Tài chính/Cho thuê
Các công ty Úc cung cấp các giải pháp tài chính và cho thuê
Các công ty cho thuê và cho thuê tài sản cung cấp dịch vụ tài trợ tài sản chuyên biệt, cho thuê máy móc và đội xe cho khách hàng doanh nghiệp. Biến động lãi suất và tỷ lệ vỡ nợ của doanh nghiệp là những yếu tố chính tác động đến diễn biến giá của các cổ phiếu trong ngành. Hiện tại, Zip Co Ltd. có khối lượng giao dịch cao nhất, trong khi N1 Holdings Ltd. dẫn đầu về mức tăng giá trong ngày. Bảng dưới đây tổng hợp các thông tin kỹ thuật và cơ bản cốt lõi.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.3 B AUD | 2.02 AUD | −5.61% | 25.85 M | 0.64 | 22.30 | 0.09 AUD | +48.52% | 0.00% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 1.35 B AUD | 18.92 AUD | −3.27% | 324.38 K | 0.98 | 12.46 | 1.52 AUD | +11.56% | 6.83% | Tài chính | Mua | |
| 1.05 B AUD | 0.935 AUD | −3.61% | 4.61 M | 0.81 | 10.12 | 0.09 AUD | +26.58% | 0.00% | Tài chính | Mua | |
| 1.05 B AUD | 5.12 AUD | −0.19% | 246.97 K | 0.42 | 14.53 | 0.35 AUD | +9.24% | 4.96% | Tài chính | Trung tính | |
| 847.38 M AUD | 0.865 AUD | +4.22% | 77.44 K | 1.21 | 9.65 | 0.09 AUD | +78.84% | 12.88% | Tài chính | Trung tính | |
| 799.9 M AUD | 1.775 AUD | −1.11% | 147.15 K | 0.76 | 7.61 | 0.23 AUD | +8.62% | 8.43% | Tài chính | Mua | |
| 761.1 M AUD | 6.19 AUD | −5.93% | 300.91 K | 0.79 | 407.24 | 0.02 AUD | — | 0.00% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 673.51 M AUD | 1.290 AUD | −1.53% | 469.87 K | 0.77 | 9.03 | 0.14 AUD | +0.92% | 0.00% | Tài chính | Mua | |
| 515.42 M AUD | 7.00 AUD | 0.00% | 2 | 0.01 | 19.95 | 0.35 AUD | −10.66% | 5.55% | Tài chính | Bán mạnh | |
| 497.7 M AUD | 2.27 AUD | +5.58% | 6.21 K | 1.45 | 18.87 | 0.12 AUD | — | 4.41% | Tài chính | Mua | |
| 408.79 M AUD | 1.565 AUD | −0.32% | 339.74 K | 0.60 | 8.92 | 0.18 AUD | +38.30% | 6.13% | Tài chính | Mua | |
| 325.87 M AUD | 0.830 AUD | −0.60% | 18.33 K | 0.15 | 6.71 | 0.12 AUD | +43.34% | 12.12% | Tài chính | Trung tính | |
| 258.15 M AUD | 1.370 AUD | −0.72% | 101.91 K | 0.91 | 8.93 | 0.15 AUD | +0.46% | 8.70% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 248.15 M AUD | 0.480 AUD | −1.03% | 209.9 K | 0.07 | 15.29 | 0.03 AUD | −54.76% | 4.12% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 141.8 M AUD | 1.165 AUD | −0.43% | 10.9 K | 0.27 | 10.16 | 0.11 AUD | +32.45% | 6.01% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 138.3 M AUD | 0.790 AUD | +3.95% | 18.33 K | 0.22 | 10.53 | 0.08 AUD | −43.10% | 0.00% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 115.47 M AUD | 0.650 AUD | +5.69% | 21.33 K | 0.27 | 4.68 | 0.14 AUD | +254.34% | 0.00% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 77.73 M AUD | 2.18 AUD | +0.46% | 41.19 K | 0.92 | 7.65 | 0.28 AUD | −49.05% | 1.04% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 69.01 M AUD | 0.660 AUD | −1.49% | 13.72 K | 0.46 | 6.68 | 0.10 AUD | +82.62% | 0.00% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 65.23 M AUD | 0.037 AUD | −2.63% | 3.12 M | 0.86 | — | −0.00 AUD | +17.31% | 0.00% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 30.33 M AUD | 0.125 AUD | −3.85% | 2 | 0.00 | 73.53 | 0.00 AUD | −83.65% | 1.44% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 11.45 M AUD | 0.170 AUD | +13.33% | 428 | 0.01 | 14.78 | 0.01 AUD | +18.56% | 3.08% | Tài chính | Không được đánh giá |