Chuyên khoa Y tế
Công ty Israel chuyên về công nghệ y tế
Các công ty trong lĩnh vực thiết bị y tế chuyên dụng thiết kế các dụng cụ phẫu thuật tiên tiến, thiết bị chẩn đoán và các thiết bị cấy ghép. Việc sản phẩm bất ngờ được cơ quan quản lý cấp phép và số lượng các thủ thuật y tế không cấp cứu có thể khiến giá cổ phiếu biến động nhanh, thu hút sự quan tâm của các nhà giao dịch tích cực. Trong phiên này, Bonus Biogroup Ltd. có khối lượng giao dịch lớn nhất, còn Israel Canada Hotels Ltd ghi nhận mức tăng giá trong ngày lớn nhất. Bảng dưới đây cung cấp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.1 B ILS | 4,210 ILA | −2.02% | 12.28 K | 0.11 | — | −3.10 ILS | −89.36% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 1.42 B ILS | 3,489 ILA | −0.34% | 93.97 K | 0.99 | 46.87 | 0.74 ILS | +51.83% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 1.35 B ILS | 3,719 ILA | +1.06% | 64.61 K | 0.58 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 1.08 B ILS | 109.7 ILA | +4.48% | 43 K | 0.35 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 357.96 M ILS | 536.9 ILA | −0.57% | 5.55 K | 0.07 | — | — | — | 0.77% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 192.74 M ILS | 15.8 ILA | −1.86% | 1.26 M | 2.23 | — | −0.02 ILS | +14.29% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 141.32 M ILS | 1,046 ILA | −5.85% | 15.04 K | 1.49 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 25.74 M ILS | 286.0 ILA | +0.88% | 6.29 K | 0.76 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 23.76 M ILS | 1.4 ILA | 0.00% | 374.28 K | 0.41 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 18.82 M ILS | 321.1 ILA | 0.00% | 467 | 0.12 | — | −0.49 ILS | +15.04% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 18.34 M ILS | 39.3 ILA | −1.26% | 14.65 K | 0.66 | — | −0.27 ILS | +2.84% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 7.98 M ILS | 4,342 ILA | −8.72% | 209 | 0.47 | — | −97.16 ILS | −31.40% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 6.37 M ILS | 31.4 ILA | −0.95% | 1.74 K | 0.02 | — | −0.49 ILS | −1.65% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 3.81 M ILS | 145.8 ILA | 0.00% | 770 | 0.57 | — | −2.20 ILS | +28.36% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 2.41 M ILS | 90.0 ILA | 0.00% | 444 | 0.05 | — | −1.33 ILS | +62.02% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |