Khoáng sản phi năng lượng

Các công ty Áo khai thác và chế biến khoáng sản phi năng lượng

Các công ty khoáng sản phi năng lượng khai thác và chế biến các kim loại công nghiệp và kim loại quý như đồng, vàng và nhôm. Sự mở rộng sản xuất của nền kinh tế vĩ mô và những điểm nghẽn trong chuỗi cung ứng toàn cầu liên tục thúc đẩy đà giao dịch trong lĩnh vực này. Dữ liệu hiện tại cho thấy Wienerberger AG dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi Uranium Energy Corp. ghi nhận mức tăng giá mạnh nhất. Bảng dưới đây trình bày tất cả các chỉ số cơ bản và kỹ thuật thiết yếu.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Xếp hạng của nhà phân tích
NEWMNewmont Corporation
109.32 B EUR109.24 EUR+3.64%00.0014.377.60 EUR+38.62%0.87%
Mua
FCXFreeport-McMoRan, Inc.
80.07 B EUR53.70 EUR+2.34%10.0125.592.10 EUR+73.12%0.96%
Mua
CRHCRH public limited company
58.54 B EUR85.38 EUR−2.45%00.0018.214.69 EUR+9.50%1.56%
Mua mạnh
NUECNucor Corporation
54.14 B EUR224.1 EUR−5.64%00.0016.1613.86 EUR+128.61%0.84%
Mua
HOLNHolcim Ltd
43.05 B EUR79.34 EUR−3.05%0—103.980.76 EUR−87.09%2.32%
Mua
MTArcelorMittal SA
41 B EUR54.52 EUR−6.64%720.0426.782.04 EUR−31.54%0.89%
Mua
MLMMMartin Marietta Materials, Inc.
35.2 B EUR469.8 EUR−6.79%00.0014.0933.33 EUR+106.07%0.60%
Mua
VMCOVulcan Materials Company
34.03 B EUR254.8 EUR−4.25%0—34.167.46 EUR+4.01%0.69%
Mua
STLDSteel Dynamics, Inc.
30.42 B EUR202.8 EUR−6.11%0—16.9511.96 EUR+86.26%0.87%
Mua
HEIHeidelberg Materials AG
30.15 B EUR173.30 EUR−0.06%120.5515.3911.26 EUR+7.48%2.10%
Mua
TENATenaris S.A.
25.13 B EUR26.61 EUR+2.03%00.0016.571.61 EUR−5.17%3.08%
Trung tính
CDECoeur Mining, Inc.
13.35 B EUR13.700 EUR+6.74%00.0012.851.07 EUR+222.03%0.14%
Mua
ALCAAlcoa Corporation
9.54 B EUR35.21 EUR+0.60%10—6.875.12 EUR+36.50%0.99%
Mua
HLMIHecla Mining Company
8.94 B EUR13.065 EUR−4.53%00.0017.390.75 EUR+190.35%0.10%
Mua
TKRthyssenkrupp AG
7.8 B EUR11.880 EUR−4.85%00.0025.770.46 EUR—1.20%
Mua
VOEvoestalpine AG
7.47 B EUR40.14 EUR−3.46%218.93 K1.0413.802.91 EUR+323.65%1.79%
Mua
BZUBuzzi Spa
7.33 B EUR41.91 EUR−3.85%0—8.804.76 EUR−4.63%1.62%
Mua
NDAAurubis AG
6.08 B EUR136.4 EUR−5.08%0—5.9822.82 EUR+61.71%1.15%
Trung tính
ROCKROCKWOOL A/S Class B
5.98 B EUR28.04 EUR+0.36%0——−0.99 EUR−139.61%1.96%
Mua
VKVallourec SA
4.82 B EUR18.755 EUR+0.16%0—13.771.36 EUR−6.80%8.08%
Mua mạnh
UMIUmicore SA
4.54 B EUR18.50 EUR0.00%00.009.172.02 EUR+277.06%1.85%
Mua
FLSMFLSmidth & Co. A/S
4.33 B EUR74.70 EUR−0.40%0—20.013.73 EUR+199.43%0.70%
Mua mạnh
ACXAcerinox SA
3.77 B EUR14.95 EUR−5.44%57810.0068.860.22 EUR−41.75%3.17%
Mua
UECUranium Energy Corp.
3.17 B EUR6.130 EUR+10.35%00.00—−0.24 EUR−35.60%0.00%
Mua
SZGSalzgitter AG
3 B EUR48.24 EUR−4.48%00.0045.181.07 EUR—0.40%
Mua mạnh
APAMAperam S.A.
2.5 B EUR33.12 EUR−2.13%6811.3019.121.73 EUR−34.35%5.48%
Mua
WIEWienerberger AG
1.9 B EUR17.34 EUR−2.42%516.4 K1.1831.040.56 EUR−67.23%5.46%
Trung tính
RHIMRHI Magnesita NV
1.61 B EUR32.8 EUR−0.91%1.8 K0.6814.252.30 EUR+140.66%5.48%
Mua
KCOKloeckner & Co SE
1.29 B EUR12.70 EUR−1.85%00.00—−3.01 EUR−103.70%1.54%
Trung tính
AMAGAMAG Austria Metall AG
1.14 B EUR31.8 EUR−0.93%4940.1313.702.32 EUR+260.16%2.32%
Mua
ERAMEramet SA
1.11 B EUR38.34 EUR−1.13%1000.72—−18.17 EUR−436.59%3.49%
Trung tính
MUX2McEwen Inc.
815.91 M EUR13.81 EUR+0.73%0—13.491.02 EUR—0.00%
Mua mạnh
ST5GSteico SE
228.15 M EUR16.48 EUR−1.55%49—15.361.07 EUR+49.28%1.23%
Mua
GSC1GESCO AG
155 M EUR14.20 EUR−0.70%0—11.151.27 EUR+92.72%1.40%
Mua mạnh
SURSURTECO GROUP SE
96.14 M EUR6.25 EUR+1.63%0——−0.97 EUR−230.80%4.84%
Mua mạnh
SWUTSW Umwelttechnik Stoiser & Wolschner AG
26.28 M EUR36.2 EUR0.00%670.725.836.21 EUR+346.23%3.59%
Không được đánh giá