Thép
Các công ty Malaysia tập trung vào sản xuất thép
Luyện quặng sắt và sản xuất các loại dầm kết cấu, thép tấm và hợp kim được sử dụng trong cơ sở hạ tầng trên toàn cầu là hoạt động cốt lõi của ngành này. Các nhà giao dịch tích cực theo dõi ngành mang tính chu kỳ này vì chi phí nguyên liệu đầu vào và thuế nhập khẩu thường xuyên tạo ra những biến động về giá. Các chỉ số hôm nay cho thấy Pantech Global Bhd. dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi Colform Group Berhad ghi nhận mức tăng giá trong ngày cao nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số kỹ thuật và cơ bản quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 698.02 M MYR | 0.460 MYR | −3.16% | 20 K | 0.78 | 19.83 | 0.02 MYR | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 579.15 M MYR | 0.700 MYR | 0.00% | 639.7 K | 0.87 | 10.72 | 0.07 MYR | −10.91% | 5.88% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 565.25 M MYR | 0.640 MYR | 0.00% | 1.22 M | 1.22 | 9.13 | 0.07 MYR | −36.39% | 6.02% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 538.15 M MYR | 0.695 MYR | +0.72% | 490.9 K | 0.98 | 4.02 | 0.17 MYR | +3.10% | 8.63% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua | |
| 378.23 M MYR | 1.23 MYR | −3.15% | 321.9 K | 0.98 | 25.68 | 0.05 MYR | −44.17% | 2.90% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 276.95 M MYR | 0.170 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.01 MYR | −733.33% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 198.24 M MYR | 0.005 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.12 MYR | −31.69% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 172.07 M MYR | 0.805 MYR | 0.00% | 10 K | 0.21 | 17.89 | 0.05 MYR | +30.43% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 138 M MYR | 0.235 MYR | +2.17% | 40 K | 13.25 | 6.83 | 0.03 MYR | +38.15% | 10.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 126.92 M MYR | 0.175 MYR | 0.00% | 711.7 K | 2.22 | 15.49 | 0.01 MYR | −30.67% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 119.35 M MYR | 0.350 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 4.45 | 0.08 MYR | +1,210.00% | 2.86% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 103.53 M MYR | 2.49 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 15.03 | 0.17 MYR | −22.75% | 6.02% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 94.26 M MYR | 0.480 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 24.74 | 0.02 MYR | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 89.72 M MYR | 0.685 MYR | −0.72% | 18.6 K | 5.25 | — | −0.30 MYR | −74.85% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 68.68 M MYR | 0.200 MYR | −4.76% | 47.5 K | 16.96 | 5.33 | 0.04 MYR | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 68.05 M MYR | 0.195 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 14.23 | 0.01 MYR | — | 2.56% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 61.27 M MYR | 0.090 MYR | −5.26% | 232.7 K | 0.94 | — | −0.21 MYR | +66.58% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 55.07 M MYR | 0.355 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 24.65 | 0.01 MYR | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 43.13 M MYR | 0.115 MYR | −4.17% | 55.4 K | 0.49 | 15.97 | 0.01 MYR | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá |