Vật liệu Xây dựng
Các công ty Úc cung cấp vật liệu xây dựng
Sản xuất xi măng, cốt liệu và bê tông trộn sẵn là hoạt động kinh doanh cốt lõi của các công ty vật liệu xây dựng. Số lượng nhà ở khởi công xây dựng trong khu vực và ngân sách dành cho cơ sở hạ tầng đô thị là những yếu tố chính thúc đẩy diễn biến giá và thanh khoản của ngành. Ngay lúc này, Maverick Minerals Australia Ltd có khối lượng giao dịch cao nhất, còn Everlast Minerals Ltd ghi nhận mức tăng giá trong ngày lớn nhất. Bảng dưới đây trình bày các chỉ số cơ bản và kỹ thuật liên quan.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 24.48 B AUD | 39.20 AUD | −6.22% | 2.22 M | 1.77 | 110.89 | 0.35 AUD | −69.99% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua |
| 3.05 B AUD | 2.90 AUD | −2.03% | 3.16 M | 2.51 | 16.93 | 0.17 AUD | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Trung tính | |
| 903.52 M AUD | 4.67 AUD | −0.85% | 435.48 K | 0.98 | 23.26 | 0.20 AUD | +70.31% | 1.11% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 70.12 M AUD | 0.014 AUD | 0.00% | 38.27 K | 0.05 | — | −0.00 AUD | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 62.95 M AUD | 0.580 AUD | −3.33% | 33.59 K | 1.36 | — | −0.07 AUD | −69.02% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 50.15 M AUD | 0.365 AUD | −3.95% | 2.39 M | 1.06 | — | −0.04 AUD | −0.23% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 44.58 M AUD | 0.345 AUD | +1.47% | 44.11 K | 8.07 | — | −0.02 AUD | +11.15% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 30.76 M AUD | 0.024 AUD | −11.11% | 1.02 M | 1.39 | — | −0.00 AUD | +12.50% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 18.22 M AUD | 0.033 AUD | −2.94% | 244.67 K | 0.38 | — | −0.00 AUD | +44.59% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 14.64 M AUD | 0.090 AUD | 0.00% | 21.97 K | 1.24 | — | −0.01 AUD | +72.94% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 10.84 M AUD | 0.010 AUD | 0.00% | 1.03 M | 0.71 | — | −0.00 AUD | −172.73% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 7.39 M AUD | 0.004 AUD | 0.00% | 5.46 M | 9.64 | — | −0.00 AUD | +14.29% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 5.05 M AUD | 0.042 AUD | −8.70% | 30 K | 0.49 | — | −0.02 AUD | −132.95% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá |