Các Ngân hàng lớn
Các công ty Úc hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng lớn
Các ngân hàng thương mại nhận tiền gửi và cung cấp các khoản vay cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp. Các nhà đầu tư tích cực theo dõi nhóm cổ phiếu này vì biến động của biên lãi ròng và lãi suất điều hành của ngân hàng trung ương có thể tác động trực tiếp đến xu hướng giá. Hiện tại, National Australia Bank Limited dẫn đầu cả về khối lượng giao dịch và mức tăng giá. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 277.95 B AUD | 167.51 AUD | +0.73% | 2.75 M | 1.16 | 25.81 | 6.49 AUD | +7.45% | 3.04% | Tài chính | Bán mạnh | |
| 127.99 B AUD | 40.00 AUD | +2.67% | 11.66 M | 1.95 | 20.84 | 1.92 AUD | −12.52% | 4.13% | Tài chính | Trung tính | |
| 126.42 B AUD | 37.03 AUD | +1.06% | 9.66 M | 1.53 | 18.63 | 1.99 AUD | −0.29% | 4.11% | Tài chính | Bán | |
| 121.59 B AUD | 40.34 AUD | +0.60% | 6.3 M | 1.35 | 20.61 | 1.96 AUD | −9.61% | 4.11% | Tài chính | Trung tính | |
| 4.58 B AUD | 7.01 AUD | +0.43% | 2.1 M | 0.66 | 18.88 | 0.37 AUD | +83.45% | 5.74% | Tài chính | Bán | |
| 3.63 B AUD | 7.80 AUD | −1.27% | 15.05 K | 1.65 | 8.62 | 0.90 AUD | +0.24% | 7.72% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 959.54 M AUD | 1.000 AUD | −1.19% | 2.67 K | 0.43 | 12.32 | 0.08 AUD | +112.19% | 6.51% | Tài chính | Mua |