Tất cả cổ phiếuMã tăng mạnh nhấtNgười thua cuộc lớn nhấtVốn hóa lớnVốn hóa nhỏNhà tuyển dụng lớn nhấtCổ tức caoThu nhập ròng cao nhấtNhiều tiền mặt nhấtLợi nhuận trên mỗi nhân viên cao nhấtDoanh thu cao nhất trên mỗi nhân viênHoạt động mạnh nhấtKhối lượng Bất thườngBiến động nhấtBeta caoHoạt động tốt nhấtLợi nhuận cao nhấtĐắt nhấtCổ phiếu pennyQuá muaQuá bánLuôn ở Mức đỉnhLuôn ở mức đáyMức đỉnh trong 52 tuầnMức đáy trong 52 tuầnTạo thêm danh sách trong Công cụ Sàng lọc
Tất cả cổ phiếuMã tăng mạnh nhấtNgười thua cuộc lớn nhấtVốn hóa lớnVốn hóa nhỏNhà tuyển dụng lớn nhấtCổ tức caoThu nhập ròng cao nhấtNhiều tiền mặt nhấtLợi nhuận trên mỗi nhân viên cao nhấtDoanh thu cao nhất trên mỗi nhân viênHoạt động mạnh nhấtKhối lượng Bất thườngBiến động nhấtBeta caoHoạt động tốt nhấtLợi nhuận cao nhấtĐắt nhấtCổ phiếu pennyQuá muaQuá bánLuôn ở Mức đỉnhLuôn ở mức đáyMức đỉnh trong 52 tuầnMức đáy trong 52 tuần
Cổ phiếu Trung Quốc có mức giá hàng năm cao nhất
Các công ty của Trung Quốc sau đã đạt giá cổ phiếu cao nhất trong 52 tuần: hãy xem khối lượng giao dịch, thay đổi về giá và các số liệu thống kê khác để xem liệu có mức tăng trưởng lớn hơn nữa trong tương lai hay không.
Mã | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | Giá trị vốn hóa thị trg | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 89.60 CNY | +1.68% | 26.52 M | 0.80 | 659.52 B CNY | 14.34 | 6.25 CNY | +6.69% | 4.89% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua mạnh | |
| 3.97 CNY | +9.97% | 672.78 M | 1.62 | 6.43 B CNY | — | −0.07 CNY | +46.64% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 8.39 CNY | −0.24% | 29.88 M | 0.91 | 11.26 B CNY | — | −0.58 CNY | −276.67% | 0.95% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 18.68 CNY | −2.20% | 65.88 M | 0.82 | 9.48 B CNY | 45.26 | 0.41 CNY | +256.39% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 25.10 CNY | +3.00% | 75.96 M | 0.70 | 18.07 B CNY | 289.84 | 0.09 CNY | −55.31% | 0.63% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Trung tính | |
| 18.20 CNY | +3.64% | 71.26 M | 2.98 | 9.76 B CNY | 25.33 | 0.72 CNY | −19.25% | 2.88% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 28.73 CNY | −0.24% | 5.57 M | 0.70 | 16.27 B CNY | 24.19 | 1.19 CNY | +6.21% | 2.53% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 6.21 CNY | +1.31% | 6.71 M | 1.61 | 2.49 B CNY | — | −0.13 CNY | +47.04% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 1180505CICC Hangzhou Anju Affordable Rental Housing Closed Infrastructure Real Estate Investment Trust | 3.826 CNY | +0.37% | 377.8 K | 0.07 | — | 209.07 | 0.02 CNY | −20.43% | 4.56% | Tài chính | Không được đánh giá |
| 34.83 CNY | +6.25% | 139.9 M | 1.35 | 56.12 B CNY | 153.50 | 0.23 CNY | −54.65% | 0.87% | Dịch vụ công nghệ | Mua | |
| 42.51 CNY | +6.73% | 20.94 M | 1.50 | 6.52 B CNY | 35.49 | 1.20 CNY | +178.15% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 23.14 CNY | +2.75% | 13.85 M | 1.56 | 18.78 B CNY | 37.87 | 0.61 CNY | −21.77% | 1.58% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 56.99 CNY | +12.52% | 10.37 M | 1.20 | 3.98 B CNY | — | −1.37 CNY | +42.29% | 0.00% | Dịch vụ thương mại | Không được đánh giá | |
| 10.97 CNY | +4.08% | 46.89 M | 1.19 | 198.98 B CNY | 23.99 | 0.46 CNY | −3.32% | 1.92% | Công ty dịch vụ công cộng | Mua mạnh | |
| 5.40 CNY | +9.98% | 240.42 M | 1.87 | 5.66 B CNY | 80.72 | 0.07 CNY | −50.37% | 2.91% | Công nghiệp chế tạo | Mua mạnh | |
| 23.87 CNY | +1.27% | 13.63 M | 0.83 | 13.19 B CNY | 16.37 | 1.46 CNY | +3.43% | 4.71% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 29.28 CNY | +1.24% | 8 M | 0.88 | 26.59 B CNY | 14.78 | 1.98 CNY | +9.89% | 6.04% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 27.46 CNY | +2.16% | 12.52 M | 0.98 | 44.07 B CNY | 15.75 | 1.74 CNY | +15.96% | 2.17% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 31.45 CNY | +1.29% | 73.22 M | 0.84 | 190.54 B CNY | 20.01 | 1.57 CNY | +24.00% | 4.49% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 7.71 CNY | +1.98% | 29.62 M | 0.78 | 43.11 B CNY | 12.70 | 0.61 CNY | +11.17% | 4.01% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 7.10 CNY | +3.05% | 16.25 M | 0.88 | 18.87 B CNY | 13.52 | 0.53 CNY | −1.87% | 4.27% | Vận chuyển | Mua mạnh | |
| 3.24 CNY | +2.21% | 106.55 M | 1.28 | 20.77 B CNY | 17.26 | 0.19 CNY | +1.73% | 2.82% | Vận chuyển | Mua mạnh | |
| 5.36 CNY | +1.71% | 188.75 M | 1.07 | 259.8 B CNY | 19.30 | 0.28 CNY | +4.24% | 2.52% | Vận chuyển | Mua mạnh | |
| 14.61 CNY | +3.32% | 15.37 M | 1.68 | 6.6 B CNY | 22.09 | 0.66 CNY | +19.35% | 2.86% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 39.76 CNY | −0.58% | 3.87 M | 0.45 | 22.25 B CNY | 21.52 | 1.85 CNY | −3.72% | 3.36% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 48.91 CNY | −0.73% | 45.76 M | 1.15 | 13.5 B CNY | 210.82 | 0.23 CNY | −52.18% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 285.26 CNY | +1.16% | 1.57 M | 0.69 | 39.25 B CNY | 39.35 | 7.25 CNY | +33.14% | 0.36% | Công nghệ y tế | Mua mạnh |