Các công ty Brazil cung cấp linh kiện cho các nhà sản xuất ô tô

Các nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM) sản xuất các linh kiện được sử dụng trực tiếp để lắp ráp xe cơ giới mới. Nhà giao dịch theo dõi các cổ phiếu này vì sản lượng sản xuất ô tô toàn cầu và những gián đoạn trong chuỗi cung ứng có ảnh hưởng lớn đến xu hướng giá. Hiện tại, Iochpe Maxion S.A. dẫn đầu cả về khối lượng giao dịch và mức tăng giá. Bảng chi tiết dưới đây cung cấp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật liên quan.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Khu vực
Xếp hạng của nhà phân tích
C1MI34Cummins Inc (Ex. Cummins Engine Inc) Shs Unsponsored Brazilian Depositary Receipt Repr 0.017857 Sh
Chứng chỉ lưu ký
355.34 B BRL44.76 BRL+1.70%1470.0824,866.670.00 BRL−83.02%1.12%Công nghiệp chế tạo
Không được đánh giá
G2NT34Gentex Corp Shs Unsponsored Brazilian Depositary Receipt Repr 0.25 Sh
Chứng chỉ lưu ký
24 B BRL27.560 BRL−1.29%10.0111,483.330.00 BRL0.00%1.49%Công nghiệp chế tạo
Không được đánh giá
FRAS3FFrasle Mobility S.A.
5.92 B BRL21.98 BRL+2.85%1.64 K0.57———4.00%Công nghiệp chế tạo
Mua
FRAS3Frasle Mobility S.A.
5.92 B BRL21.70 BRL+0.79%146.1 K0.23———4.00%Công nghiệp chế tạo
Mua
LEVE3FMahle-Metal Leve S.A.
4.26 B BRL31.30 BRL+0.48%13.84 K0.446.095.14 BRL+29.61%3.01%Công nghiệp chế tạo
Trung tính
LEVE3Mahle-Metal Leve S.A.
4.26 B BRL31.45 BRL+1.00%213.9 K0.316.125.14 BRL+29.61%3.01%Công nghiệp chế tạo
Trung tính
MYPK3FIochpe Maxion S.A.
1.31 B BRL10.00 BRL+5.71%6.33 K0.8016.370.61 BRL−66.77%5.85%Công nghiệp chế tạo
Mua
MYPK3Iochpe Maxion S.A.
1.31 B BRL9.82 BRL+4.25%1.59 M0.9216.080.61 BRL−66.77%5.85%Công nghiệp chế tạo
Mua
MTSA3FMetisa Metalurgica Timboense SA
493.74 M BRL71.77 BRL−0.32%20.7118.013.99 BRL−18.83%4.08%Công nghiệp chế tạo
Không được đánh giá
PLAS3FPlascar Participacoes Industriais S.A.
49.08 M BRL3.94 BRL+1.03%10.02—−15.96 BRL−20.05%0.00%Công nghiệp chế tạo
Không được đánh giá
PLAS3Plascar Participacoes Industriais S.A.
49.08 M BRL3.95 BRL+1.28%1000.09—−15.96 BRL−20.05%0.00%Công nghiệp chế tạo
Không được đánh giá