Chế tạo Kim loại
Các công ty Malaysia sản xuất các sản phẩm kim loại
Các doanh nghiệp gia công kim loại biến thép và nhôm thô thành các cấu kiện chuyên dụng cho ngành công nghiệp nặng. Giá kim loại cơ bản và hoạt động mở rộng sản xuất liên tục tác động đến diễn biến giá và thanh khoản. Hiện tại, Press Metal Aluminium Holdings Berhad dẫn đầu về khối lượng giao dịch. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật thiết yếu của các cổ phiếu này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 57.18 B MYR | 6.85 MYR | −2.14% | 8.26 M | 1.19 | 21.87 | 0.31 MYR | +43.93% | 1.30% | Công nghiệp chế tạo | Mua | |
| 7.95 B MYR | 6.29 MYR | −4.55% | 4.63 M | 1.30 | 74.09 | 0.08 MYR | +130.08% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Mua mạnh | |
| 1.27 B MYR | 1.49 MYR | −2.61% | 682.3 K | 0.78 | 9.12 | 0.16 MYR | +107.62% | 5.30% | Công nghiệp chế tạo | Mua mạnh | |
| 892.85 M MYR | 1.16 MYR | −4.13% | 5.62 M | 1.61 | 42.80 | 0.03 MYR | −22.57% | 1.88% | Công nghiệp chế tạo | Mua mạnh | |
| 800.45 M MYR | 2.24 MYR | −7.44% | 4.34 M | 2.35 | 14.63 | 0.15 MYR | — | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 446.85 M MYR | 1.20 MYR | −1.64% | 108 K | 0.75 | 6.23 | 0.19 MYR | +46.28% | 11.65% | Công nghiệp chế tạo | Mua mạnh | |
| 433.1 M MYR | 0.495 MYR | −4.81% | 8.21 M | 2.77 | 36.40 | 0.01 MYR | — | 0.82% | Công nghiệp chế tạo | Mua mạnh | |
| 383.79 M MYR | 2.50 MYR | 0.00% | 103.7 K | 0.34 | 31.85 | 0.08 MYR | — | 1.32% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 343.85 M MYR | 0.490 MYR | 0.00% | 106.1 K | 1.03 | — | −0.20 MYR | +63.21% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Trung tính | |
| 300 M MYR | 0.500 MYR | 0.00% | 0 | — | 18.05 | 0.03 MYR | +229.76% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 270.25 M MYR | 0.225 MYR | −2.17% | 4.79 M | 4.41 | 12.16 | 0.02 MYR | +0.54% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Mua mạnh | |
| 217.71 M MYR | 0.760 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.01 MYR | +54.66% | 1.38% | Công nghiệp chế tạo | Trung tính | |
| 216.64 M MYR | 0.820 MYR | 0.00% | 10.6 K | 0.15 | 32.28 | 0.03 MYR | −27.43% | 0.87% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 57.84 M MYR | 0.230 MYR | −2.13% | 15.8 K | 0.05 | 14.84 | 0.02 MYR | +38.39% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 37.1 M MYR | 0.150 MYR | 0.00% | 17.8 K | 0.34 | — | −0.01 MYR | +72.61% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 36.74 M MYR | 0.170 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.03 MYR | −178.01% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 34.41 M MYR | 0.305 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.39 MYR | +22.35% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá |