Trái phiếu chính phủ
Trái phiếu Đức
Lợi suất của trái phiếu Đức thường không cao. Tuy nhiên, chỉ dựa vào sức mạnh của nền kinh tế Đức cũng giúp loại bỏ hầu hết rủi ro và giảm lãi suất. Điều này hấp dẫn nhiều nhà đầu tư. Hãy thử xem xét kỹ danh sách trái phiếu Đức sau nhé!
Mã | Phiếu giảm giá | Năng suất % | Ngày đáo hạn | TTM | Giá | Th.đổi % | Thay đổi giá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.000% | 2.406% | 2026-10-14 | 26 ngày | 99.853 PCTPAR | −0.41% | −0.010 PCTPAR | |
| 0.000% | 2.457% | 2026-11-18 | 61 ngày | 99.612 PCTPAR | +0.90% | +0.022 PCTPAR | |
| 0.000% | 2.709% | 2027-02-17 | 152 ngày | 98.899 PCTPAR | +1.46% | +0.039 PCTPAR | |
| 0.000% | 2.767% | 2027-03-17 | 180 ngày | 98.665 PCTPAR | +0.84% | +0.023 PCTPAR | |
| 0.000% | 2.946% | 2027-06-16 | 271 ngày | 97.862 PCTPAR | +1.38% | +0.040 PCTPAR | |
| 2.500% | 3.261% | 2028-06-14 | 1 năm 270 ngày | 98.727 PCTPAR | +1.00% | +0.032 PCTPAR | |
| 0.000% | 3.271% | 2029-08-15 | 2 năm 331 ngày | 91.100 PCTPAR | +1.82% | +0.059 PCTPAR | |
| 0.000% | 3.296% | 2030-08-15 | 3 năm 331 ngày | 88.131 PCTPAR | +1.78% | +0.058 PCTPAR | |
| 2.500% | 3.337% | 2031-04-16 | 4 năm 210 ngày | 96.487 PCTPAR | +0.92% | +0.030 PCTPAR | |
| 1.700% | 3.358% | 2032-08-15 | 5 năm 332 ngày | 91.260 PCTPAR | +1.14% | +0.038 PCTPAR | |
| 2.600% | 3.409% | 2033-08-15 | 6 năm 331 ngày | 95.096 PCTPAR | +0.73% | +0.025 PCTPAR | |
| 4.750% | 3.410% | 2034-07-04 | 7 năm 289 ngày | 109.012 PCTPAR | +0.53% | +0.018 PCTPAR | |
| 0.000% | 3.475% | 2035-05-15 | 8 năm 239 ngày | 74.431 PCTPAR | +0.45% | +0.015 PCTPAR | |
| 3.000% | 3.516% | 2036-08-15 | 9 năm 332 ngày | 95.740 PCTPAR | +0.72% | +0.025 PCTPAR | |
| 2.600% | 3.723% | 2041-05-15 | 14 năm 239 ngày | 87.485 PCTPAR | +0.25% | +0.009 PCTPAR | |
| 2.500% | 3.817% | 2046-08-15 | 19 năm 331 ngày | 81.872 PCTPAR | +0.08% | +0.003 PCTPAR | |
| 0.000% | 3.817% | 2050-08-15 | 23 năm 331 ngày | 40.852 PCTPAR | −0.08% | −0.003 PCTPAR | |
| 2.900% | 3.837% | 2056-08-15 | 29 năm 332 ngày | 83.503 PCTPAR | +0.01% | +0.001 PCTPAR |