Các công ty Áo sản xuất bánh kẹo và thực phẩm đặc sản

Các nhà sản xuất thực phẩm và bánh kẹo chuyên biệt chế biến các sản phẩm bánh kẹo, đồ ăn nhẹ hữu cơ và thực phẩm dinh dưỡng chuyên biệt có biên lợi nhuận cao. Chi phí hàng hóa nguyên liệu như đường và ca cao, cùng với sự thay đổi trong thói quen ăn uống của người tiêu dùng, thường xuyên tác động đến thanh khoản của ngành. Trong phiên hôm nay, AGRANA Beteiligungs-AG ghi nhận mức độ hoạt động thị trường cao nhất, còn Hershey Company đạt mức tăng giá lớn nhất. Các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng có thể được xem trong bảng dưới đây.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Khu vực
Xếp hạng của nhà phân tích
PEPSPepsiCo, Inc.
172.86 B EUR126.56 EUR−0.78%1004.6118.486.85 EUR+52.23%4.08%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Trung tính
MDLZMondelez International, Inc. Class A
75.97 B EUR59.60 EUR−1.00%00.0021.282.80 EUR+22.76%3.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
HSYHershey Company
31.24 B EUR160.70 EUR+3.05%00.0023.486.84 EUR+20.13%3.28%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Trung tính
LISNChocoladefabriken Lindt & Spruengli AG
22.32 B EUR97,000 EUR−2.02%00.0028.173,443.92 EUR+16.30%1.98%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Trung tính
IFFInternational Flavors & Fragrances Inc.
19.55 B EUR75.10 EUR−3.20%00.00120.710.62 EUR—1.83%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
MKCMcCormick & Company, Incorporated
12.1 B EUR43.23 EUR−3.61%0—9.084.76 EUR+92.54%3.80%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
LOTBLotus Bakeries NV
11.42 B EUR13,760 EUR−1.43%0—58.60234.82 EUR+19.42%0.45%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
BARNBarry Callebaut AG
7.78 B EUR1,366 EUR−2.50%360.9828.0648.68 EUR+74.11%2.23%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Trung tính
SZUSuedzucker AG
2.34 B EUR11.12 EUR−2.80%0——−1.45 EUR+3.89%1.75%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Trung tính
AGRAGRANA Beteiligungs-AG
728 M EUR11.70 EUR+1.30%4.03 K0.501,114.290.01 EUR—3.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Trung tính
MANJosef Manner & Comp. AG
192.78 M EUR102 EUR0.00%30.22———1.96%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá