Bảo hiểm nhiều Rủi ro
Các công ty Brazil cung cấp nhiều loại hình bảo hiểm
Các công ty bảo hiểm đa nghiệp vụ cung cấp danh mục bảo hiểm đa dạng, bao gồm bảo hiểm tài sản, bảo hiểm thiệt hại và bảo hiểm nhân thọ. Nhà giao dịch theo dõi sát nhóm này vì các sự kiện thảm họa và biến động lợi suất trái phiếu liên tục ảnh hưởng đến khả năng sinh lời. Hiện tại, BB Seguridade Participacoes SA có khối lượng giao dịch cao nhất, còn Lincoln National Corp Unsponsored Brazilian Depositary Receipt Repr 1 Sh tăng giá mạnh nhất. Bảng dưới đây trình bày các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 744.23 B BRL | 63.91 BRL | +1.74% | 109 | 0.60 | 12,290.38 | 0.01 BRL | 0.00% | 3.94% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 372.18 B BRL | 58.80 BRL | −5.04% | 700 | 6.69 | 5,297.30 | 0.01 BRL | +117.65% | 1.03% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 357.68 B BRL | 559.66 BRL | +4.45% | 2 | 0.03 | 20,277.54 | 0.03 BRL | −18.34% | 1.44% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 343.65 B BRL | 653.00 BRL | +0.56% | 21 | 0.40 | 13,138.83 | 0.05 BRL | +93.39% | 1.29% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 233.73 B BRL | 443.70 BRL | +2.69% | 1 | 0.09 | 13,909.09 | 0.03 BRL | 0.00% | 1.55% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 173.47 B BRL | 32.850 BRL | +1.39% | 600 | 3.97 | 4.51 | 7.29 BRL | −1.86% | 2.15% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 155.9 B BRL | 40.800 BRL | +1.47% | 2 | 0.25 | 16,320.00 | 0.00 BRL | −7.41% | 0.33% | Tài chính | Không được đánh giá |
| 73.16 B BRL | 38.28 BRL | +0.66% | 162.34 K | 1.18 | 8.15 | 4.70 BRL | +1.31% | 12.12% | Tài chính | Bán | |
| 73.16 B BRL | 38.24 BRL | +0.90% | 10.51 M | 1.00 | 8.14 | 4.70 BRL | +1.31% | 12.12% | Tài chính | Bán | |
Chứng chỉ lưu ký | 70.33 B BRL | 46.600 BRL | +2.55% | 64 | 1.55 | 12.19 | 3.82 BRL | −28.45% | 5.51% | Tài chính | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 64.77 B BRL | 59.32 BRL | +4.29% | 7 | 0.14 | — | −0.01 BRL | −397.30% | 1.40% | Tài chính | Không được đánh giá |
| 62.28 B BRL | 20.500 BRL | −1.82% | 70.77 K | 0.76 | 13.60 | 1.51 BRL | +4.35% | 6.51% | Tài chính | Trung tính | |
| 62.28 B BRL | 20.500 BRL | −2.15% | 6.05 M | 0.52 | 13.60 | 1.51 BRL | +4.35% | 6.51% | Tài chính | Trung tính | |
Chứng chỉ lưu ký | 43.57 B BRL | 223.20 BRL | +6.79% | 1.2 K | 4.40 | 3,701.49 | 0.06 BRL | +78.93% | 2.77% | Tài chính | Không được đánh giá |