Dịch vụ Phân phối
Các công ty Brazil phân phối hàng hóa và sản phẩm
Các nhà phân phối bán buôn mua hàng hóa với số lượng lớn từ các nhà sản xuất để cung cấp cho các cửa hàng bán lẻ và doanh nghiệp. Phụ phí nhiên liệu vận tải và dữ liệu chi tiêu của người tiêu dùng tại từng khu vực là những yếu tố chính tác động đến thanh khoản giao dịch. Hiện tại, Minerva S.A. có khối lượng giao dịch cao nhất, còn W.W. Grainger, Inc. Shs Unsponsored Brazilian Depositary Receipt Repr 0.025 Sh tăng mạnh nhất trong ngày. Bảng dưới đây cung cấp tổng quan toàn diện về các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 682.09 B BRL | 91.44 BRL | +1.30% | 190 | 0.50 | 3,503.45 | 0.03 BRL | +63.13% | 0.20% | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 383.76 B BRL | 203.88 BRL | +6.67% | 3 | 0.00 | 39,207.69 | 0.01 BRL | −8.77% | 0.41% | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 333.96 B BRL | 298.41 BRL | +3.61% | 1 | 0.15 | 46,626.56 | 0.01 BRL | +4.92% | 1.19% | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 331.8 B BRL | 1,502.34 BRL | −2.99% | 10 | 1.02 | 39,225.59 | 0.04 BRL | +3.79% | 0.50% | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 207.05 B BRL | 71.26 BRL | −3.44% | 1.13 K | 1.95 | 13,703.85 | 0.01 BRL | +48.57% | 1.75% | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 56.43 B BRL | 66.300 BRL | −12.95% | 81 | 5.59 | 12,054.55 | 0.01 BRL | +61.76% | 0.00% | Không được đánh giá |
| 3.08 B BRL | 6.52 BRL | +6.19% | 1.85 M | 0.40 | 2.13 | 3.06 BRL | +270.79% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 3.08 B BRL | 6.450 BRL | +3.53% | 5.18 K | 0.55 | 2.11 | 3.06 BRL | +270.79% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 2.56 B BRL | 2.66 BRL | +3.10% | 19.47 K | 0.53 | 6.66 | 0.40 BRL | — | 7.50% | Trung tính | |
| 2.56 B BRL | 2.61 BRL | +2.76% | 12.51 M | 0.47 | 6.53 | 0.40 BRL | — | 7.50% | Trung tính | |
| 798.2 M BRL | 7.02 BRL | +4.31% | 1.17 K | 0.67 | 5.57 | 1.26 BRL | +30.95% | 9.90% | Không được đánh giá | |
| 798.2 M BRL | 7.07 BRL | +4.74% | 120.8 K | 0.36 | 5.61 | 1.26 BRL | +30.95% | 9.90% | Không được đánh giá | |
| 559.15 M BRL | 16.80 BRL | −1.29% | 7 | 0.27 | 7.81 | 2.15 BRL | −31.08% | 4.95% | Không được đánh giá | |
| 559.15 M BRL | 16.80 BRL | +6.46% | 200 | 0.63 | 7.81 | 2.15 BRL | −31.08% | 4.95% | Không được đánh giá | |
| 230.75 M BRL | 4.680 BRL | +2.63% | 232 | 0.28 | 10.89 | 0.43 BRL | +11.85% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 230.75 M BRL | 4.60 BRL | +2.00% | 29.6 K | 0.52 | 10.71 | 0.43 BRL | +11.85% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 211.59 M BRL | 0.630 BRL | −7.35% | 2.8 M | 0.89 | 3.50 | 0.18 BRL | — | 0.00% | Trung tính | |
| 211.59 M BRL | 0.680 BRL | 0.00% | 2.42 K | 0.74 | 3.78 | 0.18 BRL | — | 0.00% | Trung tính | |
| 133.27 M BRL | 2.130 BRL | +1.43% | 39.4 K | 0.92 | — | −2.73 BRL | −2,569.05% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 133.27 M BRL | 2.120 BRL | +0.95% | 113 | 0.39 | — | −2.73 BRL | −2,569.05% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 33.62 M BRL | 1.230 BRL | 0.00% | 999 | 0.86 | — | −131.71 BRL | −29.64% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 33.62 M BRL | 1.220 BRL | 0.00% | 88.9 K | 1.52 | — | −131.71 BRL | −29.64% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 5.68 M BRL | 0.320 BRL | +3.23% | 597 | 1.40 | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 5.68 M BRL | 0.290 BRL | 0.00% | 18.5 K | 0.67 | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| — | 140.91 BRL | +1.35% | — | — | — | — | — | — | Không được đánh giá |