Các công ty Úc cung cấp thịt, hải sản và sản phẩm từ sữa

Các công ty trong phân khúc nông nghiệp này thu hoạch, chế biến và đóng gói các sản phẩm từ thịt và sữa để phân phối trên toàn cầu. Chi phí thức ăn chăn nuôi, dịch bệnh trên đàn gia súc và thuế xuất khẩu là những yếu tố quyết định biên lợi nhuận hoạt động và mức độ biến động của cổ phiếu. Ngay lúc này, a2 Milk Company Limited dẫn đầu về khối lượng giao dịch trong ngày, còn Synlait Milk Ltd. ghi nhận mức tăng giá mạnh nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng của những cổ phiếu này.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Khu vực
Xếp hạng của nhà phân tích
A2Ma2 Milk Company Limited
5.06 B AUD7.13 AUD−1.79%1.58 M0.7229.270.24 AUD−5.60%2.42%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
BGABega Cheese Limited
1.92 B AUD6.43 AUD+0.31%857.11 K1.5936.060.18 AUD—2.31%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
AACAustralian Agricultural Company Limited
801.34 M AUD1.325 AUD−1.12%13.79 K0.377.440.18 AUD—0.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
SM1Synlait Milk Ltd.
242.03 M AUD0.420 AUD+5.00%22.91 K0.33—−0.10 AUD−78.74%0.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Trung tính
NZKNew Zealand King Salmon Investments Ltd.
105.81 M AUD0.190 AUD−5.00%15.84 K1.24———0.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
NOUNoumi Limited
33.25 M AUD0.120 AUD0.00%319.43 K9.78—−0.24 AUD+55.22%0.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Trung tính
AHFAustralian Dairy Nutritionals Limited
13.88 M AUD0.016 AUD0.00%205.12 K0.31—−0.00 AUD+46.48%0.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
NUCNuchev Pty Ltd
9.41 M AUD0.061 AUD0.00%2.56 K0.37—−0.05 AUD−81.99%0.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
PFTPure Foods Tasmania Ltd.
5.82 M AUD0.017 AUD0.00%6520.00—−0.03 AUD−37.07%0.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
WNXWellnex Life Ltd
4.6 M AUD0.063 AUD0.00%5080.01—−0.06 AUD+87.49%0.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá