Nội thất Gia đình
Các công ty Malaysia sản xuất đồ nội thất gia dụng
Các công ty trong ngành nội thất thiết kế và sản xuất đồ nội thất, hàng dệt may và các sản phẩm trang trí. Biến động lãi suất thế chấp và tốc độ giao dịch trên thị trường nhà ở có ảnh hưởng lớn đến biên lợi nhuận hoạt động. Hoạt động thị trường hiện tại cho thấy Euro Holdings Bhd. là cổ phiếu có mức tăng trưởng cao nhất, trong khi Ni Hsin Group Bhd có khối lượng giao dịch cao nhất. Bảng dưới đây cung cấp đầy đủ các chỉ số cơ bản và kỹ thuật.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 819.35 M MYR | 0.770 MYR | −1.28% | 28 K | 1.38 | — | −0.02 MYR | −287.27% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 612.22 M MYR | 0.855 MYR | −1.16% | 3.67 M | 1.38 | — | −0.01 MYR | −666.67% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 254.4 M MYR | 0.650 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 6.13 | 0.11 MYR | +109.90% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 211.01 M MYR | 1.33 MYR | 0.00% | 24.5 K | 4.31 | 6.18 | 0.22 MYR | +58.78% | 6.02% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua mạnh | |
| 202.95 M MYR | 0.405 MYR | 0.00% | 171.2 K | 20.93 | — | −0.02 MYR | −2,171.43% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 185.43 M MYR | 0.940 MYR | −0.53% | 700 | 0.08 | 22.98 | 0.04 MYR | −27.35% | 1.06% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 171.4 M MYR | 0.365 MYR | −2.67% | 40 K | 4.10 | 6.77 | 0.05 MYR | −9.72% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 155.37 M MYR | 0.180 MYR | −7.69% | 25.09 M | 0.49 | — | −0.02 MYR | −13.87% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 131.04 M MYR | 2.95 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.03 MYR | +66.23% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 122.93 M MYR | 0.065 MYR | +8.33% | 128.1 K | 0.28 | — | −0.00 MYR | +69.23% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 121.5 M MYR | 0.215 MYR | −2.27% | 93.9 K | 0.36 | — | −0.03 MYR | −125.00% | 2.22% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 119.81 M MYR | 0.390 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.08 MYR | −54.33% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 113.99 M MYR | 1.14 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.06 MYR | −443.86% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 103.18 M MYR | 1.23 MYR | 0.00% | 0 | — | 55.41 | 0.02 MYR | −50.67% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 75 M MYR | 0.165 MYR | 0.00% | 1.2 K | 0.03 | — | −0.01 MYR | −115.87% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Trung tính | |
| 63 M MYR | 0.090 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 7.83 | 0.01 MYR | −22.82% | 5.56% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 62.72 M MYR | 0.130 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.03 MYR | −1,265.22% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 57.75 M MYR | 0.105 MYR | 0.00% | 7.6 K | 0.14 | 12.80 | 0.01 MYR | +51.85% | 4.76% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 49.72 M MYR | 0.180 MYR | 0.00% | 94.6 K | 1.26 | — | −0.06 MYR | −1,300.00% | 18.92% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 41.34 M MYR | 0.040 MYR | 0.00% | 5.21 M | 5.79 | — | −0.01 MYR | +58.73% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 36.52 M MYR | 0.270 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 45.00 | 0.01 MYR | +1,100.00% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 33.26 M MYR | 0.080 MYR | 0.00% | 500 | 0.01 | — | −0.00 MYR | −138.26% | 8.75% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 30.23 M MYR | 0.100 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.02 MYR | +14.49% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá |