầu
31 thg 3, 2009
Cấu trúc
VCIC của Ai-len
Chỉ số đã theo dõi
Russell 2000
Phương pháp sao chép
Tổng hợp
Phong cách quản lý
Thụ động
Xử lý cổ tức
Capitalizes
Cố vấn chính
Invesco Investment Management Ltd.
ISIN
IE00B60SX402
FIGI
BBG0022MCHY6
Mã nhận diện
ISIN IE00B60SX402
Mã CFI
CEOGES

Phân loại


Lớp Tài sản
Vốn cổ phần
Danh mục
Kích cỡ và kiểu
Tập trung
Giá trị vốn hóa nhỏ
Ngách
Trên diện rộng
Chiến lược
Quyền chọn tiêu chuẩn Vanilla
Địa lý
Hoa Kỳ
Cách đánh trọng số
Vốn hóa
Tiêu chí lựa chọn
Vốn hóa

Lợi nhuận


1 tháng3 thángTừ đầu năm đến nay1 năm3 năm5 năm
Chất lượng giá thành——————
Tổng lợi nhuận NAV——————

Các loại quỹ có gì


Kể từ 1 tháng 10, 2026
Loại rủi ro tài chính
Cổ phiếuTrái phiếu, Tiền mặt & Loại khác
Tài chính
Công nghệ Sức khỏe
Cổ phiếu99.98%
Tài chính24.35%
Công nghệ Sức khỏe16.43%
Dịch vụ Công nghệ9.95%
Công nghệ Điện tử7.93%
Sản xuất Chế tạo6.19%
Dịch vụ Công nghiệp4.11%
Dịch vụ Khách hàng3.51%
Dịch vụ Thương mại3.29%
Năng lượng Mỏ3.15%
Công ty dịch vụ công cộng2.80%
Bán Lẻ2.77%
Công nghiệp Chế biến2.64%
Dịch vụ chăm sóc Sức khỏe2.55%
Khách hàng Lâu năm2.47%
Khoáng sản phi năng lượng2.32%
Vận chuyển2.13%
Hàng tiêu dùng không lâu bền1.83%
Dịch vụ Phân phối1.01%
Truyền thông0.55%
Hỗn hợp0.01%
Trái phiếu, Tiền mặt & Loại khác0.02%
Hỗn hợp0.02%
Tiền mặt0.00%
Phân tích chi tiết theo khu vực
0.2%97%1%0%0%
Bắc Mỹ97.87%
Châu Âu1.81%
Châu Mỹ La-tinh0.22%
Châu Á0.05%
Trung Đông0.05%
Châu Phi0.00%
Châu Đại Dương0.00%
10 tập đoàn hàng đầu

Cổ tức


Lịch sử chi trả cổ tức

Tài sản đang quản lý (AUM)



Dòng vốn



Các câu hỏi thường gặp


RTYS đầu tư vào cổ phiếu. Các lĩnh vực chính của quỹ là Finance, với 24.35% cổ phiếu và Health Technology, với 16.43% trong rổ. Tài sản hầu như nằm trong khu vực North America.
Các khoản nắm giữ hàng đầu của RTYS là Twist Bioscience Corp. và Moog Inc. Class A, chiếm lần lượt 0.42% và 0.38% của danh mục đầu tư.
Tài sản được quản lý của RTYS là ‪338.24 M‬ USD. Giá trị đã giảm 1.33% trong tháng qua.
Dòng tiền của RTYS chiếm ‪24.39 M‬ USD (1 năm). Nhiều nhà giao dịch sử dụng số liệu này để hiểu rõ hơn về tâm lý của nhà đầu tư và đánh giá xem đã đến lúc mua hay bán quỹ.
Không, RTYS không trả cổ tức cho cổ đông.
Cổ phiếu RTYS do Invesco Ltd. phát hành dưới thương hiệu Invesco. ETF được ra mắt vào ngày 31 thg 3, 2009 theo phong cách quản lý Bất hoạt.
Tỷ lệ chi phí RTYS là 0.25% nghĩa là bạn sẽ phải trả 0.25% số tiền đầu tư của mình để quản lý quỹ.
RTYS theo Russell 2000. ETF thường theo dõi một số chuẩn mực để sao chép hiệu suất của chuẩn mực đó và hướng dẫn lựa chọn tài sản cũng như mục tiêu.
RTYS đầu tư vào cổ phiếu.
Giá của RTYS đã giảm −4.21% trong tháng qua, và kết quả hàng năm cho thấy mức tăng 16.25%. Xem thêm động lực về biểu đồ giá của RTYS.
Lợi nhuận NAV, một thước đo khác về động lực của ETF, đã tăng −3.96% trong tháng qua, đã giảm −3.96% trong tháng qua, cho thấy đã giảm −5.21% trong ba tháng qua và đã tăng 16.36% trong năm qua.
RTYS giao dịch ở mức tăng giá (0.20%) cho thấy ETF đang giao dịch ở mức giá cao hơn NAV được tính toán.