Sản xuất Chế tạo
Các công ty Phần Lan sản xuất hàng công nghiệp
Các doanh nghiệp này sản xuất máy móc hạng nặng, thiết bị công nghiệp và phương tiện vận tải thương mại. Các nhà giao dịch tích cực theo dõi nhóm cổ phiếu này vì dữ liệu sản lượng nhà máy và chi phí kim loại nguyên liệu là những yếu tố thúc đẩy diễn biến giá. Hôm nay, Wartsila Oyj Abp dẫn đầu ngành về khối lượng giao dịch, trong khi Pallas Air Plc ghi nhận mức tăng giá lớn nhất trong ngày. Bảng dưới đây cung cấp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng để bạn theo dõi.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30.23 B EUR | 58.24 EUR | −1.25% | 659.13 K | 0.83 | 30.56 | 1.91 EUR | +3.49% | 3.09% | Mua | |
| 14.97 B EUR | 25.81 EUR | +3.49% | 1.59 M | 0.93 | 25.31 | 1.02 EUR | +0.52% | 4.18% | Mua | |
| 14.08 B EUR | 16.99 EUR | −0.59% | 1.41 M | 1.10 | 29.24 | 0.58 EUR | +0.17% | 2.29% | Mua | |
| 8.66 B EUR | 8.226 EUR | −2.12% | 16.97 K | 0.92 | 16.45 | 0.50 EUR | +11.56% | 2.11% | Mua | |
| 8.66 B EUR | 8.306 EUR | −1.75% | 163.13 K | 1.27 | 16.61 | 0.50 EUR | +11.56% | 2.09% | Mua | |
| 6.72 B EUR | 28.02 EUR | −1.20% | 220.59 K | 0.54 | 16.78 | 1.67 EUR | +2.98% | 2.65% | Mua mạnh | |
| 5.38 B EUR | 28.88 EUR | −1.16% | 188.56 K | 0.53 | 18.80 | 1.54 EUR | +3.64% | 4.62% | Mua | |
| 3.19 B EUR | 48.66 EUR | −1.50% | 81.26 K | 0.52 | 25.50 | 1.91 EUR | — | 2.36% | Mua mạnh | |
| 2.05 B EUR | 37.06 EUR | −0.75% | 39.8 K | 0.76 | 14.18 | 2.61 EUR | +15.60% | 2.93% | Mua | |
| 546 M EUR | 18.95 EUR | +0.26% | 6.99 K | 0.89 | 22.91 | 0.83 EUR | −35.53% | 2.82% | Trung tính | |
| 358.25 M EUR | 6.010 EUR | +0.25% | 170.81 K | 1.35 | — | −0.16 EUR | +43.73% | 0.00% | Trung tính | |
| 149.72 M EUR | 4.195 EUR | +4.61% | 143.74 K | 2.60 | — | −0.53 EUR | −67.46% | 0.00% | Trung tính | |
| 115.82 M EUR | 15.60 EUR | −2.19% | 9.64 K | 0.42 | 46.03 | 0.34 EUR | — | 0.00% | Mua | |
| 83.63 M EUR | 13.85 EUR | +0.36% | 1.28 K | 0.42 | 9.09 | 1.52 EUR | −22.35% | 4.69% | Mua | |
| 65.45 M EUR | 6.44 EUR | −0.62% | 16.6 K | 0.95 | 6.25 | 1.03 EUR | +192.58% | 0.00% | Mua | |
| 29.16 M EUR | 0.493 EUR | +9.80% | 40.85 K | 1.17 | — | −0.04 EUR | −2,258.82% | 0.00% | Bán mạnh | |
| 24.75 M EUR | 1.140 EUR | +0.44% | 34.53 K | 0.86 | 14.77 | 0.08 EUR | +656.86% | 0.00% | Mua | |
| 22.77 M EUR | 3.87 EUR | −0.51% | 5.44 K | 2.48 | 26.71 | 0.14 EUR | −34.26% | 2.36% | Không được đánh giá | |
| 14.55 M EUR | 1.310 EUR | −0.38% | 6.68 K | 1.00 | — | — | — | 1.52% | Mua | |
| 12.74 M EUR | 0.606 EUR | +1.00% | 1.14 K | 0.17 | — | −0.95 EUR | +30.67% | 0.00% | Bán | |
| 12.3 M EUR | 3.52 EUR | −3.83% | 1.84 K | 0.50 | — | −1.18 EUR | −82.43% | 0.00% | Bán | |
| 8.1 M EUR | 2.30 EUR | +4.55% | 18 | 0.01 | — | −0.02 EUR | +95.12% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 542.8 K EUR | 0.520 EUR | +20.93% | 54 | 2.40 | — | −7.37 EUR | −15.87% | 0.00% | Bán mạnh |