Dầu
Công ty Israel hoạt động trong lĩnh vực dầu khí tích hợp
Các tập đoàn dầu khí tích hợp quản lý toàn bộ chuỗi giá trị năng lượng, từ thăm dò, khai thác đến lọc dầu và phân phối. Biến động giá dầu thô và hạn ngạch sản xuất toàn cầu có ảnh hưởng lớn đến định giá tài sản và thanh khoản giao dịch trong lĩnh vực này. Hiện tại, Isramco Negev 2 Limited Partnership có khối lượng giao dịch cao nhất, còn Ratio Petroleum Energy LP dẫn đầu về hiệu suất trong 24 giờ qua. Bảng dưới đây cung cấp nhiều chỉ số cơ bản và kỹ thuật để so sánh.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18.88 B ILS | 1,633 ILA | +1.74% | 1.38 M | 0.83 | 23.55 | 0.69 ILS | −52.10% | 4.06% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 14.63 B ILS | 11,430 ILA | +1.69% | 138.62 K | 0.48 | 14.64 | 7.81 ILS | — | 3.33% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 14.45 B ILS | 7,932 ILA | +3.01% | 195.22 K | 0.61 | 4.23 | 18.76 ILS | +268.02% | 7.04% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 5.58 B ILS | 212.6 ILA | +1.97% | 2.46 M | 0.48 | 14.74 | 0.14 ILS | −18.71% | 6.98% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 5.22 B ILS | 470.0 ILA | +1.12% | 1.31 M | 0.61 | 13.03 | 0.36 ILS | −15.84% | 8.59% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 2.14 B ILS | 2,631 ILA | +0.30% | 59.36 K | 0.44 | 15.69 | 1.68 ILS | −22.43% | 4.47% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 1.1 B ILS | 3,855 ILA | −2.41% | 271 | 0.54 | — | −1.01 ILS | −168.76% | 6.14% | Khoáng sản năng lượng | Mua mạnh | |
| 268.19 M ILS | 71.2 ILA | −0.70% | 256.55 K | 0.31 | — | −0.11 ILS | −3.87% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 150.6 M ILS | 207.6 ILA | +2.17% | 121.91 K | 0.33 | — | −1.17 ILS | −12.29% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 98.17 M ILS | 137.6 ILA | −1.71% | 3.7 K | 0.17 | 16.40 | 0.08 ILS | +39.37% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 68.91 M ILS | 256.8 ILA | +4.18% | 32.78 K | 1.55 | — | −0.28 ILS | −71.39% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 62 M ILS | 93.7 ILA | +1.85% | 245.84 K | 1.67 | — | −0.38 ILS | −337.07% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 5.98 M ILS | 109.9 ILA | −7.41% | 7.06 K | 1.03 | 0.72 | 1.52 ILS | — | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá |