Năng lượng Mỏ
Các công ty Brazil khai thác tài nguyên năng lượng
Các doanh nghiệp khoáng sản năng lượng khai thác và tinh chế nhiên liệu hóa thạch, bao gồm dầu thô, khí tự nhiên và than đá. Những hạn chế về nguồn cung do địa chính trị và sự thay đổi trong nhu cầu năng lượng toàn cầu chi phối biến động giao dịch của các tài sản này. Hiện tại, Petroleo Brasileiro SA dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi HF Sinclair Corporation Shs Unsponsored Brazilian Depositary Receipt Repr 1 Sh ghi nhận mức tăng giá trong ngày lớn nhất. Bảng dưới đây hiển thị các chỉ số cơ bản và kỹ thuật toàn diện.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 3.78 T BRL | 113.10 BRL | −0.59% | 31.01 K | 0.71 | 17,952.38 | 0.01 BRL | −99.51% | 1.57% | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 2.32 T BRL | 115.99 BRL | −1.00% | 83.13 K | 2.70 | 16,570.00 | 0.01 BRL | +75.00% | 2.06% | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 899.95 B BRL | 62.62 BRL | −0.21% | 1.93 K | 0.97 | 6,325.25 | 0.01 BRL | −7.48% | 1.58% | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 650.67 B BRL | 61.560 BRL | −0.39% | 389 | 0.45 | 21.13 | 2.91 BRL | +486.99% | 4.38% | Không được đánh giá |
| 647.68 B BRL | 51.00 BRL | −1.90% | 28.56 K | 0.91 | 4.93 | 10.35 BRL | +72.38% | 6.83% | Mua mạnh | |
| 647.68 B BRL | 51.21 BRL | −1.10% | 12.73 M | 0.55 | 4.95 | 10.35 BRL | +72.38% | 6.83% | Mua mạnh | |
Chứng chỉ lưu ký | 584.9 B BRL | 128.01 BRL | −3.84% | 38 | 0.24 | 7,805.49 | 0.02 BRL | +396.97% | 0.56% | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 571.55 B BRL | 115.700 BRL | −2.55% | 23 | 0.04 | 4.64 | 24.94 BRL | +103.06% | 3.58% | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 557.37 B BRL | 120.36 BRL | −2.40% | 23 | 0.05 | 8,416.78 | 0.01 BRL | +793.75% | 0.85% | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 554.02 B BRL | 89.54 BRL | −5.20% | 4 | 0.02 | 8,865.35 | 0.01 BRL | +676.92% | 1.16% | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 421.98 B BRL | 81.00 BRL | −0.05% | 2 | 0.06 | 12,089.55 | 0.01 BRL | +13.56% | 1.63% | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 313.51 B BRL | 51.85 BRL | −0.73% | 496 | 0.22 | 6,029.07 | 0.01 BRL | +79.17% | 1.15% | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 279.36 B BRL | 61.74 BRL | −7.34% | 16 | 0.22 | 26,843.48 | 0.00 BRL | −54.90% | 1.40% | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 265.49 B BRL | 264.68 BRL | −7.05% | 15 | 0.65 | 11,976.47 | 0.02 BRL | −12.99% | 1.47% | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 178.15 B BRL | 42.760 BRL | −1.47% | 1.14 K | 0.91 | 89.32 | 0.48 BRL | +18.33% | 4.74% | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 98.03 B BRL | 640.00 BRL | +6.24% | 170 | 1.71 | 6,317.87 | 0.10 BRL | +812.61% | 1.11% | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 97.21 B BRL | 212.310 BRL | +0.62% | 8 | 0.08 | 169.72 | 1.25 BRL | — | 0.00% | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 85.27 B BRL | 278.10 BRL | +1.76% | 1 | 0.01 | 11,304.88 | 0.02 BRL | +42.20% | 1.24% | Không được đánh giá |
| 51.79 B BRL | 60.03 BRL | −3.11% | 41.18 K | 0.87 | 12.60 | 4.77 BRL | −62.58% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 51.79 B BRL | 60.48 BRL | −1.72% | 12.51 M | 0.94 | 12.69 | 4.77 BRL | −62.58% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 7.44 B BRL | 15.500 BRL | −2.08% | 14.36 K | 0.99 | 156.72 | 0.10 BRL | −97.66% | 0.77% | Mua | |
| 7.44 B BRL | 15.540 BRL | −1.40% | 4 M | 0.77 | 157.13 | 0.10 BRL | −97.66% | 0.77% | Mua | |
Chứng chỉ lưu ký | 3.35 B BRL | 49.50 BRL | −1.53% | 11 | 0.11 | — | — | — | 1.06% | Không được đánh giá |
| 3.04 B BRL | 10.550 BRL | +1.54% | 28.21 K | 1.00 | 6.19 | 1.70 BRL | −24.05% | 6.58% | Trung tính | |
| 3.04 B BRL | 10.350 BRL | +1.87% | 3.08 M | 1.01 | 6.08 | 1.70 BRL | −24.05% | 6.58% | Trung tính | |
| 30.81 M BRL | 0.710 BRL | +4.41% | 720.2 K | 0.75 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| 30.81 M BRL | 0.710 BRL | +2.90% | 3.4 K | 0.72 | — | — | — | — | Không được đánh giá |