Sản xuất hỗn hợp
Các công ty Malaysia hoạt động trong lĩnh vực sản xuất đa ngành
Các nhà sản xuất đa ngành sản xuất các linh kiện công nghiệp chuyên dụng không thuộc các nhóm phân loại truyền thống. Các chỉ số phản ánh sức khỏe kinh tế nói chung và hiệu quả chuỗi cung ứng tại từng khu vực là những động lực chính thúc đẩy đà tăng giá cổ phiếu. Hiện tại, V.S. Industry Bhd. dẫn đầu ngành về khối lượng giao dịch, trong khi MQ Technology Bhd. ghi nhận mức tăng trưởng cao nhất trong ngày. Xem bảng dưới đây để theo dõi các chỉ số cơ bản và kỹ thuật thiết yếu.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.34 B MYR | 1.19 MYR | 0.00% | 7.07 M | 0.59 | 25.32 | 0.05 MYR | +190.12% | 1.42% | Công nghiệp chế tạo | Trung tính | |
| 3.39 B MYR | 1.26 MYR | −0.79% | 3.71 M | 0.58 | 16.89 | 0.07 MYR | +53.18% | 1.50% | Công nghiệp chế tạo | Mua | |
| 1.32 B MYR | 0.295 MYR | −7.81% | 93.18 M | 2.12 | — | −0.01 MYR | −250.54% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Mua | |
| 562.68 M MYR | 1.11 MYR | −0.89% | 185.3 K | 2.35 | 14.29 | 0.08 MYR | −3.96% | 5.84% | Công nghiệp chế tạo | Trung tính | |
| 539.01 M MYR | 0.320 MYR | −5.88% | 5.72 M | 1.84 | 200.00 | 0.00 MYR | −97.87% | 3.01% | Công nghiệp chế tạo | Trung tính | |
| 505.16 M MYR | 0.705 MYR | −0.70% | 772.4 K | 2.14 | 62.95 | 0.01 MYR | −77.00% | 3.21% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 421.38 M MYR | 0.410 MYR | −3.53% | 755.5 K | 1.83 | 1,366.67 | 0.00 MYR | +50.00% | 2.50% | Công nghiệp chế tạo | Mua mạnh | |
| 394.94 M MYR | 0.650 MYR | −0.76% | 9.45 M | 1.00 | 162.50 | 0.00 MYR | +185.71% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 342.9 M MYR | 0.270 MYR | −15.62% | 36.81 M | 0.85 | — | −0.02 MYR | +51.06% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 319.05 M MYR | 1.17 MYR | −0.85% | 926.3 K | 1.06 | 7.10 | 0.16 MYR | +69.48% | 8.47% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 287.27 M MYR | 0.850 MYR | 0.00% | 0 | — | 19.23 | 0.04 MYR | +50.34% | 0.48% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 118.99 M MYR | 0.195 MYR | +2.63% | 1.3 M | 0.59 | — | −0.14 MYR | +20.76% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 100.16 M MYR | 0.090 MYR | −5.26% | 525.7 K | 1.38 | 28.12 | 0.00 MYR | — | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 89.89 M MYR | 0.440 MYR | 0.00% | 0 | — | 50.57 | 0.01 MYR | +47.46% | 0.40% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 85.46 M MYR | 0.450 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 5.58 | 0.08 MYR | +30.37% | 4.65% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 84.93 M MYR | 0.150 MYR | 0.00% | 0 | — | — | −0.01 MYR | −12.20% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 75.57 M MYR | 0.025 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.01 MYR | −1,200.00% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 73.26 M MYR | 0.150 MYR | 0.00% | 30.7 K | 0.15 | 22.73 | 0.01 MYR | +1,000.00% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 69.4 M MYR | 0.060 MYR | 0.00% | 12.3 K | 0.02 | — | −0.05 MYR | −142.47% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 68.86 M MYR | 0.535 MYR | −7.76% | 18.3 K | 3.73 | 10.29 | 0.05 MYR | −24.42% | 5.17% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 68 M MYR | 0.080 MYR | 0.00% | 412.9 K | 0.14 | — | −0.02 MYR | +86.63% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 49.95 M MYR | 0.275 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.00 MYR | −160.81% | 1.89% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 46.03 M MYR | 0.090 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.03 MYR | −55.34% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 44.38 M MYR | 0.015 MYR | 0.00% | 6.94 M | 22.38 | 75.00 | 0.00 MYR | — | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 20.62 M MYR | 0.150 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.02 MYR | −189.53% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 17.73 M MYR | 0.055 MYR | +10.00% | 319.5 K | 0.08 | — | −0.04 MYR | −16.67% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 15.8 M MYR | 0.005 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.01 MYR | −121.43% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá |