Thị trường chứng khoán theo nhóm ngành — Cộng Hòa Séc

Bảng dưới đây bao gồm các cổ phiếu được nhóm theo ngành. Phân tích chúng bằng nhiều số liệu và dữ liệu hiệu suất khác nhau như giới hạn thị trường, khối lượng và số lượng cổ phiếu đã được bao gồm chỉ nêu một số tên.
Công nghiệp
Giá trị vốn hóa thị trg
Tỷ suất cổ tức % (được chỉ định)
Th.đổi %
Khối lượng
Khu vực
Cổ phiếu
6.85 T CZK3.63%−0.41%48Khoáng sản năng lượng2
3.11 T CZK3.76%+0.09%6Truyền thông1
3.02 T CZK2.71%−2.17%26.84 KCông ty dịch vụ công cộng6
2.55 T CZK3.22%−0.03%30.96 KTài chính4
1.46 T CZK3.12%−6.34%204Tài chính2
1.02 T CZK1.87%+2.60%3.15 KCông nghệ điện tử2
900.75 B CZK5.56%−6.93%1.19 KKhoáng sản năng lượng1
585.67 B CZK2.87%+0.17%10Công ty dịch vụ công cộng1
414.7 B CZK0.48%−0.14%121.07 KCông nghệ điện tử5
396.59 B CZK1.68%−1.56%714Dịch vụ công nghệ2
361.45 B CZK2.99%−0.26%1.01 KTài chính2
317.36 B CZK0.42%+0.26%12Khoáng sản phi năng lượng1
214.12 B CZK1.83%−0.78%1.02 KTài chính2
197.88 B CZK3.34%+2.99%20Công nghiệp chế tạo2
123.25 B CZK—−5.09%34Công nghệ điện tử1
99.44 B CZK5.91%+1.29%183.54 KTài chính1
46.18 B CZK5.28%+3.09%40Khoáng sản phi năng lượng1
33.22 B CZK6.34%−1.26%260Hàng tiêu dùng không lâu bền1
21.32 B CZK0.00%+0.64%4Dịch vụ thương mại2
12.98 B CZK0.00%+29.13%203Dịch vụ Khách hàng2
12.87 B CZK6.94%+0.13%56.31 KCông nghiệp chế tạo1
10.65 B CZK4.18%−0.40%1.01 KHàng tiêu dùng không lâu bền1
2.92 B CZK—−0.86%1.06 KHàng tiêu dùng lâu bền1
1.38 B CZK—−23.08%730Dịch vụ công nghệ1
948.75 M CZK—−0.36%1.98 KCông nghiệp chế biến1
474 M CZK—0.00%30Hàng tiêu dùng lâu bền1
382.49 M CZK—0.00%9Bán lẻ1
328.8 M CZK—0.00%26Khoáng sản phi năng lượng1
273.92 M CZK—−0.93%10Công nghiệp chế tạo1
221.66 M CZK—−2.38%1.54 KBán lẻ1
————Công nghệ điện tử1
————Hàng tiêu dùng không lâu bền1
————Hỗn hợp2