Dịch vụ y tế / Điều dưỡng
Các công ty Brazil cung cấp dịch vụ chăm sóc bệnh nhân
Các nhà cung cấp dịch vụ y tế và điều dưỡng trực tiếp chăm sóc bệnh nhân thông qua các phòng khám ngoại trú và trung tâm điều trị chuyên khoa. Mức hoàn trả chi phí từ Medicare và lạm phát tiền lương lao động thường xuyên quyết định đà giao dịch trong ngành này. Hiện tại, Oncoclinicas do Brasil Servicos Medicos SA dẫn đầu cả về khối lượng giao dịch và mức tăng giá. Bạn có thể phân tích các dữ liệu kỹ thuật và cơ bản liên quan trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 163.46 B BRL | 167.45 BRL | −1.10% | 1 | 0.01 | 27,908.33 | 0.01 BRL | — | 2.85% | Dịch vụ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 66.78 B BRL | 130.15 BRL | +4.96% | 100 | 0.75 | 6,317.96 | 0.02 BRL | +48.20% | 2.44% | Dịch vụ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 66.29 B BRL | 1,044.32 BRL | −1.82% | 4 | 0.38 | 15,201.16 | 0.07 BRL | +23.78% | 0.00% | Dịch vụ y tế | Không được đánh giá |
| 43.15 B BRL | 15.05 BRL | +2.94% | 17.07 K | 0.64 | 15.31 | 0.98 BRL | −7.42% | 2.32% | Dịch vụ y tế | Mua mạnh | |
| 43.15 B BRL | 15.07 BRL | +1.82% | 4.92 M | 0.43 | 15.33 | 0.98 BRL | −7.42% | 2.32% | Dịch vụ y tế | Mua mạnh | |
| 11.31 B BRL | 20.17 BRL | −0.64% | 31.11 K | 1.09 | 15.60 | 1.29 BRL | +16.23% | 6.28% | Dịch vụ y tế | Trung tính | |
| 11.31 B BRL | 20.06 BRL | −1.04% | 8.15 M | 0.95 | 15.51 | 1.29 BRL | +16.23% | 6.28% | Dịch vụ y tế | Trung tính | |
Chứng chỉ lưu ký | 9.67 B BRL | 48.760 BRL | −4.95% | 25 | 0.01 | — | −0.00 BRL | +50.00% | 0.00% | Dịch vụ y tế | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 9.38 B BRL | 16.080 BRL | −9.26% | 1.01 K | 2.64 | — | −0.00 BRL | 0.00% | 0.00% | Dịch vụ y tế | Không được đánh giá |
| 3.65 B BRL | 3.27 BRL | +12.76% | 6.5 K | 1.73 | — | −0.72 BRL | +29.53% | 0.00% | Dịch vụ y tế | Mua | |
| 3.65 B BRL | 3.26 BRL | +10.51% | 3.86 M | 1.17 | — | −0.72 BRL | +29.53% | 0.00% | Dịch vụ y tế | Mua | |
| 928.7 M BRL | 1.000 BRL | +16.28% | 5.14 K | 1.01 | — | −5.23 BRL | −260.38% | 0.00% | Dịch vụ y tế | Bán | |
| 928.7 M BRL | 0.980 BRL | +12.64% | 10.68 M | 1.58 | — | −5.23 BRL | −260.38% | 0.00% | Dịch vụ y tế | Bán | |
| 928.7 M BRL | 0.160 BRL | +14.29% | 355.7 K | 0.08 | — | −5.23 BRL | −260.38% | 0.00% | Dịch vụ y tế | Không được đánh giá | |
| 928.7 M BRL | 0.170 BRL | +13.33% | 64 | 0.36 | — | −5.23 BRL | −260.38% | 0.00% | Dịch vụ y tế | Không được đánh giá | |
| 341.08 M BRL | 2.16 BRL | −1.82% | 32.8 K | 0.38 | — | — | — | 0.00% | Dịch vụ y tế | Không được đánh giá | |
| 341.08 M BRL | 2.20 BRL | −2.22% | 871 | 1.41 | — | — | — | 0.00% | Dịch vụ y tế | Không được đánh giá |