Tài chính
Các công ty Hungary hoạt động trên nhiều thị trường tài chính
Lĩnh vực tài chính bao gồm các tổ chức cung cấp dịch vụ bảo hiểm, quản lý tài sản và cấp tín dụng thương mại. Biến động của đường cong lợi suất và chính sách lãi suất của ngân hàng trung ương là những yếu tố vĩ mô chính tác động đến diễn biến giá cổ phiếu. Dữ liệu hiện tại cho thấy OTP Bank Nyrt dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi MULTIHOME Ingatlanforgalmazo Nyilvanosan Mukodo Reszvenytarsasag ghi nhận mức tăng trong ngày cao nhất. Các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng được cung cấp trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 63.3 T HUF | 169,000 HUF | +5.59% | 1 | 0.28 | 15.56 | 10,864.49 HUF | +3.62% | 3.73% | Trung tính | |
| 26.81 T HUF | 206,380 HUF | −6.18% | 1 | 0.38 | 10.75 | 19,206.57 HUF | +23.80% | 4.11% | Trung tính | |
| 21.81 T HUF | 11,472 HUF | −4.03% | 76 | 1.94 | 9.30 | 1,234.10 HUF | +1.96% | 3.07% | Mua | |
| 15.71 T HUF | 13,910 HUF | −0.64% | 7 | 0.47 | 14.04 | 990.64 HUF | +6.94% | 2.76% | Mua | |
| 11.48 T HUF | 41,240 HUF | +0.10% | 652.95 K | 1.76 | 9.52 | 4,331.00 HUF | +4.48% | 2.65% | Mua mạnh | |
| 3.39 T HUF | 26,000 HUF | +0.78% | 70 | 3.70 | 10.18 | 2,554.57 HUF | +20.95% | 2.38% | Mua | |
| 701.88 B HUF | 2,390 HUF | +0.84% | 2.74 K | 0.20 | 8.10 | 295.06 HUF | −39.86% | 5.30% | Không được đánh giá | |
| 153.78 B HUF | 8,400 HUF | 0.00% | 407 | 2.76 | 9.73 | 863.60 HUF | −16.59% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 114.3 B HUF | 13.0 EUR | +0.78% | 1.01 K | 0.51 | 4.18 | 1,111.54 HUF | — | 7.13% | Mua | |
| 91.65 B HUF | 3,200 HUF | 0.00% | 7 | 0.04 | 35.33 | 90.57 HUF | +87.19% | 3.52% | Không được đánh giá | |
| 57.92 B HUF | 10,500 HUF | −1.87% | 740 | 4.93 | 5.61 | 1,870.70 HUF | — | 0.56% | Không được đánh giá | |
| 57.13 B HUF | 195.0 HUF | −1.02% | 18.15 K | 2.12 | 5.32 | 36.63 HUF | −2.28% | 7.93% | Không được đánh giá | |
| 55.15 B HUF | 15.00 EUR | +1.35% | 917 | 0.62 | 5.58 | 961.63 HUF | +432.32% | 12.20% | Mua mạnh | |
| 46.05 B HUF | 1,315 HUF | +1.15% | 1.93 K | 0.63 | 8.83 | 148.97 HUF | +67.65% | 4.33% | Mua mạnh | |
| 41.66 B HUF | 382 HUF | −4.26% | 710 | 0.37 | 54.47 | 7.01 HUF | −91.57% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 27.9 B HUF | 297 HUF | +2.06% | 2.04 K | 0.24 | 6.74 | 44.07 HUF | +202.66% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 27.66 B HUF | 577 HUF | −0.86% | 25.25 K | 1.81 | — | −45.54 HUF | −144.85% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 25.28 B HUF | 1,830 HUF | 0.00% | 50 | 0.14 | — | — | — | 5.15% | Không được đánh giá | |
| 14.43 B HUF | 215 HUF | −1.38% | 5.3 K | 0.66 | 8.99 | 23.93 HUF | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 13.52 B HUF | 1,550 HUF | −10.92% | 86 | 0.46 | 2.93 | 528.35 HUF | −71.91% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 11.31 B HUF | 9.20 EUR | −1.08% | 2.2 K | 0.71 | 4.82 | 682.23 HUF | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 4.62 B HUF | 770 HUF | −3.75% | 15 | 0.06 | 10.37 | 74.24 HUF | −58.27% | 7.92% | Không được đánh giá | |
| 3.73 B HUF | 1.395 HUF | +16.25% | 210 K | 1.71 | — | −0.04 HUF | −223.29% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 2.68 B HUF | 200 HUF | −2.91% | 761 | 0.52 | 8.63 | 23.18 HUF | −32.44% | 14.56% | Không được đánh giá | |
| UUPPCUrban Plaza Plus Nyrt. | — | 10.800 EUR | +8.00% | 1 K | 0.01 | — | — | — | — | Không được đánh giá |
| — | 820 HUF | −2.96% | 256 | 0.13 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 105 HUF | +2.94% | 17.95 K | 2.08 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 49.0 HUF | 0.00% | 3.12 K | 0.72 | — | — | — | — | Không được đánh giá |