Dầu
Các công ty Úc hoạt động trong lĩnh vực dầu khí tích hợp
Các tập đoàn dầu khí tích hợp quản lý toàn bộ chuỗi giá trị năng lượng, từ thăm dò, khai thác đến lọc dầu và phân phối. Biến động giá dầu thô và hạn ngạch sản xuất toàn cầu có ảnh hưởng lớn đến định giá tài sản và thanh khoản giao dịch trong lĩnh vực này. Hiện tại, Tamboran Resources Corporation Chess Depository Interests có khối lượng giao dịch cao nhất, còn HYTERRA LTD dẫn đầu về hiệu suất trong 24 giờ qua. Bảng dưới đây cung cấp nhiều chỉ số cơ bản và kỹ thuật để so sánh.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 1.4 B AUD | 0.200 AUD | −4.76% | 5.06 M | 1.37 | — | −0.01 AUD | +51.03% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Mua mạnh |
| 365.5 M AUD | 0.195 AUD | −4.88% | 1.83 M | 0.97 | 20.97 | 0.01 AUD | −19.83% | 12.20% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 316.69 M AUD | 0.205 AUD | −2.38% | 2.5 M | 1.52 | — | −0.01 AUD | +28.92% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Mua mạnh | |
| 187.36 M AUD | 0.100 AUD | 0.00% | 1.8 M | 1.48 | — | −0.00 AUD | −220.00% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Mua | |
| 141.33 M AUD | 0.200 AUD | −14.89% | 1.98 M | 4.48 | — | −0.07 AUD | −456.54% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 133.11 M AUD | 0.065 AUD | 0.00% | 1.34 M | 0.39 | — | −0.00 AUD | +12.12% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 119.68 M AUD | 0.064 AUD | −7.25% | 4.86 M | 2.61 | — | −0.00 AUD | −22.58% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 71.66 M AUD | 0.330 AUD | 0.00% | 56 | 0.01 | 6.10 | 0.05 AUD | +297.79% | 1.25% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 49.72 M AUD | 0.007 AUD | +16.67% | 1.31 M | 0.23 | — | −0.00 AUD | 0.00% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 32.16 M AUD | 0.330 AUD | −2.94% | 158.63 K | 1.66 | — | −0.02 AUD | −137.78% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Mua mạnh | |
| 30.37 M AUD | 0.210 AUD | 0.00% | 155.6 K | 2.46 | — | −0.05 AUD | −37.57% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Mua mạnh | |
| 27.95 M AUD | 0.310 AUD | +2.65% | 10 K | 1.43 | 8.66 | 0.04 AUD | +61.26% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 26.34 M AUD | 0.280 AUD | 0.00% | 22.39 K | 0.25 | — | −0.25 AUD | −505.79% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 25.73 M AUD | 0.160 AUD | +3.23% | 104.33 K | 0.50 | — | −41.49 AUD | −346.50% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 25.29 M AUD | 0.017 AUD | −5.56% | 1.05 M | 0.19 | — | −0.03 AUD | −45.54% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Mua mạnh | |
| 17.66 M AUD | 0.013 AUD | −7.14% | 11 K | 0.01 | — | −0.00 AUD | +71.52% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 16.2 M AUD | 0.180 AUD | +5.88% | 91 K | 1.22 | — | −0.01 AUD | — | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 14.69 M AUD | 0.019 AUD | +11.76% | 139.97 K | 0.47 | — | −0.00 AUD | +43.24% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 11.92 M AUD | 0.011 AUD | 0.00% | 200 K | 0.08 | — | −0.02 AUD | −20.25% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| HHYTHYTERRA LTD | 11.9 M AUD | 0.050 AUD | +900.00% | 529 | 0.00 | — | −0.00 AUD | −23.81% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá |
| 11.88 M AUD | 0.015 AUD | 0.00% | 243 K | 0.46 | — | −0.01 AUD | +52.46% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 10.57 M AUD | 0.001 AUD | 0.00% | 2 M | 0.16 | — | 0.00 AUD | +100.00% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 10.5 M AUD | 0.017 AUD | 0.00% | 69 | 0.00 | 85.00 | 0.00 AUD | — | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 8.21 M AUD | 0.012 AUD | 0.00% | 1.02 M | 0.97 | 6.32 | 0.00 AUD | — | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 8.15 M AUD | 0.007 AUD | +16.67% | 3.88 M | 3.13 | — | −0.02 AUD | +51.43% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 7.77 M AUD | 0.002 AUD | 0.00% | 1 K | 0.01 | — | — | — | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 7.4 M AUD | 0.003 AUD | 0.00% | 179.27 K | 0.05 | — | −0.00 AUD | +20.69% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 7.29 M AUD | 0.003 AUD | 0.00% | 870.7 K | 0.25 | — | −0.00 AUD | +43.24% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 5.7 M AUD | 0.004 AUD | +33.33% | 472.48 K | 0.16 | — | −0.00 AUD | −18.92% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 4.49 M AUD | 0.007 AUD | +16.67% | 300 K | 0.47 | — | −0.01 AUD | +21.87% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 4.33 M AUD | 0.005 AUD | 0.00% | 500 K | 1.33 | — | −0.00 AUD | −75.00% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 4.32 M AUD | 0.009 AUD | −10.00% | 379.96 K | 0.25 | — | −0.01 AUD | +75.20% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 3.74 M AUD | 0.001 AUD | −50.00% | 661.61 K | 2.24 | — | −0.00 AUD | −1,500.00% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 3.65 M AUD | 0.010 AUD | 0.00% | 78.78 K | 0.07 | — | −0.01 AUD | +48.31% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 3.12 M AUD | 0.001 AUD | 0.00% | 158 | 0.00 | — | −0.00 AUD | −1,400.00% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 2.2 M AUD | 0.067 AUD | 0.00% | 23.32 K | 1.39 | — | −0.01 AUD | +44.72% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 1.8 M AUD | 0.004 AUD | +33.33% | 2.5 M | 0.98 | — | −0.01 AUD | +63.60% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá |