Hóa chất: Đặc biệt
Các công ty Malaysia hoạt động trong lĩnh vực hóa chất chuyên dụng
Các tập đoàn hóa chất chuyên dụng tổng hợp những hợp chất được bào chế đặc biệt như polymer, chất kết dính và lớp phủ hiệu năng cao. Nhà giao dịch theo dõi các cổ phiếu này vì biến động giá nguyên liệu và những thay đổi trong nhu cầu từ các thị trường đầu ra có thể gây ra biến động đáng kể. Hiện tại, PETRONAS Chemicals Group Bhd. dẫn đầu về khối lượng giao dịch, còn B.I.G. Industries Bhd. ghi nhận mức tăng giá trong ngày lớn nhất. Bảng dưới đây cung cấp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật thiết yếu.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 37.6 B MYR | 4.20 MYR | −2.55% | 4.97 M | 1.02 | — | −0.03 MYR | +83.34% | 2.13% | Công nghiệp chế biến | Trung tính | |
| 7.7 B MYR | 19.32 MYR | −0.92% | 1.9 K | 0.20 | — | −0.61 MYR | −163.03% | 3.59% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 3.23 B MYR | 3.19 MYR | +1.27% | 656.8 K | 0.84 | 25.24 | 0.13 MYR | +34.33% | 1.98% | Công nghiệp chế biến | Mua | |
| 717.43 M MYR | 0.300 MYR | −6.25% | 2.87 M | 1.57 | — | −0.94 MYR | −102.46% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Bán mạnh | |
| 213.83 M MYR | 1.02 MYR | −1.92% | 44.4 K | 0.51 | 68.92 | 0.01 MYR | +543.48% | 4.81% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 189.27 M MYR | 1.74 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 3.84 | 0.45 MYR | +55.41% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 156.37 M MYR | 0.130 MYR | 0.00% | 113.5 K | 0.09 | — | −0.00 MYR | −3.45% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 66.6 M MYR | 0.140 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 5.65 | 0.02 MYR | +29.17% | 3.21% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 41.29 M MYR | 0.140 MYR | 0.00% | 224.9 K | 1.45 | — | −0.01 MYR | +3.42% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 36.5 M MYR | 0.590 MYR | +2.61% | 152.3 K | 1.83 | 10.00 | 0.06 MYR | −19.29% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 7.35 M MYR | 0.025 MYR | 0.00% | 65.5 K | 0.45 | — | −0.06 MYR | +73.64% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |