Công nghệ Sức khỏe
Các công ty Malaysia phát triển công nghệ y tế
Phát triển thiết bị y tế, công cụ chẩn đoán và nền tảng phần mềm chăm sóc sức khỏe là những hoạt động đặc trưng của lĩnh vực công nghệ y tế. Thời gian phê duyệt của cơ quan quản lý và những thay đổi trong mô hình hoàn trả chi phí của Medicare liên tục tác động đến thanh khoản của các cổ phiếu này. Hiện tại, Top Glove Corporation Bhd. có khối lượng giao dịch cao nhất, còn Sunzen Group Bhd có mức tăng mạnh nhất trong 24 giờ qua. Bảng dưới đây tổng hợp các dữ liệu kỹ thuật và cơ bản quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.02 B MYR | 0.965 MYR | +2.12% | 52.72 M | 1.07 | 25.13 | 0.04 MYR | +182.35% | 0.48% | Trung tính | |
| 2.31 B MYR | 0.465 MYR | 0.00% | 1.68 M | 0.57 | 8.32 | 0.06 MYR | −13.60% | 6.24% | Mua | |
| 1.12 B MYR | 1.11 MYR | −3.48% | 1.51 M | 9.59 | 10.45 | 0.11 MYR | +33.58% | 3.92% | Mua mạnh | |
| 542.83 M MYR | 3.75 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | 13.70 | 0.27 MYR | −4.43% | 6.01% | Trung tính | |
| 278.02 M MYR | 1.95 MYR | −0.51% | 12.2 K | 0.81 | 10.24 | 0.19 MYR | +25.43% | 7.65% | Không được đánh giá | |
| 171.22 M MYR | 0.220 MYR | +2.33% | 14.7 K | 0.04 | 19.13 | 0.01 MYR | +283.33% | 0.93% | Không được đánh giá | |
| 160.14 M MYR | 0.180 MYR | 0.00% | 477 K | 0.40 | 14.63 | 0.01 MYR | +12.84% | 2.22% | Không được đánh giá | |
| 121.11 M MYR | 0.385 MYR | 0.00% | 5.4 K | 0.12 | 12.34 | 0.03 MYR | +28.40% | 8.42% | Trung tính | |
| 100.96 M MYR | 0.265 MYR | 0.00% | 61.7 K | 1.71 | 12.86 | 0.02 MYR | −5.50% | 1.11% | Mua | |
| 81.58 M MYR | 0.130 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.06 MYR | −10.41% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 51.07 M MYR | 0.190 MYR | 0.00% | 0 | — | — | −0.01 MYR | −880.00% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 28.39 M MYR | 0.020 MYR | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.01 MYR | +54.07% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 11.64 M MYR | 0.030 MYR | 0.00% | 4.81 M | 10.54 | — | −0.06 MYR | +44.51% | 0.00% | Không được đánh giá |