Quỹ Đầu tư Bất động sản
Các công ty Malaysia hoạt động dưới hình thức quỹ đầu tư bất động sản
Các doanh nghiệp này sở hữu, vận hành hoặc tài trợ cho các bất động sản thương mại và nhà ở tạo ra thu nhập. Các nhà giao dịch theo dõi sát nhóm ngành có lợi suất cao này vì biến động của lãi suất vĩ mô và tỷ lệ lấp đầy bất động sản thương mại quyết định các hệ số định giá. Hôm nay, Sentral REIT ghi nhận mức tăng giá lớn nhất, trong khi IGB Real Estate Investment Trust dẫn đầu về khối lượng giao dịch. Bảng dưới đây tổng hợp các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật cần thiết đối với các cổ phiếu tập trung vào bất động sản này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14.97 B MYR | 8.30 MYR | −0.24% | 74.9 K | 0.22 | 20.29 | 0.41 MYR | +41.85% | 5.69% | Tài chính | Mua | |
| 12.13 B MYR | 2.74 MYR | −1.44% | 3.74 M | 2.26 | 13.56 | 0.20 MYR | +18.96% | 4.71% | Tài chính | Mua | |
| 6.95 B MYR | 2.05 MYR | −0.49% | 2.34 M | 0.56 | 13.78 | 0.15 MYR | −0.13% | 7.43% | Tài chính | Mua | |
| 6.09 B MYR | 1.56 MYR | −0.64% | 563.8 K | 0.90 | 12.31 | 0.13 MYR | +5.06% | 6.58% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 3.58 B MYR | 1.78 MYR | −1.66% | 185.1 K | 0.33 | 12.50 | 0.14 MYR | +16.15% | 5.76% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 1.87 B MYR | 0.545 MYR | 0.00% | 2.25 M | 1.81 | 8.64 | 0.06 MYR | −6.24% | 8.37% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 1.7 B MYR | 0.950 MYR | +0.53% | 301.2 K | 0.35 | 6.90 | 0.14 MYR | +57.80% | 8.41% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 1.49 B MYR | 0.610 MYR | −1.61% | 852.2 K | 2.42 | 12.95 | 0.05 MYR | +32.68% | 7.82% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 1.28 B MYR | 0.790 MYR | 0.00% | 134.7 K | 0.07 | 9.08 | 0.09 MYR | — | 9.66% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 1.01 B MYR | 1.20 MYR | 0.00% | 7.2 K | 0.07 | 17.65 | 0.07 MYR | −0.29% | 6.07% | Tài chính | Mua | |
| 996.42 M MYR | 0.860 MYR | −0.58% | 564.8 K | 0.98 | 5.79 | 0.15 MYR | −1.13% | 8.68% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 801.11 M MYR | 1.49 MYR | −0.67% | 34.8 K | 0.08 | 6.42 | 0.23 MYR | +150.54% | 5.69% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 669.48 M MYR | 0.590 MYR | +3.51% | 736.5 K | 0.64 | 11.99 | 0.05 MYR | −24.77% | 11.00% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 540.48 M MYR | 0.800 MYR | −1.23% | 245.3 K | 2.21 | 9.58 | 0.08 MYR | +54.34% | 9.82% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 407.84 M MYR | 0.560 MYR | −3.45% | 1.44 M | 1.34 | 19.11 | 0.03 MYR | +11.41% | 4.07% | Tài chính | Trung tính | |
| 313.35 M MYR | 1.18 MYR | 0.00% | 110.1 K | 1.34 | 17.23 | 0.07 MYR | −60.29% | 8.64% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 310.3 M MYR | 0.530 MYR | −0.93% | 57.9 K | 1.29 | 16.16 | 0.03 MYR | +171.07% | 5.68% | Tài chính | Mua | |
| 229.94 M MYR | 0.335 MYR | −1.47% | 85.1 K | 0.44 | 6.81 | 0.05 MYR | +36.67% | 8.57% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 223.56 M MYR | 0.400 MYR | 0.00% | 161.7 K | 1.20 | 28.17 | 0.01 MYR | +208.70% | 4.09% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 147.26 M MYR | 0.310 MYR | +3.33% | 38.1 K | 3.04 | 11.79 | 0.03 MYR | +61.35% | 6.33% | Tài chính | Không được đánh giá |