Các công ty lớn Các công ty Áo sản xuất dược phẩm

Các tập đoàn dược phẩm toàn cầu phát triển và phân phối thuốc kê đơn trên quy mô lớn. Việc bằng sáng chế hết hạn, phê duyệt các thuốc trong danh mục phát triển và những thay đổi trong luật y tế là những yếu tố chính thúc đẩy hoạt động giao dịch và thanh khoản của ngành. Dữ liệu thị trường cho thấy Novo Nordisk A/S Class B hiện là tài sản có khối lượng giao dịch cao nhất, trong khi Heidelberg Pharma AG dẫn đầu về mức sinh lời trong 24 giờ. Bảng dưới đây theo dõi các chỉ số kỹ thuật và cơ bản quan trọng của những cổ phiếu này.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Khu vực
Xếp hạng của nhà phân tích
LLYCEli Lilly and Company
1.19 T EUR1,222.4 EUR−2.71%00.0045.4926.87 EUR+55.94%0.47%Công nghệ y tế
Mua mạnh
JNJJohnson & Johnson
592.45 B EUR244.80 EUR−0.59%50.1242.075.82 EUR−34.10%1.91%Công nghệ y tế
Mua
ABBVAbbVie, Inc.
464.16 B EUR259.6 EUR−1.29%00.0050.615.13 EUR+354.14%2.35%Công nghệ y tế
Mua
ROGHRoche Holding Ltd
343.88 B EUR427.0 EUR−1.93%00.0025.7216.60 EUR+32.10%2.69%Công nghệ y tế
Mua
ROGPRoche Holding Ltd
343.88 B EUR419 EUR−1.87%00.0025.2416.60 EUR+32.10%2.48%Công nghệ y tế
Mua
MRKMerck & Co., Inc.
330.4 B EUR131.62 EUR−1.78%00.00152.270.86 EUR−86.58%2.26%Công nghệ y tế
Mua
NOVNNovartis AG
267.8 B EUR143.02 EUR−1.72%00.0032.644.38 EUR−33.91%2.76%Công nghệ y tế
Trung tính
NNO2Novo Nordisk A/S Class B
168.68 B EUR36.145 EUR+0.25%2.9 K0.5010.633.40 EUR+9.26%4.10%Công nghệ y tế
Trung tính
PFEPfizer Inc.
156.31 B EUR26.315 EUR−3.11%1570.1142.640.62 EUR−57.78%5.59%Công nghệ y tế
Trung tính
VRTXVertex Pharmaceuticals Incorporated
123.98 B EUR489.90 EUR+1.52%00.0035.7013.72 EUR+13.49%0.00%Công nghệ y tế
Mua
BMYSBristol-Myers Squibb Company
116.86 B EUR56.03 EUR−1.67%00.0014.063.98 EUR+57.85%3.93%Công nghệ y tế
Mua
SANOSanofi SA
100.88 B EUR80.98 EUR−6.20%20.0024.323.33 EUR−35.60%4.90%Công nghệ y tế
Mua
REGNRegeneron Pharmaceuticals, Inc.
85.73 B EUR807.3 EUR−1.67%00.0020.1939.99 EUR+12.33%0.40%Công nghệ y tế
Mua
MRCKMerck KGaA
65.41 B EUR145.00 EUR−4.98%00.0026.605.45 EUR−17.22%1.46%Công nghệ y tế
Mua
TKDTakeda Pharmaceutical Co. Ltd.
59.1 B EUR37.42 EUR−3.16%0—318.280.12 EUR+2.11%3.07%Công nghệ y tế
Mua
UCBUCB S.A.
53.69 B EUR282.4 EUR−1.05%00.0024.9811.31 EUR+64.98%0.36%Công nghệ y tế
Mua
BAYNBayer AG
53.29 B EUR54.50 EUR−3.16%9670.29—−1.77 EUR+49.15%0.20%Công nghệ y tế
Mua
GALDGalderma Group AG
49.43 B EUR210 EUR−1.87%00.0066.763.15 EUR+113.32%0.18%Công nghệ y tế
Mua
SDZSandoz Group Ltd
39.38 B EUR90.28 EUR−0.62%00.0070.791.28 EUR+169.78%0.97%Công nghệ y tế
Trung tính
BIIBBiogen Inc.
33.5 B EUR222.00 EUR−1.07%00.00107.662.06 EUR−77.93%0.00%Công nghệ y tế
Mua
ZOTSZoetis, Inc. Class A
32.83 B EUR71.44 EUR−9.02%00.0013.425.32 EUR+7.88%2.38%Công nghệ y tế
Trung tính
VTRSViatris, Inc.
19.66 B EUR17.372 EUR+1.56%00.00—−0.31 EUR+87.33%2.50%Công nghệ y tế
Mua
ALNYAlnylam Pharmaceuticals, Inc
19.22 B EUR141.20 EUR−5.36%00.008.0817.48 EUR+8,430.94%0.00%Công nghệ y tế
Mua
IPNIpsen SA
12.89 B EUR154.0 EUR−2.72%00.0024.926.18 EUR+15.12%1.03%Công nghệ y tế
Trung tính
RECRecordati S.p.A.
10.96 B EUR53.05 EUR−0.28%0—22.292.38 EUR+22.24%2.52%Công nghệ y tế
Trung tính
KRKGKrka, d. d., Novo mesto
7.73 B EUR247.5 EUR−0.60%0—17.9813.77 EUR+10.70%3.67%Công nghệ y tế
Mua
ALKBALK-abello A/S Class B
7.24 B EUR32.52 EUR−1.63%0—39.830.82 EUR+35.40%0.66%Công nghệ y tế
Mua mạnh
LUNAH. Lundbeck A/S Class A
7.13 B EUR6.92 EUR+1.17%00.0013.260.52 EUR+11.06%2.27%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
LUNBH. Lundbeck A/S Class B
7.13 B EUR7.500 EUR+0.47%00.0014.370.52 EUR+11.06%2.10%Công nghệ y tế
Mua
GRFGrifols, S.A. Class A
6.67 B EUR10.995 EUR−3.00%0—16.540.66 EUR+51.93%1.68%Công nghệ y tế
Mua
SFZNSiegfried Holding AG
3.68 B EUR78.50 EUR−2.91%0—18.534.24 EUR+12.47%0.53%Công nghệ y tế
Mua
ROVILaboratorios Farmaceuticos Rovi, S.A.
3.22 B EUR67.65 EUR−2.87%0—18.683.62 EUR+39.34%1.22%Công nghệ y tế
Mua
ALMAlmirall SA
2.42 B EUR11.10 EUR−1.77%0—40.510.27 EUR—1.36%Công nghệ y tế
Mua
DMPDermapharm Holding SE
1.93 B EUR37.85 EUR−2.70%0—13.722.76 EUR+38.58%2.26%Công nghệ y tế
Mua
COPNCosmo N.V.
1.1 B EUR61.5 EUR−5.53%70.69—−0.38 EUR−111.41%3.22%Công nghệ y tế
Mua mạnh
FYBFormycon AG
330.13 M EUR14.08 EUR−21.69%00.00—−1.42 EUR+85.20%0.00%Công nghệ y tế
Mua mạnh
HPHAHeidelberg Pharma AG
94.04 M EUR2.08 EUR+2.46%00.00—−0.64 EUR−13.94%0.00%Công nghệ y tế
Mua mạnh
PTPNPentixapharm Holding AG
67.66 M EUR1.905 EUR−4.75%355975,816,569,651,200.00———0.00%Công nghệ y tế
Mua mạnh