Sản xuất Chế tạo
Các công ty Hy Lạp sản xuất hàng công nghiệp
Các doanh nghiệp này sản xuất máy móc hạng nặng, thiết bị công nghiệp và phương tiện vận tải thương mại. Các nhà giao dịch tích cực theo dõi nhóm cổ phiếu này vì dữ liệu sản lượng nhà máy và chi phí kim loại nguyên liệu là những yếu tố thúc đẩy diễn biến giá. Hôm nay, ELVALHALCOR Hellenic Copper and Aluminium Industry S.A. dẫn đầu ngành về khối lượng giao dịch, trong khi Frigoglass S.A.I.C. ghi nhận mức tăng giá lớn nhất trong ngày. Bảng dưới đây cung cấp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng để bạn theo dõi.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.63 B EUR | 20.86 EUR | −2.61% | 193.2 K | 1.13 | 18.77 | 1.11 EUR | +28.21% | 1.19% | Mua mạnh | |
| 1.54 B EUR | 3.370 EUR | −1.46% | 681.8 K | 1.29 | 8.08 | 0.42 EUR | +22.92% | 3.11% | Mua mạnh | |
| 66.36 M EUR | 6.14 EUR | −1.60% | 10.84 K | 3.14 | 15.22 | 0.40 EUR | −63.00% | 3.96% | Không được đánh giá | |
| 46.09 M EUR | 2.52 EUR | −1.18% | 2.68 K | 1.10 | 4.41 | 0.57 EUR | +1,223.61% | 4.13% | Không được đánh giá | |
| 45.92 M EUR | 0.365 EUR | +3.99% | 97.07 K | 0.49 | 35.44 | 0.01 EUR | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 37.17 M EUR | 2.065 EUR | −0.72% | 7.22 K | 0.99 | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 35.64 M EUR | 1.470 EUR | −1.34% | 9.32 K | 0.86 | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 10.62 M EUR | 0.289 EUR | −5.86% | 11.91 K | 1.33 | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 8.26 M EUR | 0.662 EUR | 0.00% | 2 | 0.00 | — | −0.02 EUR | −3,150.00% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 7.33 M EUR | 2.18 EUR | −0.91% | 1 K | 2.45 | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá |