Viễn thông không dây
Các công ty Brazil cung cấp dịch vụ thông tin liên lạc không dây
Các công ty viễn thông không dây vận hành mạng di động quy mô lớn, cung cấp dịch vụ truyền thoại di động và dữ liệu băng thông rộng. Tốc độ tăng trưởng thuê bao, chi phí đấu giá phổ tần và việc nâng cấp hạ tầng thường xuyên thúc đẩy biến động giá mạnh trong nhóm này. Hiện tại, TIM S.A. có hoạt động giao dịch sôi động nhất, trong khi PT Telkom Indonesia (Persero) TbkADR B Unsponsored Brazilian Depositary Receipt Repr 0.5 ADR B ghi nhận mức tăng lớn nhất trong 24 giờ. Bảng dưới đây trình bày các chỉ số kỹ thuật và cơ bản quan trọng của các công ty này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 1.05 T BRL | 41.21 BRL | −2.35% | 569 | 0.00 | 12,120.59 | 0.00 BRL | −24.44% | 3.85% | Truyền thông | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 922.34 B BRL | 63.00 BRL | +1.25% | 52 | 0.08 | 5,779.82 | 0.01 BRL | +159.52% | 1.66% | Truyền thông | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 804.47 B BRL | 39.70 BRL | −3.17% | 6.91 K | 1.11 | 12,406.25 | 0.00 BRL | −44.83% | 3.23% | Truyền thông | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 206.75 B BRL | 43.000 BRL | −1.60% | 8 | 0.04 | — | −0.12 BRL | +88.51% | 3.30% | Truyền thông | Không được đánh giá |
| 99.66 B BRL | 31.58 BRL | +1.48% | 5 M | 0.55 | 15.32 | 2.06 BRL | +15.07% | 3.96% | Truyền thông | Trung tính | |
| 99.66 B BRL | 31.61 BRL | +1.35% | 28.1 K | 0.64 | 15.33 | 2.06 BRL | +15.07% | 3.96% | Truyền thông | Trung tính | |
Chứng chỉ lưu ký | 66.23 B BRL | 40.160 BRL | −5.82% | 1 K | 1.54 | — | — | — | 2.14% | Truyền thông | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 56.18 B BRL | 30.780 BRL | +2.09% | 4 | 0.01 | 634.58 | 0.05 BRL | −30.92% | 11.84% | Truyền thông | Không được đánh giá |
| 47.1 B BRL | 19.88 BRL | −0.40% | 7.79 M | 0.57 | 11.03 | 1.80 BRL | +20.29% | 7.43% | Truyền thông | Trung tính | |
| 47.1 B BRL | 19.850 BRL | −1.00% | 23.52 K | 0.34 | 11.01 | 1.80 BRL | +20.29% | 7.43% | Truyền thông | Trung tính |