Dịch vụ chăm sóc Sức khỏe
Các công ty Úc hỗ trợ hoạt động chăm sóc bệnh nhân
Các doanh nghiệp vận hành bệnh viện chăm sóc cấp tính, phòng khám ngoại trú và cơ sở điều dưỡng tạo thành lĩnh vực dịch vụ y tế. Số lượng bệnh nhân nhập viện và những thay đổi trong chính sách y tế của chính phủ có ảnh hưởng lớn đến định giá và thanh khoản của tài sản. Hiện tại, Radiopharm Theranostics Limited dẫn đầu cả về khối lượng giao dịch và mức tăng giá. Bạn có thể xem các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19.71 B AUD | 205.13 AUD | −1.49% | 206 K | 0.81 | 80.90 | 2.54 AUD | +130.31% | 0.37% | Mua | |
| 12.69 B AUD | 55.75 AUD | −0.46% | 524.51 K | 0.76 | 41.04 | 1.36 AUD | +4,785.97% | 1.65% | Trung tính | |
| 9.57 B AUD | 20.06 AUD | +0.91% | 1.7 M | 1.05 | 16.31 | 1.23 AUD | +15.27% | 5.58% | Trung tính | |
| 1.5 B AUD | 5.01 AUD | −1.38% | 565.3 K | 1.34 | 27.26 | 0.18 AUD | +14.09% | 3.71% | Mua | |
| 1.48 B AUD | 1.435 AUD | +0.70% | 3 | 0.00 | — | −0.14 AUD | +75.32% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 1.22 B AUD | 5.02 AUD | −3.09% | 3.74 K | 0.66 | 4.88 | 1.03 AUD | −27.74% | 2.74% | Mua mạnh | |
| 636.79 M AUD | 1.740 AUD | +0.58% | 695.51 K | 0.32 | 29.90 | 0.06 AUD | +385.00% | 5.45% | Mua | |
| 591.27 M AUD | 3.24 AUD | +1.25% | 314.09 K | 0.34 | 26.28 | 0.12 AUD | −25.09% | 4.10% | Trung tính | |
| 374.87 M AUD | 0.525 AUD | +0.96% | 210 | 0.19 | 3,152.77 | 0.00 AUD | −99.56% | 0.00% | Mua | |
| 355.83 M AUD | 0.500 AUD | +1.01% | 1.02 M | 0.36 | — | −0.57 AUD | +21.05% | 0.00% | Trung tính | |
| 288.33 M AUD | 0.740 AUD | 0.00% | 280.55 K | 1.04 | 38.95 | 0.02 AUD | −70.22% | 3.38% | Mua | |
Chứng chỉ lưu ký | 35.93 M AUD | 0.092 AUD | −8.00% | 170.52 K | 1.76 | 13.14 | 0.01 AUD | — | 0.00% | Mua mạnh |
| 34.83 M AUD | 0.077 AUD | +1.32% | 711.52 K | 0.63 | 24.84 | 0.00 AUD | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 27.48 M AUD | 0.037 AUD | 0.00% | 183.52 K | 0.46 | — | −0.03 AUD | −3.60% | 0.00% | Trung tính | |
| 19.91 M AUD | 0.067 AUD | +3.08% | 107.34 K | 1.24 | — | −0.02 AUD | −1.52% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 18.84 M AUD | 0.004 AUD | +33.33% | 3.49 M | 0.51 | — | −0.02 AUD | +12.36% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 18.3 M AUD | 0.132 AUD | −2.22% | 58.18 K | 0.89 | — | −0.06 AUD | +8.03% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 16.21 M AUD | 0.098 AUD | −2.00% | 101.92 K | 0.52 | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 3.25 M AUD | 0.055 AUD | 0.00% | 4.1 K | 0.22 | — | −0.01 AUD | +13.42% | 0.00% | Không được đánh giá |