Tài chính/Cho thuê
Các công ty Brazil cung cấp các giải pháp tài chính và cho thuê
Các công ty cho thuê và cho thuê tài sản cung cấp dịch vụ tài trợ tài sản chuyên biệt, cho thuê máy móc và đội xe cho khách hàng doanh nghiệp. Biến động lãi suất và tỷ lệ vỡ nợ của doanh nghiệp là những yếu tố chính tác động đến diễn biến giá của các cổ phiếu trong ngành. Hiện tại, Localiza Rent A Car SA có khối lượng giao dịch cao nhất, trong khi Movida Participacoes SA dẫn đầu về mức tăng giá trong ngày. Bảng dưới đây tổng hợp các thông tin kỹ thuật và cơ bản cốt lõi.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 4.58 T BRL | 117.30 BRL | +0.68% | 35.32 K | 0.67 | 37,838.71 | 0.00 BRL | +6.90% | 0.39% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 3.21 T BRL | 115.80 BRL | +0.69% | 28.91 K | 0.71 | 1,163.82 | 0.10 BRL | +11.92% | 0.31% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 1.22 T BRL | 177.16 BRL | −0.69% | 327 | 0.10 | 19,256.52 | 0.01 BRL | +8.24% | 0.70% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 380.64 B BRL | 207.12 BRL | +0.15% | 46 | 0.22 | 24,657.14 | 0.01 BRL | +6.33% | 0.43% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 205.07 B BRL | 24.300 BRL | −1.42% | 12 | 0.39 | 1.36 | 17.86 BRL | +45.04% | 2.98% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 139.1 B BRL | 134.29 BRL | +0.34% | 2 | 0.07 | 31,230.23 | 0.00 BRL | −47.56% | 0.66% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 127.82 B BRL | 68.00 BRL | +0.07% | 40 | 0.50 | 8,192.77 | 0.01 BRL | −4.60% | 1.22% | Tài chính | Không được đánh giá |
| 31.71 B BRL | 30.29 BRL | +4.20% | 22.41 M | 0.87 | 9.65 | 3.14 BRL | +44.66% | 7.23% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 31.71 B BRL | 30.55 BRL | +4.55% | 33.36 K | 0.70 | 9.73 | 3.14 BRL | +44.66% | 7.23% | Tài chính | Mua mạnh | |
Chứng chỉ lưu ký | 27.66 B BRL | 257.12 BRL | +4.80% | 260 | 1.07 | 16,070.00 | 0.02 BRL | −25.93% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 21.77 B BRL | 142.38 BRL | +1.09% | 150 | 0.90 | 8,681.71 | 0.02 BRL | +18.84% | 0.57% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 12.65 B BRL | 6.140 BRL | −2.07% | 3 | 0.00 | 30,700.00 | 0.00 BRL | +100.00% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá |
| 3.72 B BRL | 15.97 BRL | −1.36% | 2.05 K | 0.60 | 8.40 | 1.90 BRL | +47.35% | 6.92% | Tài chính | Trung tính | |
| 3.72 B BRL | 16.10 BRL | −0.25% | 804.7 K | 0.26 | 8.47 | 1.90 BRL | +47.35% | 6.92% | Tài chính | Trung tính | |
| 3.1 B BRL | 2.670 BRL | +3.09% | 21.3 M | 0.44 | 7.41 | 0.36 BRL | −43.03% | 5.45% | Tài chính | Mua | |
| 3.1 B BRL | 2.670 BRL | +1.14% | 33.77 K | 0.44 | 7.41 | 0.36 BRL | −43.03% | 5.45% | Tài chính | Mua | |
| 2.52 B BRL | 6.36 BRL | +7.61% | 13.93 M | 0.55 | 4.63 | 1.38 BRL | +76.94% | 12.77% | Tài chính | Mua | |
| 2.52 B BRL | 6.30 BRL | +6.78% | 30 K | 0.62 | 4.58 | 1.38 BRL | +76.94% | 12.77% | Tài chính | Mua | |
| 1.1 B BRL | 3.110 BRL | +0.97% | 1.94 M | 0.73 | 17.37 | 0.18 BRL | −13.69% | 19.42% | Tài chính | Mua | |
| 1.1 B BRL | 3.190 BRL | +1.27% | 2.88 K | 0.54 | 17.82 | 0.18 BRL | −13.69% | 19.42% | Tài chính | Mua |