Chuyên khoa Y tế
Các công ty Úc chuyên về công nghệ y tế
Các công ty trong lĩnh vực thiết bị y tế chuyên dụng thiết kế các dụng cụ phẫu thuật tiên tiến, thiết bị chẩn đoán và các thiết bị cấy ghép. Việc sản phẩm bất ngờ được cơ quan quản lý cấp phép và số lượng các thủ thuật y tế không cấp cứu có thể khiến giá cổ phiếu biến động nhanh, thu hút sự quan tâm của các nhà giao dịch tích cực. Trong phiên này, Impedimed Limited có khối lượng giao dịch lớn nhất, còn Aroa Biosurgery Ltd ghi nhận mức tăng giá trong ngày lớn nhất. Bảng dưới đây cung cấp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 48.32 B AUD | 34.75 AUD | +0.40% | 1.73 M | 0.67 | 21.88 | 1.59 AUD | +4.58% | 1.05% | Công nghệ y tế | Mua |
| 22.07 B AUD | 39.20 AUD | +0.80% | 422.72 K | 0.75 | 59.39 | 0.66 AUD | +13.55% | 1.31% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 9.3 B AUD | 155.47 AUD | +0.67% | 443.69 K | 1.08 | 69.19 | 2.25 AUD | −62.09% | 2.43% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 3.6 B AUD | 17.29 AUD | −0.63% | 74.75 K | 0.59 | 16.71 | 1.03 AUD | −6.50% | 5.73% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 873.57 M AUD | 2.89 AUD | −2.03% | 713.79 K | 0.69 | 50.09 | 0.06 AUD | −13.75% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
Chứng chỉ lưu ký | 852.19 M AUD | 8.20 AUD | −4.21% | 5.92 K | 0.64 | — | −2.90 AUD | +19.40% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua |
Chứng chỉ lưu ký | 720.88 M AUD | 4.55 AUD | −1.73% | 553.75 K | 1.13 | — | −0.43 AUD | +29.44% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua |
| 514.85 M AUD | 1.495 AUD | −6.56% | 2.48 M | 0.58 | — | −0.29 AUD | −44.83% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
Chứng chỉ lưu ký | 471.52 M AUD | 1.280 AUD | −2.29% | 260.44 K | 0.48 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh |
| 295.08 M AUD | 5.80 AUD | −0.85% | 9.17 K | 0.69 | — | −0.18 AUD | +3.68% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 190.62 M AUD | 2.45 AUD | −0.81% | 10 | 0.00 | — | −0.25 AUD | +50.85% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 167.56 M AUD | 0.530 AUD | +8.16% | 553.67 K | 2.98 | 48.62 | 0.01 AUD | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 156.84 M AUD | 0.165 AUD | +6.45% | 199.55 K | 1.99 | — | −0.01 AUD | +6.67% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 147.09 M AUD | 0.575 AUD | +3.60% | 87.07 K | 0.19 | — | −0.05 AUD | −47.63% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 135.72 M AUD | 1.440 AUD | −1.37% | 49.91 K | 1.41 | — | −0.09 AUD | +20.40% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
Chứng chỉ lưu ký | 82.86 M AUD | 0.125 AUD | +4.17% | 1.33 M | 0.73 | — | −0.10 AUD | +27.04% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh |
| 65.93 M AUD | 0.290 AUD | −6.45% | 2.88 K | 0.04 | — | −0.01 AUD | +25.00% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| CCTSCERETAS LTD | 64.95 M AUD | 0.900 AUD | −2.17% | 94.04 K | 3.38 | — | −0.02 AUD | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
| 61.61 M AUD | 0.455 AUD | −2.15% | 29.45 K | 0.22 | — | −0.16 AUD | −31.71% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
Chứng chỉ lưu ký | 59.23 M AUD | 0.225 AUD | −2.17% | 239.59 K | 0.90 | — | −0.87 AUD | +5.26% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh |
| 57.31 M AUD | 0.060 AUD | 0.00% | 48.65 K | 0.02 | — | −0.01 AUD | +39.13% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 48.98 M AUD | 0.016 AUD | −11.11% | 935.82 K | 0.48 | — | −0.00 AUD | +24.00% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 45.95 M AUD | 0.240 AUD | +4.35% | 40.59 K | 0.96 | 184.62 | 0.00 AUD | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 39.16 M AUD | 0.270 AUD | −3.57% | 2.49 K | 0.04 | — | −0.04 AUD | −42.12% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 38.46 M AUD | 0.140 AUD | 0.00% | 345.51 K | 1.06 | — | −0.02 AUD | +58.47% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 37.1 M AUD | 0.017 AUD | 0.00% | 392.53 K | 0.45 | — | −0.00 AUD | −237.50% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 35.72 M AUD | 0.450 AUD | −7.22% | 1.85 K | 0.09 | — | −0.02 AUD | −148.39% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 25.86 M AUD | 0.016 AUD | −5.88% | 541.84 K | 0.27 | — | −0.01 AUD | +50.49% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 25.84 M AUD | 0.011 AUD | 0.00% | 288.68 K | 0.31 | — | −0.01 AUD | +19.44% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 24.09 M AUD | 0.031 AUD | −6.06% | 1.13 M | 1.47 | — | −0.01 AUD | +37.17% | 0.00% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 24.04 M AUD | 0.685 AUD | +1.48% | 17.04 K | 0.59 | — | −0.48 AUD | +65.23% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 22.94 M AUD | 0.069 AUD | −1.43% | 80.34 K | 1.29 | — | −0.02 AUD | −37.21% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 14.66 M AUD | 0.003 AUD | −25.00% | 3.96 M | 1.34 | — | −0.01 AUD | −1.74% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 12.63 M AUD | 0.015 AUD | +7.14% | 502.13 K | 0.16 | — | −0.00 AUD | +45.45% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 7.57 M AUD | 0.009 AUD | 0.00% | 833 | 0.01 | — | −0.00 AUD | +30.13% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 4.07 M AUD | 0.004 AUD | −20.00% | 1.27 M | 1.13 | — | −0.02 AUD | +58.06% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 4.01 M AUD | 0.006 AUD | 0.00% | 636.59 K | 0.51 | — | −0.01 AUD | −3.67% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 3.68 M AUD | 0.061 AUD | −8.96% | 18 | 0.00 | — | −0.40 AUD | +69.43% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 2.56 M AUD | 0.080 AUD | 0.00% | 11.5 K | 0.49 | 20.00 | 0.00 AUD | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 2.08 M AUD | 0.003 AUD | 0.00% | 60 K | 0.11 | — | −0.01 AUD | +38.24% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |