Viễn thông
Các công ty Brazil vận hành các mạng viễn thông lớn
Các công ty viễn thông lớn quản lý những mạng lưới quốc gia và quốc tế rộng khắp, cung cấp dịch vụ thoại, Internet và nội dung số. Những thay đổi về quy định, biến động của tỷ suất cổ tức và tỷ lệ rời mạng của thuê bao băng thông rộng có ảnh hưởng lớn đến diễn biến giao dịch trong ngành hạ tầng quy mô lớn này. Các chỉ số hiện tại cho thấy Unifique Telecomunicacoes SA dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi Chunghwa Telecom Co., Ltd ADR Unsponsored Brazilian Depositary Receipt Repr 0.25 ADR ghi nhận mức tăng trong ngày cao nhất. Bảng dưới đây trình bày các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 208.3 B BRL | 68.600 BRL | +2.36% | 3 | 0.10 | — | — | — | 3.22% | Truyền thông | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 47.99 B BRL | 101.340 BRL | −0.35% | 100 | 5.21 | 5.67 | 17.88 BRL | +19.25% | 4.89% | Truyền thông | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 25.22 B BRL | 21.320 BRL | −1.80% | 314 | 0.21 | — | −0.01 BRL | +17.91% | 0.00% | Truyền thông | Không được đánh giá |
| 2.28 B BRL | 19.450 BRL | −0.46% | 438.5 K | 0.74 | 46.48 | 0.42 BRL | −34.30% | 0.95% | Truyền thông | Trung tính | |
| 2.28 B BRL | 19.790 BRL | +1.07% | 417 | 0.44 | 47.29 | 0.42 BRL | −34.30% | 0.95% | Truyền thông | Trung tính | |
| 2.13 B BRL | 5.490 BRL | +1.67% | 7.74 K | 0.61 | 9.29 | 0.59 BRL | +29.10% | 11.88% | Truyền thông | Mua | |
| 2.13 B BRL | 5.480 BRL | +0.92% | 942.6 K | 0.40 | 9.27 | 0.59 BRL | +29.10% | 11.88% | Truyền thông | Mua | |
| 1.19 B BRL | 12.20 BRL | −0.81% | 3.2 K | 0.43 | 9.28 | 1.31 BRL | — | 0.00% | Truyền thông | Không được đánh giá | |
| 1.19 B BRL | 12.13 BRL | −1.78% | 58 | 0.18 | 9.23 | 1.31 BRL | — | 0.00% | Truyền thông | Không được đánh giá | |
| 19.84 M BRL | 1.81 BRL | −4.74% | 1 | 0.04 | — | −0.08 BRL | −0.13% | 0.00% | Truyền thông | Không được đánh giá | |
| 19.84 M BRL | 1.85 BRL | −7.50% | 2.5 K | 5.81 | — | −0.08 BRL | −0.13% | 0.00% | Truyền thông | Không được đánh giá |