Hàng tiêu dùng không lâu bền
Các công ty Úc sản xuất hàng tiêu dùng thiết yếu
Ngành này sản xuất các sản phẩm tiêu dùng có vòng đời dưới ba năm, bao gồm thực phẩm đóng gói, đồ uống và mỹ phẩm. Giá hàng hóa nông nghiệp và việc phân bổ vị trí trưng bày trên kệ bán lẻ có ảnh hưởng lớn đến thanh khoản của cổ phiếu. Hiện tại, SPC Global Holdings Ltd có khối lượng giao dịch cao nhất, còn Anagenics Limited ghi nhận mức tăng mạnh nhất trong ngày. Bảng dưới đây tổng hợp các dữ liệu kỹ thuật và cơ bản quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.14 B AUD | 6.35 AUD | +0.63% | 3.5 M | 0.77 | — | −1.33 AUD | −348.77% | 0.00% | Mua | |
| 5.06 B AUD | 7.13 AUD | −1.79% | 1.58 M | 0.72 | 29.27 | 0.24 AUD | −5.60% | 2.42% | Mua | |
| 1.92 B AUD | 6.43 AUD | +0.31% | 857.11 K | 1.59 | 36.06 | 0.18 AUD | — | 2.31% | Mua | |
| 801.34 M AUD | 1.325 AUD | −1.12% | 13.79 K | 0.37 | 7.44 | 0.18 AUD | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 249.6 M AUD | 18.56 AUD | 0.00% | 467 | 0.70 | 11.36 | 1.63 AUD | −8.46% | 4.85% | Không được đánh giá | |
| 242.03 M AUD | 0.420 AUD | +5.00% | 22.91 K | 0.33 | — | −0.10 AUD | −78.74% | 0.00% | Trung tính | |
| 113.83 M AUD | 2.80 AUD | 0.00% | 209 | 0.05 | 10.42 | 0.27 AUD | +12.15% | 8.27% | Không được đánh giá | |
| 105.81 M AUD | 0.190 AUD | −5.00% | 15.84 K | 1.24 | — | — | — | 0.00% | Mua | |
| 79.95 M AUD | 0.064 AUD | −4.48% | 19.07 M | 3.45 | — | −0.12 AUD | +37.79% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 69.35 M AUD | 0.600 AUD | +3.45% | 57.01 K | 1.22 | — | −0.37 AUD | −231.49% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 67.46 M AUD | 4.88 AUD | 0.00% | 104 | 0.03 | 20.36 | 0.24 AUD | −60.72% | 4.61% | Không được đánh giá | |
| 33.25 M AUD | 0.120 AUD | 0.00% | 319.43 K | 9.78 | — | −0.24 AUD | +55.22% | 0.00% | Trung tính | |
| 26.69 M AUD | 0.078 AUD | −1.27% | 1.22 K | 0.01 | — | −0.20 AUD | −594.48% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 20.64 M AUD | 0.056 AUD | 0.00% | 1.36 K | 0.08 | 23.33 | 0.00 AUD | −54.72% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 18.71 M AUD | 0.132 AUD | 0.00% | 94.41 K | 0.49 | — | −0.14 AUD | −35.60% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 17.2 M AUD | 4.84 AUD | +0.41% | 12.31 K | 1.62 | — | −1.45 AUD | +20.59% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 13.88 M AUD | 0.016 AUD | 0.00% | 205.12 K | 0.31 | — | −0.00 AUD | +46.48% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 11.59 M AUD | 0.038 AUD | −2.56% | 763.16 K | 5.33 | — | −0.02 AUD | −14.88% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 10.37 M AUD | 0.140 AUD | 0.00% | 801 | 0.04 | — | −0.45 AUD | −1,431.62% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 9.41 M AUD | 0.061 AUD | 0.00% | 2.56 K | 0.37 | — | −0.05 AUD | −81.99% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 7.04 M AUD | 0.006 AUD | 0.00% | 400 K | 0.78 | — | −0.00 AUD | +22.22% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 6.97 M AUD | 0.002 AUD | 0.00% | 1.87 M | 2.19 | — | −0.00 AUD | −72.00% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 5.82 M AUD | 0.017 AUD | 0.00% | 652 | 0.00 | — | −0.03 AUD | −37.07% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 4.93 M AUD | 0.006 AUD | +20.00% | 329.74 K | 0.44 | 15.00 | 0.00 AUD | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 4.6 M AUD | 0.063 AUD | 0.00% | 508 | 0.01 | — | −0.06 AUD | +87.49% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 4.36 M AUD | 0.015 AUD | −6.25% | 70.63 K | 1.21 | 8.82 | 0.00 AUD | +1,600.00% | 0.00% | Không được đánh giá |