Nhà hàng
Các công ty Malaysia hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh nhà hàng
Ngành nhà hàng bao gồm các chuỗi thức ăn nhanh, chuỗi nhà hàng bình dân và các nhà hàng cao cấp phục vụ các món ăn chế biến sẵn. Biến động trong chi phí hàng hóa nông nghiệp, lạm phát tiền lương và thói quen chi tiêu của người tiêu dùng có thể gây ra những biến động giá đáng kể trong phiên đối với cổ phiếu ngành nhà hàng. Hiện tại, Oriental Kopi Holdings Bhd. dẫn đầu về khối lượng giao dịch. Các chỉ số cơ bản và kỹ thuật của các doanh nghiệp dịch vụ ăn uống này được tổng hợp trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.73 B MYR | 0.850 MYR | −1.16% | 1.18 M | 0.46 | 26.15 | 0.03 MYR | — | 1.16% | Dịch vụ Khách hàng | Mua | |
| 858 M MYR | 0.785 MYR | −0.63% | 138.5 K | 0.10 | — | — | — | 0.83% | Dịch vụ Khách hàng | Mua mạnh | |
| 322.37 M MYR | 0.150 MYR | 0.00% | 274.2 K | 1.32 | — | −0.06 MYR | +64.32% | 0.00% | Dịch vụ Khách hàng | Không được đánh giá | |
| 129.03 M MYR | 0.040 MYR | 0.00% | 74.6 K | 0.09 | — | −0.05 MYR | −116.36% | 0.00% | Dịch vụ Khách hàng | Không được đánh giá | |
| 84.89 M MYR | 0.180 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.02 MYR | −322.00% | 0.00% | Dịch vụ Khách hàng | Không được đánh giá | |
| 82.36 M MYR | 0.005 MYR | 0.00% | 20.5 K | 0.04 | — | −0.00 MYR | +91.49% | 0.00% | Dịch vụ Khách hàng | Không được đánh giá | |
| 79.38 M MYR | 0.035 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.01 MYR | −94.44% | 0.00% | Dịch vụ Khách hàng | Không được đánh giá | |
| 31.86 M MYR | 0.005 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | — | — | 0.00% | Dịch vụ Khách hàng | Không được đánh giá |