Bao bì/Đóng gói
Các công ty Malaysia sản xuất sản phẩm bao bì
Các công ty bao bì sản xuất bao bì bằng thủy tinh, giấy và kim loại cho hàng hóa thương mại. Những thay đổi trong chi phí nguyên vật liệu và chu kỳ tiêu dùng bán lẻ tạo ra dòng thanh khoản liên tục trong ngành này. Trong phiên hôm nay, Ralco Corp. Bhd. dẫn đầu về khối lượng giao dịch, còn SCGM Bhd. ghi nhận mức tăng giá lớn nhất. Bảng dưới đây trình bày các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật quan trọng của các cổ phiếu này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.46 B MYR | 3.47 MYR | −1.98% | 282.6 K | 1.40 | 8.71 | 0.40 MYR | +16.76% | 3.42% | Công nghiệp chế biến | Mua | |
| 586.39 M MYR | 1.46 MYR | 0.00% | 185.2 K | 2.22 | 5.24 | 0.28 MYR | +85.13% | 4.79% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 470.57 M MYR | 1.54 MYR | +0.65% | 45.1 K | 1.77 | 6.02 | 0.26 MYR | +15.85% | 5.23% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 297.84 M MYR | 1.65 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 11.48 | 0.14 MYR | — | 2.58% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 225.48 M MYR | 0.790 MYR | −1.25% | 30 K | 1.11 | 26.60 | 0.03 MYR | +33.78% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 215.33 M MYR | 0.755 MYR | −0.66% | 15.5 K | 1.78 | 7.70 | 0.10 MYR | +155.87% | 5.88% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 205.91 M MYR | 0.675 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.03 MYR | +87.85% | 2.96% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 174 M MYR | 0.655 MYR | −3.68% | 33 K | 2.13 | 3.83 | 0.17 MYR | +26.55% | 1.15% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 162.25 M MYR | 0.690 MYR | 0.00% | 0 | — | 27.17 | 0.03 MYR | −40.09% | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 117.6 M MYR | 0.265 MYR | −7.02% | 101 K | 0.58 | 14.40 | 0.02 MYR | −18.22% | 4.08% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 116.6 M MYR | 0.280 MYR | −1.75% | 300 | 0.03 | 18.18 | 0.02 MYR | +113.89% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 81.93 M MYR | 1.50 MYR | −6.25% | 1.5 K | 0.33 | 30.61 | 0.05 MYR | −68.89% | 2.67% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 70.28 M MYR | 0.360 MYR | +1.41% | 726 K | 0.56 | 3,600.00 | 0.00 MYR | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 51.3 M MYR | 1.01 MYR | 0.00% | 1.55 M | 3.72 | — | −0.03 MYR | +78.56% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 45.58 M MYR | 0.570 MYR | 0.00% | 0 | — | 78.08 | 0.01 MYR | +265.00% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 45.23 M MYR | 0.610 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 30.81 | 0.02 MYR | −61.48% | 2.46% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 43.49 M MYR | 0.285 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 26.39 | 0.01 MYR | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 40.96 M MYR | 0.085 MYR | −10.53% | 182.2 K | 3.37 | — | −0.12 MYR | −165.10% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 32.85 M MYR | 0.160 MYR | 0.00% | 234 K | 7.02 | 3.50 | 0.05 MYR | +44.62% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 30 M MYR | 0.300 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 7.08 | 0.04 MYR | +101.90% | 6.67% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 24.01 M MYR | 0.190 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 1.30 | 0.15 MYR | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| — | 0.230 MYR | 0.00% | 0 | — | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |