Vận tải hàng không/Chuyển phát nhanh
Các công ty Malaysia hoạt động trong lĩnh vực vận chuyển hàng không và dịch vụ giao hàng
Các doanh nghiệp logistics trong nhóm này chuyên vận chuyển nhanh hàng hóa và tài liệu. Các nhà giao dịch tích cực theo dõi những cổ phiếu này vì giá nhiên liệu máy bay và khối lượng thương mại toàn cầu có ảnh hưởng lớn đến biên lợi nhuận. Hiện tại, Avangaad Bhd dẫn đầu cả về khối lượng giao dịch và mức tăng giá. Bảng dưới đây cung cấp các dữ liệu kỹ thuật và cơ bản thiết yếu.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 947.53 M MYR | 6.01 MYR | 0.00% | 4.5 K | 0.45 | 5.74 | 1.05 MYR | +29.00% | 3.16% | Vận chuyển | Mua mạnh | |
| 781.21 M MYR | 0.130 MYR | −3.70% | 170.8 K | 0.14 | — | 0.00 MYR | −100.00% | 1.43% | Vận chuyển | Trung tính | |
| 410.5 M MYR | 0.800 MYR | 0.00% | 10.5 K | 0.12 | 9.66 | 0.08 MYR | +3.89% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 391.24 M MYR | 0.295 MYR | +1.72% | 4.28 M | 1.25 | 7.95 | 0.04 MYR | −22.22% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 321.11 M MYR | 0.580 MYR | +0.87% | 80.2 K | 2.61 | 9.12 | 0.06 MYR | +14.18% | 7.83% | Vận chuyển | Trung tính | |
| 317.13 M MYR | 0.350 MYR | −1.41% | 287.7 K | 2.51 | 10.54 | 0.03 MYR | +17.73% | 4.51% | Vận chuyển | Bán | |
| 199.61 M MYR | 0.250 MYR | −1.96% | 701 K | 0.87 | — | −0.24 MYR | +13.39% | 0.00% | Vận chuyển | Bán mạnh | |
| 194.79 M MYR | 0.445 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 12.75 | 0.03 MYR | −17.49% | 0.00% | Vận chuyển | Mua mạnh | |
| 96.84 M MYR | 0.160 MYR | −5.88% | 139.7 K | 4.43 | 9.20 | 0.02 MYR | — | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 54.04 M MYR | 0.675 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 25.28 | 0.03 MYR | — | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 39.63 M MYR | 0.155 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.02 MYR | +58.96% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| EEVOCOMEvocom Berhad | 38.73 M MYR | 0.080 MYR | −5.88% | 1.47 M | 0.87 | — | — | — | — | Vận chuyển | Không được đánh giá |
| 33.13 M MYR | 0.075 MYR | 0.00% | 55.5 K | 0.28 | — | −0.00 MYR | −89.47% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 26.56 M MYR | 0.155 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 12.50 | 0.01 MYR | +49.40% | 1.88% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 2.55 M MYR | 0.005 MYR | 0.00% | 0 | — | — | −0.01 MYR | +43.27% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá |