Công nghệ Điện tử
Các công ty Úc định hình công nghệ điện tử
Các công ty trong lĩnh vực này thiết kế và sản xuất linh kiện phần cứng, chất bán dẫn và thiết bị điện tử. Các nhà giao dịch tích cực theo dõi những tài sản này vì chu kỳ cung ứng chip toàn cầu có ảnh hưởng lớn đến diễn biến giá. Hoạt động thị trường hôm nay cho thấy DroneShield Limited dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi Vinyl Group Ltd. ghi nhận mức tăng giá lớn nhất. Bảng dưới đây tổng hợp đầy đủ các chỉ số cơ bản và kỹ thuật thiết yếu.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.61 B AUD | 7.02 AUD | −4.62% | 3.08 M | 1.13 | — | −0.32 AUD | −281.32% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 1.12 B AUD | 1.275 AUD | −2.67% | 10.12 M | 1.48 | — | −0.03 AUD | −521.25% | 0.00% | Trung tính | |
| 1.06 B AUD | 3.68 AUD | −1.60% | 1.61 M | 1.73 | — | −0.12 AUD | −140.54% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 841.94 M AUD | 2.97 AUD | −7.19% | 2.22 M | 1.54 | — | −0.14 AUD | +21.15% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 633.79 M AUD | 5.25 AUD | −6.25% | 1.22 M | 1.16 | 22.24 | 0.24 AUD | +89.03% | 1.82% | Mua mạnh | |
| 525.2 M AUD | 2.14 AUD | −8.55% | 2.01 M | 1.45 | — | −0.25 AUD | −30.38% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 225.42 M AUD | 0.100 AUD | −4.76% | 3.2 M | 1.53 | — | −0.02 AUD | +10.59% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 170.83 M AUD | 2.010 AUD | −4.29% | 119.93 K | 0.66 | — | −0.24 AUD | −207.32% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 137.74 M AUD | 0.680 AUD | +0.74% | 2.92 K | 0.01 | — | −0.03 AUD | +62.66% | 0.00% | Mua mạnh | |
| IINNInnovaero Technologies Ltd. | 104.47 M AUD | 0.315 AUD | −4.55% | 267.52 K | 2.02 | — | −0.02 AUD | −544.83% | 0.00% | Mua mạnh |
| 101.18 M AUD | 0.265 AUD | −3.64% | 75.05 K | 0.64 | 11.13 | 0.02 AUD | +48.75% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 81.83 M AUD | 0.082 AUD | −8.89% | 5.18 M | 1.92 | — | −0.20 AUD | −5.22% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 56.36 M AUD | 0.042 AUD | +16.67% | 609.78 K | 2.29 | — | −0.01 AUD | +53.73% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 56.33 M AUD | 0.265 AUD | +10.42% | 371.18 K | 6.92 | — | −0.20 AUD | −34.42% | 0.00% | Mua mạnh | |
Chứng chỉ lưu ký | 51.56 M AUD | 0.350 AUD | +4.48% | 26.92 K | 0.18 | 40.70 | 0.01 AUD | — | 0.00% | Không được đánh giá |
| 50.02 M AUD | 0.045 AUD | −6.25% | 208.68 K | 0.45 | — | −0.01 AUD | −50.88% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 45.49 M AUD | 0.185 AUD | +15.62% | 559.07 K | 2.62 | — | −0.03 AUD | +8.76% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 44.09 M AUD | 0.280 AUD | −5.08% | 90.28 K | 0.27 | — | −0.10 AUD | −65.53% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 36.47 M AUD | 2.20 AUD | 0.00% | 7.23 K | 0.88 | 85.94 | 0.03 AUD | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| BBSTBoresight Ltd. | 35.53 M AUD | 0.180 AUD | +2.86% | 5.21 K | 0.07 | — | −0.03 AUD | −838.24% | 0.00% | Không được đánh giá |
| 32.8 M AUD | 0.170 AUD | 0.00% | 96.26 K | 0.85 | — | −0.08 AUD | +36.03% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 26.05 M AUD | 0.019 AUD | −5.00% | 472.22 K | 2.42 | — | −0.01 AUD | −280.00% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 20.22 M AUD | 0.068 AUD | −5.56% | 109.09 K | 0.84 | — | −0.11 AUD | −146.19% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 18.83 M AUD | 0.110 AUD | 0.00% | 40.95 K | 0.43 | — | −0.03 AUD | −3.47% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 18.6 M AUD | 0.056 AUD | +1.82% | 223.65 K | 2.54 | — | −0.04 AUD | +10.56% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 16.66 M AUD | 0.006 AUD | 0.00% | 353.51 K | 0.26 | — | −0.00 AUD | +84.62% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 13.6 M AUD | 0.100 AUD | +5.26% | 29.49 K | 0.27 | — | −0.08 AUD | −597.41% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 12.88 M AUD | 0.018 AUD | 0.00% | 34.85 K | 0.19 | — | −0.00 AUD | +29.17% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 5.79 M AUD | 0.015 AUD | −6.25% | 35 K | 0.68 | — | −0.01 AUD | −11.36% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 4.88 M AUD | 0.004 AUD | 0.00% | 2.5 M | 2.71 | 40.00 | 0.00 AUD | 0.00% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 4.6 M AUD | 0.003 AUD | −25.00% | 185.42 K | 0.15 | — | −0.00 AUD | +83.33% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 3.2 M AUD | 0.040 AUD | +8.11% | 40.28 K | 0.58 | 0.24 | 0.16 AUD | — | 37.84% | Không được đánh giá | |
| 2.5 M AUD | 0.006 AUD | 0.00% | 10.86 K | 0.02 | — | −0.00 AUD | +7.69% | 0.00% | Không được đánh giá |