Quản lý Đầu tư
Các công ty Brazil quản lý đầu tư
Các công ty quản lý đầu tư quản lý tài sản của khách hàng cá nhân và tổ chức thông qua quỹ tương hỗ, vốn cổ phần tư nhân và ETF. Các nhà đầu tư theo dõi nhóm cổ phiếu này vì những thay đổi trong định giá tài sản toàn cầu và dòng vốn có thể nhanh chóng tác động đến doanh thu phí. Hôm nay, B3 SA - Brasil, Bolsa, Balcao có khối lượng giao dịch lớn nhất, trong khi Northern Trust Corp Unsponsored Brazilian Depositary Receipt Repr 0.5 Sh là cổ phiếu có mức tăng giá cao nhất trong ngày. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật chi tiết.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 1.67 T BRL | 200.58 BRL | −0.57% | 490 | 0.30 | 15,311.45 | 0.01 BRL | +18.02% | 1.64% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 1.09 T BRL | 98.31 BRL | +0.42% | 527 | 0.06 | 3,413.54 | 0.03 BRL | −21.53% | 1.20% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 845.86 B BRL | 65.99 BRL | −1.49% | 18 | 0.08 | 4,203.18 | 0.02 BRL | +52.43% | 1.59% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 577.37 B BRL | 57.300 BRL | −0.31% | 2.28 K | 0.64 | 81,857.14 | 0.00 BRL | +75.00% | 0.43% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 396.58 B BRL | 42.840 BRL | 0.00% | 119 | 0.06 | — | −9.59 BRL | −126.66% | 1.75% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 250.47 B BRL | 71.28 BRL | +2.86% | 196 | 0.94 | 2,179.82 | 0.03 BRL | +22.01% | 0.81% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 177.18 B BRL | 74.80 BRL | −2.86% | 22 | 0.10 | 14,384.62 | 0.01 BRL | +6.12% | 0.81% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 176.38 B BRL | 460.00 BRL | +10.84% | 1 | 0.04 | 13,897.28 | 0.03 BRL | +35.66% | 1.24% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 167.66 B BRL | 73.500 BRL | −1.32% | 2 | 0.01 | 105,000.00 | 0.00 BRL | −46.15% | 2.42% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 148.64 B BRL | 50.30 BRL | +2.91% | 3 | 0.01 | 11,177.78 | 0.00 BRL | −2.17% | 2.48% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 70.79 B BRL | 160.16 BRL | +0.40% | 2 | 0.04 | — | −0.00 BRL | −151.81% | 2.66% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 70.47 B BRL | 93.810 BRL | +3.71% | 30 | 0.09 | 18,762.00 | 0.01 BRL | −3.85% | 0.65% | Tài chính | Không được đánh giá |
| 69.48 B BRL | 14.45 BRL | +0.21% | 60.96 K | 0.33 | 13.82 | 1.05 BRL | +16.74% | 5.55% | Tài chính | Mua | |
| 69.48 B BRL | 14.39 BRL | +0.21% | 34.51 M | 0.34 | 13.77 | 1.05 BRL | +16.74% | 5.55% | Tài chính | Mua | |
Chứng chỉ lưu ký | 8.71 B BRL | 26.100 BRL | +3.08% | 15 K | 4.61 | 21,750.00 | 0.00 BRL | −25.00% | 6.15% | Tài chính | Không được đánh giá |
| 972.18 M BRL | 30.000 BRL | +7.14% | 1 | 0.08 | — | — | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 35.52 M BRL | 34.00 BRL | +2.16% | 2 | 0.50 | 4.93 | 6.89 BRL | +23.11% | 0.17% | Tài chính | Không được đánh giá | |
Chứng chỉ lưu ký | — | 1.870 BRL | 0.00% | 2 | 0.69 | 6.00 | 0.31 BRL | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá |