Các công ty Brazil sản xuất quần áo và giày dép

Các nhà thiết kế và nhà sản xuất tạo ra các dòng sản phẩm quần áo, đồ thể thao và giày dép để phân phối sỉ. Giá trị thương hiệu và giá nguyên liệu dệt may có ảnh hưởng lớn đến định giá tài sản và thanh khoản của ngành. Hiện tại, Azzas 2154 SA có khối lượng giao dịch trong ngày cao nhất, trong khi Under Armour, Inc. Shs Unsponsored Brazilian Depositary Receipt Repr 1 Sh có mức tăng giá trong ngày cao nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng để phục vụ việc sàng lọc.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Khu vực
Xếp hạng của nhà phân tích
NIKE34NIKE, Inc. Shs B Unsponsored Brazilian Depositary Receipt Repr 0.5 Sh B
Chứng chỉ lưu ký
328.99 B BRL105.89 BRL−1.62%8.56 K0.2619,609.260.01 BRL−3.57%2.58%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
R1LC34Ralph Lauren Corporation Shs A Unsponsored Brazilian Depositary Receipt Repr 1/2 Sh A
Chứng chỉ lưu ký
134.2 B BRL1,096.77 BRL+2.60%10.0226,113.570.04 BRL+16.99%0.61%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
L1UL34lululemon athletica inc. Unsponsored Brazilian Depositary Receipt Repr 0.25 Sh
Chứng chỉ lưu ký
71 B BRL150.00 BRL−1.57%10.009,316.770.02 BRL−23.70%0.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
VFCO34V.F. Corporation Unsponsored Brazilian Depository Receipt Repr 1/2 Sh
Chứng chỉ lưu ký
45.07 B BRL56.10 BRL0.00%10.0123,375.000.00 BRL+300.00%1.12%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
U1AI34Under Armour, Inc. Shs Unsponsored Brazilian Depositary Receipt Repr 1 Sh
Chứng chỉ lưu ký
13.34 B BRL28.01 BRL+6.22%30.04—−0.01 BRL−616.67%0.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
ALPA3FAlpargatas SA
7.85 B BRL10.56 BRL+4.35%4870.8010.431.01 BRL+168.80%4.77%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
ALPA3Alpargatas SA
7.85 B BRL10.59 BRL−0.38%3.9 K0.2810.461.01 BRL+168.80%4.77%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
VULC3Vulcabras SA
3.78 B BRL12.23 BRL+3.21%1.74 M0.503.733.28 BRL+17.60%43.27%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua mạnh
VULC3FVulcabras SA
3.78 B BRL12.21 BRL+2.78%19.92 K0.483.723.28 BRL+17.60%43.27%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua mạnh
GRND3FGrendene S.A.
3.31 B BRL3.90 BRL+4.00%26.55 K0.866.070.64 BRL−28.53%10.95%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
GRND3Grendene S.A.
3.31 B BRL3.89 BRL+4.85%3.33 M0.736.060.64 BRL−28.53%10.95%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
AZZA3FAzzas 2154 SA
2.88 B BRL14.670 BRL+3.53%21.31 K0.729.271.58 BRL−63.59%17.72%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
AZZA3Azzas 2154 SA
2.88 B BRL14.76 BRL+4.98%4.14 M0.749.331.58 BRL−63.59%17.72%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
CAMB3FCambuci SA
302.27 M BRL7.28 BRL+1.39%1.41 K1.074.991.46 BRL−12.29%12.36%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
CAMB3Cambuci SA
302.27 M BRL7.15 BRL−0.28%69.9 K1.544.901.46 BRL−12.29%12.36%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
VSTE3FVeste S.A. Estilo
275.95 M BRL2.42 BRL+2.11%1740.575.860.41 BRL+8,884.78%2.10%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
VSTE3Veste S.A. Estilo
275.95 M BRL2.50 BRL+3.31%68.7 K1.176.050.41 BRL+8,884.78%2.10%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá