Công nghiệp Chế biến

Các công ty Áo chế biến nguyên liệu thô

Các doanh nghiệp trong ngành chế biến chuyển đổi nguyên vật liệu thô thành các hợp chất hóa học, hàng dệt may và vật liệu bao bì. Biến động giá hàng hóa cơ bản và chi phí năng lượng công nghiệp liên tục tác động đến diễn biến giá của các tài sản này. Trong phiên hôm nay, Lenzing AG đạt khối lượng giao dịch cao nhất, còn Proto Labs, Inc. ghi nhận mức tăng giá mạnh nhất. Bạn có thể đánh giá các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng trong bảng dưới đây.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Xếp hạng của nhà phân tích
LINLinde plc
214.56 B EUR467.6 EUR−0.13%00.0035.1813.29 EUR+4.42%1.20%
Mua
AIAir Liquide SA
119.34 B EUR187.96 EUR−0.15%64,222,124,650,659,840.0033.835.56 EUR+3.14%1.80%
Mua
ECLEcolab Inc.
78.69 B EUR272.0 EUR−4.26%00.0041.876.50 EUR+9.64%0.93%
Mua
SHWWSherwin-Williams Company
78.21 B EUR308.3 EUR−2.10%00.0032.099.61 EUR+10.07%0.88%
Mua
APCDAir Products and Chemicals, Inc.
63.24 B EUR277.4 EUR+0.22%00.00—−0.19 EUR−103.19%2.26%
Mua
BASBASF SE
48.46 B EUR54.22 EUR−4.02%470.118.176.64 EUR+2,070.12%4.14%
Mua
SIKASika AG
32.59 B EUR200.8 EUR−2.52%0—28.597.02 EUR−13.86%1.98%
Mua
HENIHenkel AG & Co. KGaA
31.52 B EUR74.25 EUR−1.79%00.0015.764.71 EUR−5.47%2.74%
Trung tính
ARDAArcher-Daniels-Midland Company
30.03 B EUR63.54 EUR−0.25%0—14.044.53 EUR+116.04%2.92%
Trung tính
NZYMNovonesis A/S Class B
28.57 B EUR61.70 EUR−4.46%0—45.841.35 EUR+11.23%1.44%
Mua
PPGPPG Industries, Inc.
25.04 B EUR109.85 EUR−3.77%0—17.476.29 EUR+31.69%2.26%
Mua
EMSNEMS-CHEMIE HOLDING AG
21.73 B EUR925 EUR−2.12%00.0042.1121.97 EUR+3.98%2.16%
Trung tính
DOWDow, Inc.
21.08 B EUR28.70 EUR−2.11%12.50—−1.13 EUR+17.79%4.28%
Trung tính
IPCOInternational Paper Company
16.81 B EUR30.8 EUR−4.35%0——−5.76 EUR−158.86%5.19%
Mua
BLLBall Corporation
15.62 B EUR59.00 EUR−2.16%0—33.771.75 EUR−23.30%1.19%
Mua
SY1Symrise AG
13.4 B EUR95.98 EUR−1.54%00.0053.981.78 EUR−50.97%1.30%
Mua
1COVCovestro AG
12.5 B EUR60.2 EUR0.00%0————0.00%
Không được đánh giá
AKZOAkzo Nobel N.V.
10.79 B EUR60.86 EUR−4.82%0—16.033.80 EUR+1,055.82%3.15%
Mua
ALBEAlbemarle Corporation
9.98 B EUR88.86 EUR+2.07%93.21—−0.03 EUR+99.60%1.71%
Mua
EVKEvonik Industries AG
9.95 B EUR21.22 EUR−1.49%00.0056.830.37 EUR+83.13%4.68%
Trung tính
SYENSyensqo SA/NV
7.86 B EUR76.55 EUR−3.28%00.00—−0.23 EUR+72.60%1.46%
Mua
CTVACorteva Inc
7.29 B EUR10.780 EUR−1.37%00.008.141.32 EUR−24.09%5.87%
Mua
SIGNSIG Group AG
6.26 B EUR16.44 EUR−0.66%6940.23—−0.12 EUR−123.00%0.00%
Mua
FPEFUCHS SE
5.25 B EUR36.95 EUR−1.86%0—13.482.74 EUR+21.84%3.29%
Mua
AKEArkema SA
4.44 B EUR57.65 EUR−2.45%0—103.280.56 EUR−80.36%6.22%
Trung tính
WCHWacker Chemie AG
4.05 B EUR78.95 EUR−3.72%00.00—−16.16 EUR−433.10%3.07%
Trung tính
CLNClariant AG
3.74 B EUR11.68 EUR−1.43%1.76 K0.93—−0.10 EUR−128.08%4.03%
Mua
VIDVidrala SA
3.33 B EUR89.5 EUR−1.54%0—15.045.95 EUR−22.90%1.45%
Mua
VISViscofan, S.A.
2.56 B EUR55.2 EUR−1.08%00.0015.443.58 EUR+3.07%4.76%
Mua
SOLBSolvay SA
2.53 B EUR24.12 EUR−2.51%0—74.540.32 EUR−77.82%7.01%
Bán
VRLAVerallia SAS
2.33 B EUR17.69 EUR−0.45%0—43.370.41 EUR−73.04%5.46%
Trung tính
SDFK+S AG
2.32 B EUR13.22 EUR−1.78%00.002.235.93 EUR—0.54%
Trung tính
CHEMChemours Co.
1.85 B EUR11.375 EUR−6.65%00.00—−0.99 EUR+47.72%2.54%
Mua
VBKGVerbio SE
1.74 B EUR26.10 EUR+0.15%11.6726.191.00 EUR—0.00%
Mua mạnh
ACT2Alzchem Group AG
1.57 B EUR138.4 EUR−10.59%00.0021.536.43 EUR+20.93%1.36%
Mua mạnh
PRLBProto Labs, Inc.
1.41 B EUR59.80 EUR+0.93%00.0047.101.27 EUR+143.16%0.00%
Mua mạnh
MMKMayr-Melnhof Karton AG
1.35 B EUR66.8 EUR+1.06%23.93 K1.23———2.95%
Mua
GXIGerresheimer AG
1.1 B EUR31.30 EUR−2.55%00.00—−11.60 EUR−609.05%0.13%
Trung tính
LXSLANXESS AG
1.06 B EUR13.52 EUR−7.08%00.00—−7.75 EUR−305.46%0.82%
Trung tính
LNZLenzing AG
842.34 M EUR11.74 EUR−4.55%170.19 K0.60—−3.42 EUR−48.88%0.00%
Trung tính
SGLSGL Carbon SE
592.98 M EUR4.925 EUR+0.61%0——−0.29 EUR+74.49%0.00%
Trung tính
TLR2Tilray Brands, Inc.
389.62 M EUR2.495 EUR−6.55%0——−1.20 EUR+93.82%0.00%
Mua
2HRAH&R GmbH & Co. KGaA
263.53 M EUR6.76 EUR−1.46%0————1.41%
Mua mạnh
HRX5Reploid Group AG
165.21 M EUR1,500 EUR+0.67%10.21————
Không được đánh giá
LTHLinz Textil Holding Aktiengesellschaft
46.5 M EUR159 EUR+2.58%140.71126.231.26 EUR−79.38%2.58%
Không được đánh giá