Dược phẩm: Chính
Các công ty lớn Các công ty Úc sản xuất dược phẩm
Các tập đoàn dược phẩm toàn cầu phát triển và phân phối thuốc kê đơn trên quy mô lớn. Việc bằng sáng chế hết hạn, phê duyệt các thuốc trong danh mục phát triển và những thay đổi trong luật y tế là những yếu tố chính thúc đẩy hoạt động giao dịch và thanh khoản của ngành. Dữ liệu thị trường cho thấy Sigma Healthcare Ltd hiện là tài sản có khối lượng giao dịch cao nhất, trong khi Mayne Pharma Group Ltd. dẫn đầu về mức sinh lời trong 24 giờ. Bảng dưới đây theo dõi các chỉ số kỹ thuật và cơ bản quan trọng của những cổ phiếu này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 32.04 B AUD | 2.82 AUD | 0.00% | 109.72 M | 5.79 | 45.78 | 0.06 AUD | +343.17% | 1.43% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 1.82 B AUD | 1.880 AUD | −2.59% | 2.39 M | 0.68 | — | −0.06 AUD | +39.63% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 378.73 M AUD | 3.59 AUD | 0.00% | 5 | 0.00 | 30.69 | 0.12 AUD | +12.73% | 0.65% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 357.45 M AUD | 7.52 AUD | −2.84% | 172.46 K | 1.05 | 11.25 | 0.67 AUD | −6.91% | 0.71% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 274.5 M AUD | 1.475 AUD | −0.34% | 143.51 K | 1.46 | — | −0.06 AUD | −122.66% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 219.72 M AUD | 0.445 AUD | −3.26% | 523.64 K | 0.41 | — | −0.02 AUD | +25.75% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 214.55 M AUD | 3.08 AUD | +13.65% | 867.06 K | 6.75 | 14.84 | 0.21 AUD | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 120.08 M AUD | 0.205 AUD | −2.38% | 417.05 K | 0.83 | — | −0.05 AUD | −108.82% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
Chứng chỉ lưu ký | 107.49 M AUD | 0.495 AUD | +11.24% | 268.42 K | 1.60 | — | −0.03 AUD | −12.76% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
| 102.46 M AUD | 0.330 AUD | 0.00% | 48.61 K | 0.04 | — | −0.05 AUD | +42.51% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 85.87 M AUD | 0.325 AUD | −2.99% | 140.72 K | 0.80 | — | −0.04 AUD | −59.29% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 78.68 M AUD | 0.320 AUD | −4.48% | 188.93 K | 1.49 | 20.13 | 0.02 AUD | +1,666.67% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 66.45 M AUD | 0.265 AUD | −7.02% | 67.37 K | 0.24 | — | −0.11 AUD | −16.21% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 60.44 M AUD | 0.050 AUD | 0.00% | 201.33 K | 0.50 | — | −0.01 AUD | +14.71% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 51.46 M AUD | 0.064 AUD | +3.23% | 2.06 M | 3.45 | — | −0.02 AUD | +47.31% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 50.23 M AUD | 0.012 AUD | −7.69% | 589.65 K | 0.13 | — | −0.00 AUD | +9.09% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 45.76 M AUD | 0.029 AUD | 0.00% | 81.01 K | 0.09 | — | −0.00 AUD | +29.55% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 43.94 M AUD | 0.400 AUD | 0.00% | 48.54 K | 0.20 | 75.47 | 0.01 AUD | +562.50% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 35.36 M AUD | 0.018 AUD | 0.00% | 84.58 K | 0.16 | — | −0.01 AUD | −8.00% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 24.86 M AUD | 0.010 AUD | −9.09% | 23.69 M | 2.07 | — | −0.03 AUD | +31.20% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 18.16 M AUD | 0.038 AUD | −5.00% | 213.66 K | 1.11 | — | −0.00 AUD | +59.60% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 16.55 M AUD | 0.036 AUD | −10.00% | 695.28 K | 2.02 | — | −0.01 AUD | +66.32% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 15.52 M AUD | 0.022 AUD | −4.35% | 370.6 K | 2.04 | — | −0.01 AUD | +23.23% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 12.91 M AUD | 0.035 AUD | −12.50% | 220.76 K | 0.74 | — | −0.01 AUD | +45.13% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 11.06 M AUD | 0.035 AUD | 0.00% | 546.82 K | 1.67 | — | −0.02 AUD | +10.18% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 8.95 M AUD | 0.020 AUD | −13.04% | 133.25 K | 1.43 | 100.00 | 0.00 AUD | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 8.63 M AUD | 0.028 AUD | 0.00% | 100 K | 2.55 | — | −0.01 AUD | +4.00% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 6.13 M AUD | 0.130 AUD | +13.04% | 122 K | 3.12 | — | −0.09 AUD | −26.53% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 6.12 M AUD | 0.009 AUD | −10.00% | 1.68 M | 1.70 | — | −0.00 AUD | +92.05% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 5.95 M AUD | 0.003 AUD | 0.00% | 90.77 K | 0.01 | — | −0.00 AUD | +72.60% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 5.34 M AUD | 0.001 AUD | 0.00% | 8.1 M | 1.99 | — | −0.00 AUD | +18.18% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 4.66 M AUD | 0.070 AUD | −6.67% | 25 K | 0.46 | 2.48 | 0.03 AUD | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 3.76 M AUD | 0.034 AUD | −8.11% | 17.16 K | 0.14 | — | −0.06 AUD | +48.77% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 2.53 M AUD | 0.008 AUD | 0.00% | 386.17 K | 0.87 | — | −0.00 AUD | +64.58% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |