Các công ty Brazil cung cấp thịt, hải sản và sản phẩm từ sữa

Các công ty trong phân khúc nông nghiệp này thu hoạch, chế biến và đóng gói các sản phẩm từ thịt và sữa để phân phối trên toàn cầu. Chi phí thức ăn chăn nuôi, dịch bệnh trên đàn gia súc và thuế xuất khẩu là những yếu tố quyết định biên lợi nhuận hoạt động và mức độ biến động của cổ phiếu. Ngay lúc này, MBRF Global Foods Company S.A. dẫn đầu về khối lượng giao dịch trong ngày, còn Hormel Foods Corporation Unsponsored Brazilian Depositary Receipt Repr 1 Sh ghi nhận mức tăng giá mạnh nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng của những cổ phiếu này.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Khu vực
Xếp hạng của nhà phân tích
TSNF34Tyson Foods Inc Shs A Unsponsored Brazilian Depositary Receipt Repr 0.2 Sh
Chứng chỉ lưu ký
113.23 B BRL65.24 BRL+0.85%650.3538,376.470.00 BRL−34.62%2.20%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
JBSS32JBS N.V. Shs Sponsored Brazilian Depositary Receipt Repr 1 Sh A
Chứng chỉ lưu ký
75.99 B BRL68.210 BRL−2.04%1.84 M0.8011.725.82 BRL−22.23%0.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua mạnh
H1RL34Hormel Foods Corporation Unsponsored Brazilian Depositary Receipt Repr 1 Sh
Chứng chỉ lưu ký
68.52 B BRL116.40 BRL+12.14%3490.2936,375.000.00 BRL−58.97%3.48%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
MBRF3MBRF Global Foods Company S.A.
21.95 B BRL15.61 BRL−0.13%4.21 M0.4952.070.30 BRL−90.67%35.48%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
MBRF3FMBRF Global Foods Company S.A.
21.95 B BRL15.560 BRL−3.05%11.82 K0.7151.900.30 BRL−90.67%35.48%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua