Tài chính
Các công ty Phần Lan hoạt động trên nhiều thị trường tài chính
Lĩnh vực tài chính bao gồm các tổ chức cung cấp dịch vụ bảo hiểm, quản lý tài sản và cấp tín dụng thương mại. Biến động của đường cong lợi suất và chính sách lãi suất của ngân hàng trung ương là những yếu tố vĩ mô chính tác động đến diễn biến giá cổ phiếu. Dữ liệu hiện tại cho thấy Sampo Oyj dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi Eagle Filters Group Plc Class A ghi nhận mức tăng trong ngày cao nhất. Các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng được cung cấp trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 55.54 B EUR | 16.365 EUR | −0.82% | 3.87 M | 0.74 | 11.95 | 1.37 EUR | −0.60% | 7.94% | Mua | |
| 26.16 B EUR | 9.780 EUR | −1.73% | 4.04 M | 0.99 | 21.21 | 0.46 EUR | −24.48% | 3.65% | Mua | |
| 3.02 B EUR | 5.900 EUR | −2.07% | 840.1 K | 0.97 | 22.97 | 0.26 EUR | −12.80% | 14.18% | Trung tính | |
| 1.93 B EUR | 7.195 EUR | −0.55% | 465.72 K | 1.19 | 20.98 | 0.34 EUR | +57.85% | 1.51% | Mua | |
| 850.02 M EUR | 11.68 EUR | +0.34% | 31 K | 0.66 | 70.28 | 0.17 EUR | −79.83% | 6.92% | Mua | |
| 654.08 M EUR | 41.5 EUR | 0.00% | 5.82 K | 1.35 | 13.03 | 3.18 EUR | −8.88% | 8.54% | Không được đánh giá | |
| 654.08 M EUR | 43.7 EUR | −2.02% | 2.43 K | 3.30 | 13.72 | 3.18 EUR | −8.88% | 7.90% | Không được đánh giá | |
| 576.76 M EUR | 20.7 EUR | −1.43% | 12.73 K | 2.29 | 14.58 | 1.42 EUR | +15.45% | 5.64% | Mua | |
| 572.89 M EUR | 17.22 EUR | 0.00% | 2.33 K | 0.98 | 14.36 | 1.20 EUR | −25.05% | 2.09% | Bán | |
| 550.71 M EUR | 2.970 EUR | −1.33% | 4.02 K | 0.15 | 12.94 | 0.23 EUR | — | 0.00% | Bán mạnh | |
| 331.26 M EUR | 8.02 EUR | +1.01% | 9.29 K | 0.41 | 15.75 | 0.51 EUR | +2.56% | 6.50% | Bán | |
| 313.6 M EUR | 1.612 EUR | −5.62% | 733.31 K | 4.51 | 21.27 | 0.08 EUR | −80.21% | 7.34% | Mua mạnh | |
| 281.24 M EUR | 9.43 EUR | 0.00% | 11.25 K | 0.56 | — | — | — | 0.00% | Mua | |
| 241.77 M EUR | 20.8 EUR | −3.26% | 921 | 0.99 | 19.21 | 1.08 EUR | −18.45% | 5.35% | Bán mạnh | |
| 205.78 M EUR | 7.12 EUR | +0.42% | 20.48 K | 0.81 | 15.16 | 0.47 EUR | −36.70% | 4.13% | Mua mạnh | |
| 136.66 M EUR | 12.10 EUR | −0.41% | 1.26 K | 0.59 | 11.33 | 1.07 EUR | +60.49% | 5.69% | Mua | |
| 105.43 M EUR | 13.60 EUR | +3.03% | 1.24 K | 0.23 | 11.31 | 1.20 EUR | — | 0.83% | Mua mạnh | |
| 68.87 M EUR | 71.0 EUR | 0.00% | 228 | 1.53 | 31.19 | 2.28 EUR | — | 1.46% | Bán | |
| 64.2 M EUR | 78.86 EUR | −4.04% | 204 | 1.21 | 6.50 | 12.13 EUR | +125.33% | 7.32% | Mua | |
| 52.84 M EUR | 5.16 EUR | +1.98% | 5.22 K | 0.67 | — | — | — | 9.96% | Bán | |
| 48.58 M EUR | 0.820 EUR | 0.00% | 6.39 K | 0.59 | 11.90 | 0.07 EUR | +80.37% | 3.67% | Mua | |
| 45.2 M EUR | 8.06 EUR | +0.50% | 1.51 K | 0.52 | 55.59 | 0.14 EUR | −22.83% | 2.43% | Mua | |
| 43.79 M EUR | 0.740 EUR | +0.82% | 19.21 K | 0.36 | 33.04 | 0.02 EUR | — | 0.00% | Mua | |
| 35.16 M EUR | 8.86 EUR | −1.56% | 3.11 K | 4.57 | 14.02 | 0.63 EUR | +10.39% | 2.67% | Mua | |
| 30.86 M EUR | 0.804 EUR | −0.74% | 9.03 K | 1.54 | 33.64 | 0.02 EUR | — | 1.23% | Bán | |
| 29.22 M EUR | 16.75 EUR | +1.52% | 1.07 K | 0.66 | — | — | — | 2.73% | Không được đánh giá | |
| 22.43 M EUR | 2.76 EUR | +0.73% | 180 | 0.15 | — | −0.18 EUR | −263.38% | 15.22% | Mua | |
| 21 M EUR | 0.0710 EUR | +6.61% | 275.76 K | 1.18 | — | −0.01 EUR | +57.87% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 17.92 M EUR | 2.69 EUR | −1.82% | 3.24 K | 1.31 | 21.62 | 0.12 EUR | −80.10% | 12.94% | Bán | |
| 16.48 M EUR | 0.1125 EUR | −2.17% | 18.67 K | 0.33 | — | −0.02 EUR | −175.00% | 0.00% | Bán | |
| 14.93 M EUR | 0.299 EUR | +3.10% | 188.09 K | 1.97 | — | −0.06 EUR | −540.00% | 0.00% | Mua | |
| KKPYOSKKPY OSK | — | 2.96 EUR | +0.68% | 16.82 K | 1.92 | — | — | — | — | Mua |