Vật liệu Xây dựng
Các công ty Malaysia cung cấp vật liệu xây dựng
Sản xuất xi măng, cốt liệu và bê tông trộn sẵn là hoạt động kinh doanh cốt lõi của các công ty vật liệu xây dựng. Số lượng nhà ở khởi công xây dựng trong khu vực và ngân sách dành cho cơ sở hạ tầng đô thị là những yếu tố chính thúc đẩy diễn biến giá và thanh khoản của ngành. Ngay lúc này, PMW International Bhd. có khối lượng giao dịch cao nhất, còn Sarawak Consolidated Industries Bhd. ghi nhận mức tăng giá trong ngày lớn nhất. Bảng dưới đây trình bày các chỉ số cơ bản và kỹ thuật liên quan.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.08 B MYR | 5.44 MYR | −2.33% | 432.4 K | 0.24 | 11.47 | 0.47 MYR | +32.31% | 2.75% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 1.85 B MYR | 2.57 MYR | −0.39% | 49.1 K | 0.15 | 4.31 | 0.60 MYR | +93.36% | 5.10% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 989.5 M MYR | 0.905 MYR | −2.69% | 1.52 M | 0.37 | 9.93 | 0.09 MYR | +38.66% | 3.26% | Khoáng sản phi năng lượng | Trung tính | |
| 349.26 M MYR | 1.75 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 12.38 | 0.14 MYR | −6.49% | 2.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 332.08 M MYR | 4.40 MYR | −6.38% | 1.1 K | 0.14 | 38.36 | 0.11 MYR | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 240.85 M MYR | 0.265 MYR | 0.00% | 1.56 M | 1.83 | 19.34 | 0.01 MYR | — | 1.11% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 138.12 M MYR | 1.45 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 6.10 | 0.24 MYR | +16.18% | 2.01% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 122.4 M MYR | 0.215 MYR | 0.00% | 190 K | 1.01 | — | −0.01 MYR | −42.03% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 121.47 M MYR | 0.490 MYR | −1.01% | 97.4 K | 1.60 | 8.35 | 0.06 MYR | +55.29% | 5.05% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 91.63 M MYR | 0.130 MYR | +4.00% | 449.1 K | 0.28 | — | −0.03 MYR | −2,753.85% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 88.35 M MYR | 0.270 MYR | 0.00% | 0 | — | 108.00 | 0.00 MYR | −45.65% | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 70.78 M MYR | 0.170 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 8.17 | 0.02 MYR | +4,060.00% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 51.59 M MYR | 0.890 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.13 MYR | +36.21% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 43.29 M MYR | 0.055 MYR | −8.33% | 22.2 K | 0.69 | — | −0.01 MYR | −2,050.00% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 41.69 M MYR | 0.395 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.03 MYR | −1,864.71% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 15.48 M MYR | 0.245 MYR | −2.00% | 53.5 K | 5.25 | 7.70 | 0.03 MYR | −53.44% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá |