Bán Lẻ
Các công ty Úc phục vụ thị trường bán lẻ
Các doanh nghiệp bán lẻ vận hành các cửa hàng vật lý và nền tảng thương mại điện tử, bán hàng tiêu dùng trực tiếp cho khách hàng. Nhà giao dịch theo dõi sát nhóm ngành này vì những biến động trong thu nhập khả dụng dành cho chi tiêu không thiết yếu và rủi ro giảm giá hàng tồn kho có ảnh hưởng trực tiếp đến định giá. Trong phiên hôm nay, Myer Holdings Limited ghi nhận khối lượng giao dịch cao nhất, còn Adore Beauty Group Ltd. đạt mức tăng giá lớn nhất trong ngày. Bảng dưới đây cung cấp các chỉ số kỹ thuật và cơ bản quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 89.3 B AUD | 81.33 AUD | −0.26% | 2.09 M | 1.08 | 32.11 | 2.53 AUD | −1.78% | 2.82% | Trung tính | |
| 49.16 B AUD | 42.45 AUD | +1.75% | 3.4 M | 1.21 | 45.90 | 0.92 AUD | +17.99% | 2.40% | Trung tính | |
| 28.56 B AUD | 22.60 AUD | +1.80% | 4.35 M | 0.94 | 27.83 | 0.81 AUD | +0.87% | 3.67% | Trung tính | |
| 8.05 B AUD | 77.41 AUD | +0.32% | 615.84 K | 0.88 | 17.32 | 4.47 AUD | +6.04% | 4.58% | Trung tính | |
| 6.3 B AUD | 3.60 AUD | +1.41% | 4.09 M | 0.82 | 125.00 | 0.03 AUD | −87.89% | 3.42% | Bán | |
| 5.42 B AUD | 16.22 AUD | −2.35% | 2.55 M | 2.39 | 19.00 | 0.85 AUD | +8.42% | 3.92% | Mua | |
| 5.38 B AUD | 4.45 AUD | −1.33% | 2.38 M | 0.76 | 10.51 | 0.42 AUD | +2.07% | 6.37% | Trung tính | |
| 3 B AUD | 28.46 AUD | −0.84% | 244.42 K | 0.83 | 32.98 | 0.86 AUD | +10.51% | 3.17% | Mua | |
| 2.98 B AUD | 13.70 AUD | −1.37% | 569.42 K | 0.62 | 15.12 | 0.91 AUD | −7.01% | 4.93% | Mua | |
| 2.67 B AUD | 14.13 AUD | −3.42% | 460.32 K | 1.07 | 23.95 | 0.59 AUD | +28.96% | 3.09% | Mua | |
| 2.21 B AUD | 14.18 AUD | −0.63% | 303.49 K | 0.84 | 17.62 | 0.80 AUD | −22.23% | 6.87% | Mua | |
| 1.13 B AUD | 14.20 AUD | −0.91% | 334.54 K | 0.57 | 16.05 | 0.88 AUD | +31.22% | 5.89% | Trung tính | |
| 667.81 M AUD | 6.12 AUD | −2.70% | 996.37 K | 0.83 | 184.34 | 0.03 AUD | −63.19% | 0.00% | Mua | |
| 590.75 M AUD | 8.00 AUD | −0.25% | 57.04 K | 0.16 | 33.77 | 0.24 AUD | −21.66% | 5.58% | Mua mạnh | |
| 421.32 M AUD | 4.56 AUD | +1.33% | 538.58 K | 0.98 | 40.86 | 0.11 AUD | — | 3.63% | Mua | |
| 397.38 M AUD | 0.250 AUD | −3.85% | 10.02 M | 1.24 | — | −0.16 AUD | +3.27% | 6.52% | Mua mạnh | |
| 254.2 M AUD | 1.445 AUD | −1.70% | 236.62 K | 0.57 | — | −0.22 AUD | −253.74% | 8.16% | Mua | |
| 231.56 M AUD | 1.100 AUD | +1.38% | 107.89 K | 0.23 | 8.92 | 0.12 AUD | −23.56% | 7.37% | Mua mạnh | |
| 213.09 M AUD | 2.87 AUD | +1.06% | 15.87 K | 0.35 | 8.78 | 0.33 AUD | +33.91% | 5.73% | Mua mạnh | |
| 182.73 M AUD | 0.265 AUD | 0.00% | 238.03 K | 0.83 | 9.71 | 0.03 AUD | −25.21% | 7.84% | Mua mạnh | |
| 171.74 M AUD | 1.310 AUD | −2.96% | 256.16 K | 0.62 | 16.65 | 0.08 AUD | +17.11% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 162.61 M AUD | 5.45 AUD | −1.27% | 2.17 K | 0.09 | 15.16 | 0.36 AUD | +45.71% | 5.47% | Mua mạnh | |
| 157.22 M AUD | 1.185 AUD | −0.84% | 80.69 K | 0.33 | 10.49 | 0.11 AUD | −0.79% | 8.58% | Trung tính | |
| 132.77 M AUD | 0.340 AUD | −1.45% | 51.2 K | 0.30 | 13.82 | 0.02 AUD | +423.40% | 5.80% | Mua mạnh | |
| 127.71 M AUD | 0.380 AUD | −2.56% | 1.32 M | 0.59 | — | −0.02 AUD | −222.86% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 117.82 M AUD | 0.680 AUD | −0.73% | 86.03 K | 0.35 | 18.43 | 0.04 AUD | −47.51% | 5.26% | Mua | |
| 105.11 M AUD | 0.370 AUD | 0.00% | 38.53 K | 0.43 | 10.19 | 0.04 AUD | — | 0.00% | Mua mạnh | |
| 90.01 M AUD | 0.600 AUD | 0.00% | 51.92 K | 5.89 | — | −0.36 AUD | −37.93% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 42.34 M AUD | 0.720 AUD | +2.13% | 105.94 K | 4.02 | 8.51 | 0.08 AUD | +26.27% | 8.24% | Mua mạnh | |
| 24.09 M AUD | 0.135 AUD | +3.85% | 49.65 K | 0.67 | — | −0.03 AUD | −151.33% | 0.00% | Trung tính | |
| 22.55 M AUD | 0.265 AUD | +8.16% | 8.61 K | 0.26 | — | −0.05 AUD | −698.72% | 0.00% | Trung tính | |
| 15.79 M AUD | 0.040 AUD | −2.44% | 88.5 K | 0.09 | — | −0.02 AUD | −18.62% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 9.39 M AUD | 0.002 AUD | 0.00% | 6 K | 0.00 | — | −0.00 AUD | +7.14% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 3 M AUD | 0.016 AUD | +6.67% | 50 K | 0.31 | 12.31 | 0.00 AUD | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 1.08 M AUD | 0.002 AUD | −33.33% | 71.5 K | 0.03 | — | −0.01 AUD | +82.18% | 0.00% | Không được đánh giá |